Font size
WorksheetsHoá 11
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ butan-2-ol là
Buta-1,3-dien
But-1-in
But-1-en
But-2-en
Benzen có rất nhiều ứng dụng trong thực tế nó là một hóa chất quan trọng trong khoa học tuy nhiên benzen cũng có một chất khí rất đọc ở điều kiện thường benzenlà chất như thế nào
Chất khí ,tan nhiều trong nước
Chất lỏng, không tan trong nước
Chất lỏng,tan nhiều trong nước
Chất khí,không tan trong nước
Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩnphẩm hữu cơ là
benzylbromua
o-bromtoluen.
m-bromtoluen
p-bromtoluen.
Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở có đặc điểm cấu tạo như thế nào
Chỉ có liên kết đơn
Có 2 liên kết đôi
Có 1 liên kết 3
Có 1 liên kết đôi
Nhóm chức anđehit là
. -OH.
-CH2-OH.
-CH=O.
-COOH.
Ancol là những hợp chất hữu cơ có trong phân tử
. có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
có nhóm -OH liên kết trực với nguyên tử hiđro.
có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon không no.
có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòngbenzen.
Axít cacboxylic không phản ứng được với kim loại nào
Ca
Cu
Na
Fe
Phản ứng nào sau đây là đúng
C6H5CH3 + Br2 → p – BrC6H4CH3 + HBr.
C6H5CH3 + Br2 → m – BrC6H4CH3 + HBr.
C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr.
C6H5CH3 + Br2 → C6H5CH2Br + HBr
Có 3 chất CH2=CH-CH3, CH≡C-CH3 và CH2=CH-CH=CH2. Khi xétkhả năng làm mất màu dung dịch brom của 3 chất trên, điều khẳng định nàodưới đây là đúng?
Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Không có nào có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt etanol và phenol?
Dung dịch NAHCO3
Quỳ tím
Dung dịch Br2
Na
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10 là
2
5
3
4
HCHO là anđehit có trạng thái gì ở điều kiện thường?
Thể rắn
Thể khí
Thể lỏng
Vừa thể lỏng vừa thể khí
Thể này thể kia
Cho hình vẽ thí nghiệm sau:
Sau phản ứng, dung dịch brom bị mất màu. Khí X là(Câu14)
C6H6
C2H4
C3H6
C2H2
Ancol là những hợp chất trong phân tử chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với
Nguyên tử C no
Nguyên tử C
Vòng benzen
Nguyên tử H
Benzen là một trong những nguyên liệu quan trọng nhất của côngnghiệp hóa hữu cơ và được dùng nhiều chất để tổng hợp các monome trongsản xuất polime làm chất dẻo, cao su, tơ sợi. Benzen có công thức phân tử là
CH4
C2H2
C2H4
C6H6
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là
2-clo-2-metylbutan.
2-clo-3-metylbutan.
1-clo-2-metylbutan.
1-clo-3-metylbutan.
Trong điều kiện thích hợp, ancol nào sau đây bị CuO oxi hóa tạothành anđehit ?
propan-2-ol.
2-metylpropan-2- ol.
propan -1-ol.
butan-2-ol
Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức
. (-CHO).
(-OH).
(-NH2).
(-COOH).
Để chứng minh phenol có tính axit, người ta cho phenol tác dụng với
Dd Br2
Cu(OH)2
NaOH
Na
Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C4H10O ?
5
6
4
7
Axit nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
HCOOH
CH3COOH
C3H7COOH
C2H5COOH
Etanal (anđehit axetic) có công thức phân tử là
CH3CHO
HCHO
CH3COOH
CH3OH
Hợp chất nào dưới đây là axit cacboxylic?
C2H4
HCHO
HCOOH
C2H5OH
Ở điều kiện thường, các chất trong dãy đồng đẳng benzen là
chỉ tồn tại dạng lỏng.
chất khí hoặc chất rắn.
chất khí hoặc chất lỏng.
chất lỏng hoặc chất rắn.
Hợp chất 2 – metylbut – 1 – ol có công thức cấu tạo là
CH3C(CH3)2CH2CH2OH.
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH(CH3)(OH)CH3.
CH3CH2CH(CH3)CH2OH.
Chất nào sau đây khi thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho 2 sản phẩm thế?
Êtan
Propan
Pentan
Metan
Lộc sinh đẹp
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa
gốc ankyl và vòng benzen.
gốc ankyl và 1 benzen.
vòng benzen.
gốc ankyl và 1 vòng benzen.
Chất nào sau đây là hidrocacbon?
C2H2
CH3Cl
CH3NH2
C2H5OH
Hợp chất nào là dẫn xuất hidrocacbon?
CH4
C2H2
CH3COOH
C2H4
Cho 2 phản ứng sau: (1). X + H2 (xt: Ni, to)→ Y; (2). X + H2 (xt: Pd/PbCO3, to)→ Z. X, Y, Z lần lượt là
C2H2, C2H4, C2H6.
C2H4, C2H2, C2H6.
C2H6, C2H2, C2H4.
C2H2, C2H6, C2H4.
Phenol là những hợp chất trong phân tử chứa nhóm (a) liên kết trực tiếp với vòng benzen. (a) là
–CHO
. –Cl
–COOH.
–OH.
Eten C2H4 có tên thường là
Axetilen
Etilen
Propilen
Etin
Chất nào sau đây không phải là phenol?
Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm chứadd Br2 sau phản ứng
Sủi bọt khí
Kết tủa trắng
Không xảy ra
Mất màu
Anđehit Y có CTCT là CH3-CHO. Tên thường của anđehit Y là
anđehit axetic.
anđehit propionic.
anđehit valeric
anđehit fomic.
