Font size
WorksheetsB1
Total questions: 78
Worksheet time: 1hrs 18mins
đội
(a)
đỉnh, chóp (núi); núi
(a)
yếu
(a)
trải ra
(a)
bánh mì
(a)
sức nóng, hơi nóng
(a)
tiếng chút chít (chuột); tiếng cọt kẹt (cánh cửa)
(a)
ăn
(a)
sẵn sàng
(a)
nặng
(a)
con ruồi
(a)
trời; bầu trời
(a)
khóc
(a)
khô, ráo, cạn
(a)
kẹo
(a)
gió
(a)
có mưa
(a)
xấu xí; nghe khó chị
(a)
ghế nhà thờ (ghế dài có tựa)
(a)
meo meo (tiếng mèo kêu)
(a)
chặt, đốn
(a)
sương
(a)
hầm, ninh
(a)
đội, nhóm
(a)
mới
(a)
đinh vít
(a)
(động vật) con la
(a)
(toán học) hình lập phương
(a)
có duyên, dễ thương
(a)
câm, lặng thinh
(a)
ống
(a)
giai điệu
(a)
con rệp
sâu bọ
(a)
kéo [mạnh]
(a)
(thực vật) quả hạch
(a)
bùn
(a)
túp lều
(a)
cắt
(a)
chậu, bồn,
lọ, hũ (đựng thực phẩm)
(a)
sự vui; trò vui
(a)
những quả táo
(a)
những quả chuối
(a)
những quả nho
(a)
những quả lê
(a)
những quả cam
(a)
những quả dưa hấu
(a)
những quả kiwi
(a)
những quả chanh
(a)
những quả mận
(a)
những quả dứa, thơm
(a)
dứa, thơm (quả, cây)
(a)
quả mận
(a)
quả chanh
(a)
dưa hấu
(a)
quả cam
(a)
quả lê
(a)
quả nho
(a)
quả táo
(a)
cà rốt (cây, củ)
(a)
những củ cà rốt
(a)
dưa chuột (quả, cây)
(a)
những quả dưa chuột
(a)
hành tây
(a)
những quả hành tây
(a)
cà tím
(a)
những quả cà tím
(a)
khoai tây (cây, củ, món ăn)
(a)
những củ khoai tây
(a)
cà chua (cây, quả)
(a)
những quả cà chua
(a)
bí ngô (cây, quả)
(a)
những quả bí ngô
(a)
nấm
(a)
những cây nấm
(a)
ớt chuông
(a)
những quả ớt chuông
(a)
cải củ (cây, củ)
(a)
những cây cải củ
(a)
