wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRUY BÀI 3/9

Total questions: 27

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

2.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

3.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

4.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

5.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

6.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

7.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

8.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

11.

 (A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

 A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

 A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 A22ABB2A^2-2AB-B^2  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

 (A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

 A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

 A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

 A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

 A2B2A^2-B^2  

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

 (B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

 A22ABA^2-2AB  

c)

 A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

 (AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

14.

 100A2 =100-A^2\ =  

a)

 (100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

 (A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

 A2102A^2-10^2  

d)

 (10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

15.

 (32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

 96x+4x29-6x+4x^2  

b)

 9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

 4x212x+94x^2-12x+9  

d)

 912x+x29-12x+x^2  

16.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

17.

Kết quả rút gọn

 (32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\   là bao nhiêu

a)

 9+4x29+4x^2  

b)

 94x29-4x^2  

c)

 912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

 9+12x+4x29+12x+4x^2  

18.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

19.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

20.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

21.

"hái, nhặt" trong tiếng Anh là:

(a)  

22.

"chín" trong tiếng Anh là:

(a)  

23.

"ảo"trong tiếng Anh là:

(a)  

24.

"lệ thuộc vào" trong tiếng Anh là:

(a)  

25.

"tâm hồn, trí não" trong tiếng Anh là:

(a)  

26.

"tồn tại, có mặt" trong tiếng Anh là:

(a)  

27.

"cấm" trong tiếng Anh là:

(a)