Cho 6 gam axit axetic tác dụng vừa đủ với kim loại Na, thu đượcV lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
2,24 lít
6,72 lít
4,48 lít
1,12 lít
Tên thay thế của CH3CHO là
etanol
etanoic
axetandehit
etanal
Trong phân tử phenol có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
6
7
5
2
Phản ứng nào sau đây là đúng?
2CH3OH -> C2H4 + H2O.
CH3OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O.
C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O.
C2H5OH + Na → C2H5Na + H2O.
Sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất sau theo thứ tự tăng dần: ancoletylic, axit axetic, axit propionic,
ancol etylic < axit propionic < axit axetic.
axit axetic <axitpropionic < ancol etylic
ancol etylic < axit axetic < axit propionic.
axit propionic < axit axetic < ancol etylic.
Chất nào sau đây là dẫn xuất hidrocacbon?
C2H5OH
CH4
C2H2
C6H6
Công thức của axit axetic là
HCOOH
(COOH)2.
CH3COOH
C2H5COOH
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãynào sau đây?
NaOH, Na, CaCO3.
Na, NaCl, CuO.
NaOH, Cu, NaCl.
Na, CuO, HCl.
Hiđrocacbon thơm là hidrocacbon có chứa một hay nhiều vòng benzen, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Ứng dụng nào sau đây không phải của andehit fomic?
Dùng trong kĩ nghệ da giày.
Sản xuất axitaxetic.
Dùng để sản xuất nhựa phenol - fomandehit.
Dùng làmchất tẩy uế.
Khả năng tan trong nước của phenol là
không tan trong nước.
tan ít trong nước nóng, tan nhiều trong nước lạnh.
tan nhiều trong nước nóng, tan ít trong nước lạnh.
tan nhiều trong cả nước nóng hoặc nước lạnh.
Toluen có công thức là
C7H8
C4H8
C8H10
C6H6
Fomalin là dung dịch bão hòa (có nồng độ 37 – 40%) của anđehitnào?
anđehit oxalic.
anđehit fomanđehit.
anđeihit axetic
anđehit propionic.
Có thể phân biệt etanol và phenol bằng
K
Cu(OH)2.
dd Br2.
Na
Hợp chất nào là axit cacboxylic?
CH3OH
CH3COOH
CH3CHO
C2H4
Axit axetic không tác dụng được với
Na
CaCO3
NaOH
NaCl
So với ancol có cùng phân tử khối, axit cacboxylic có nhiệt độ sôi
Cao hơn
Thấp hơn
Thay đổi theo nhiệt độ
Bằng nhau
Để ngoài không khí phenol sẽ bị oxi hóa chuyển sang màu
Trắng
Đen
Hồng
Không màu
Cấu tạo của -CHO là
Ancol là những hợp chất mà trong phân tử có nhóm gì liên kết trựctiếp với cacbon no?
-OH
-CHO
-COOH
-O-
Ở điều kiện thường, phenol là
Chất lỏng, màu hồng
Chất rắn, màu hồng
Chất lỏng, không màu
Chất rắn, không màu
Ứng dụng nào sau đây không phải của anđehit fomic?
Dùng để sản xuất nhựa ure-fomanđehit.
Dùng để sản xuấtnhựa phenol-fomanđehit.
Dùng để sản xuất axit axetic.
Dùng để tẩy uế, ngâm mẫu động vật.
Khi cho 2-metylpropan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
3
4
1
2
Ancol X có CTCT là CH3-OH
Tên thay thế của ancol X là
Etanol
Metanol
Propan-2-ol
Propan-1-ol
Để tách etilen ra khỏi hỗn hợp gồm etilen và axetilen ta dẫn hỗnhợp qua dung dịch
HCl
AgNO3 trong NH3
KMnO4
Br2
Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn các hidrocacbon có khối lượngxấp xỉ là do nguyên nhân gì?
Có số C lớn hơn.
Có liên kết hidro.
Có liên kết đơn.
Có liên kết cộng hóa trị.
C3H8O có số đồng phân ancol là
2
4
1
3
C2H4 có tên thay thế là
Etin
Etilen
Etan
Eten
Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thuđược sản phẩm là
C6H6Br4
C6H6Br2
C6H6Br6
C6H5Br
Công thức của glixerol là
C2H5OH
C3H5(OH)3.
C3H7OH
C2H4(OH)2.
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí etilen vào dung dịch Br2 là
mất màu tím của dung dịch Br2.
mất màu nâu đỏ của dung dịch Br2.
xuất hiện kết tủa màu trắng.
xuất hiện kết tủa màu vàng
Hiđrocacbon có một liên kết ba CC trong phân tử được gọi là
Anken
Ankadien
Ankan
Ankin
Andehit fomic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
AgNO3/NH3.
H2
Dd Br2
O2
CH3CHO có tính oxi hóa khi tác dụng với
AgNO3/NH3.
H2 (Ni,t0)
Dd br
O2
Axetilen là tên thường gọi của
C2H2
C6H6
C2H4
C3H8
Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?
Benzen
Etilen
Phenol
Axetilen
Cho 18,4 gam axit fomic tác dụng vừa đủ với Na thu được V(l) H2 (đkc). Tìm giá trị của V?
3.36
4.48
1.12
2.24
Hòa tan 6,9 gam kim loại Na trong dung dịch CH3COOH dư thuđược V lít khí (đktc). Giá trị của V là
(Khối lượng mol của các nguyên tố: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23).
8,96
3,36
1,12
4,48
