Font size
WorksheetsEste
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
Este có mùi thơm
Este không độc
este không tan trong nước
Este thơm và không độc
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
Este nào có mùi chuối chín?
metyl fomat
etyl fomat
isoamyl axetat
etyl axetat
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là
este đơn chức, no, mạch hở.
este đơn chức, có 1 vòng no.
este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.
este hai chức no, mạch hở.
: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4)
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4), (5).
Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?
Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.
Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.
Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
cháy.
este hóa.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
Thực hiện phản ứng este hoá giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
30%
50%
60%
25%
Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
0,74
2,96
2,22
11,84
Este có tỉ khối hơi so với heli là 21,5 (MHe=4). Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 16,4 gam muối. Công thức của X là
C2H3COOCH3
CH3COOC2H3
HCOOC3H5
CH3COOC2H5
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat
B. iso-propyl axetat
C. Sec-propyl axetat
D. Propyl fomat
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?
A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.
D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều
C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức
2
6
3
4
Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
vinyl fomat.
etyl axetat.
phenyl axetat.
vinyl axetat.
Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1O2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO2.
CnH2n+2O2.
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
metyl fomat.
etyl axetat.
metyl axetat.
etyl fomat.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3COOCH2CH3.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng?
CnH2n+1COOCmH2m+1 ( n ≥ 1, m ≥1)
CnH2nCOOCmH2m (n ≥ 1, m ≥1)
CnH2n+1COOCmH2m+1 ( n ≥ 0, m ≥1)
CnH2n+1COOCmH2m+1 ( n ≥ 1, m ≥0)
Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong hai ống nghiệm là
Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.
Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất.
Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat
B. iso-propyl axetat
C. Sec-propyl axetat
D. Propyl fomat
Tên gọi của este có nào sau đây khi thủy phân thu được ancol bậc 2?
A. Propyl axetat
B. isopropyl axetat
C. etyl fomat
D. etyl propionat
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COONa và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 8,96 lít
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.
CH3OOC–COOCH3.
Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. CTPT của este là:
C6H12O2
C3H6O2
C5H10O2
C4H10O2
