wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đồng nghĩa

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

Sung sướng

b)

Toại nguyện

c)

Giàu có

d)

Phúc hậu

2.

Câu 2. Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

3.

Câu 3. Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a)

A. Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

b)

B. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

C. Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

4.

Câu 4. Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

A. Thợ cấy

b)

B. Thợ rèn

c)

C. Thợ gặt

d)

D. Thợ cày

5.

Câu 5: Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

A. Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

B. Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

C. Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

D. Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

6.

Câu 6: Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

7.

Câu 7: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

A. Ngăn nắp

b)

B. Lộn xộn

c)

C. Bừa bãi

d)

D. Cẩu thả

8.

Câu 8: Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?

a)

A. Cây bút trẻ

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ măng

d)

D. Trẻ trung

9.

Câu 9: Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?

a)

A. Thái bình, thanh thản, lặng yên.

b)

B. Bình yên, thái bình, hiền hoà.

c)

C. Thái bình, bình thản, yên tĩnh

d)

D. Bình yên, thái bình, thanh bình.

10.

Câu 10: Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

11.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

12.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

13.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

14.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

15.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

16.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

17.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

18.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

19.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

20.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

21.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

22.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt