Font size
Worksheetscn java_hubt_1
Total questions: 56
Worksheet time: 40mins
Muốn ngắt vòng lặp for, while hay câu lệnh switch case... ta dùng từ khóa gì?
continue
break
return
Dùng toán tử nào sau đây để chia lấy số dư trong Java?
/
%
:
*
Kết quả khi chạy đoạn chương trình trên
Hello
Xin chào
Xin chào
Hello
Lỗi biên dịch
Hello
Cho đoạn mã sau, cho biết giá trị của biến c?
int a = 5; int b = 7; int c = (a + b) % 5 * 2;
2
5
4
12
Cho đoạn mã sau, cho biết giá trị của biến c?
int a = 5;
int b = 7;
int c = a++ + ++b;
13
7
15
14
Lưu trữ giá trị "True" hay "False" ta sử dụng kiểu dữ liệu nào?
byte
boolean
char
string
Chương trình Java bắt đầu chạy từ đâu?
start()
main()
init()
begin()
Chương trình viết bằng ngôn ngữ Java có thể chạy trên hệ điều hành nào ?
Win
Linux
Mac OS
Tất cả mọi hệ điều hành
Chọn khai báo biến sai
int a, b=5, c=2;
int a, b, c;
int a, b=5, c;
int a; b=5;
Cú pháp đúng của phương thức main() là
static void main(String args)
static void main(String[] args)
public static void main()
public static void main(String[] args)
Khi gán biến a = 3.5, ta cần khai báo kiểu dữ liệu cho a là:
double
int
float
short
Để đọc một chuỗi từ bàn phím ta sử dụng phương thức nào ?
nextDouble()
nextString()
nextLine()
extInt()
Để đọc giá trị có kiểu true, false thì ta sử dụng phương thức nào ?
nextByte()
nextBoolean()
nextInt()
nextFloat()
Trong java, tên biến nào sau đây không hợp lệ?
$if
if
_if
if1
Tên biến hợp lệ được sử dụng trong java là:
a. $int
b. if
c. 1a
d. int
*
&
$
&&&&
****
&&&&
####
####
****
&&&&
&
$
*
1111
2222
Không cho kết quả gì cả
a=1, b=1, c=1
a=1, b=2, c=3
a=2, b=1, c=3
a=3, b=1, c=1
20
21
22
23
60
70
80
90
1
2
3
4
Câu lệnh khai báo chuẩn cho phương thức main như thế nào?
public static int main(String args) {}
public static main(String[] args) {}
public static final void main(String[] args) {}
public static void main(String[] args) {}
Cách viết chú thích nào sau đây sai ?
/** chú thích */
/* chú thích */
/* chú thích
// chú thích
Cho biết kết quả của đoạn mã sau:
int x= 3;
int y = 10;
int z = y%x;
z++;
System.out.println(z);
0
1
2
3
Khối lệnh trên sẽ cho kết quả như nào nếu ta nhập thu = 4
Ly, Hoa
Anh, Sinh
Anh, Sinh
Ngay nghi
Không có đáp án nào đúng
Kết quả của đoạn code là gì?
i = 44
f = 44.0
d = 44.0
Lỗi biên dịch
i = 103.67
f = 44
d = 98.42
i = 44
f = 98.42
d = 103.67
Kết quả hiển thị sẽ là gì nếu thu = 3;
Toan, Van
Ly, Hoa
Ly, Hoa
Anh, Sinh
Ngay nghi
Ly, Hoa
Anh, Sinh
Điền vào chỗ trống trong đoạn code trên
int
void
float
String
Trong hàm main có đoạn code sau:
String c = inChuoi(8);
System.out.println(c);
Hỏi in ra màn hình như nào?
Ahihi
Ahehe
Ahaha
Ahaha
Ahihi
Ahuhu
Ahehe
Ahaha
Kết quả khi biên dịch và chạy đoạn chương trình trên
In ra màn hình 0
In ra màn hình 10*20-20
Lỗi khi chạy chương trình
In ra màn hình 180
Câu nào sau đây đúng khi nói về kế thừa trong java
Từ khóa được sử dụng để kế thừa một class trong Java là "extend"
Một class có thể kế thừa nhiều class khác
Lớp con có thể kế thừa các thành viên private của lớp cha
Không thể kế thừa class tĩnh (final) trong java
Muốn ngắt vòng lặp for, while hay câu lệnh switch case... ta dùng từ khóa gì?
continue
break
return
Kết quả khi chạy đoạn chương trình trên
Hello
Xin chào
Xin chào
Hello
Lỗi biên dịch
Hello
Kết luận Java chỉ là ngôn ngữ biên dịch đúng hay sai?
Sai
Đúng
Một chương trình Java có thể chạy trên các nền tảng khác nhau mà không phải dịch lại?
Đúng
Sai
Tên biến nào sau đây là đúng?
1variable
_a
*a
one*page
Các file java sau khi được biên dịch sẽ có kết quả là các file có phần mở rộng là?
.dll
.exe
.class
.java
Cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện đoạn mã sau đây:
double x = 16 – 2;
if(x < 16) {
System.out.println("A");
}
if(x < 15) {
System.out.println("B");
} else {
System.out.println("C");
}
B
A
AB
C
Cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện đoạn mã sau đây:
double x = 45;
if (x >= 50) {
System.out.print("DEP TRAI");
}
System.out.println("XINH GAI");
DEP TRAI XINH GAI
DEP TRAI
XINH GAI
DEP TRAI
XINH GAI
Lớp System.out dùng để ?"
Hiển thị kết quả trên màn hình
Xuất dữ liệu ra ngoài màn hình
Đọc các ký tự dữ liệu
Xuất các kí tự dữ liệu
Lớp System.in dùng để ?"
Xuất dữ liệu ra ngoài màn hình
Hiển thị kết quả trên màn hình
Đọc các ký tự dữ liệu
Xuất các kí tự dữ liệu
Lớp System.err là?
Hiển thị kết quả trên màn hình
Xuất dữ liệu ra ngoài màn hình
Đọc các ký tự dữ liệu
Dòng lỗi chuẩn
Lớp System.err là?
Hiển thị kết quả trên màn hình
Xuất dữ liệu ra ngoài màn hình
Đọc các ký tự dữ liệu
Tất cả đều sai
Lớp InputStream dùng để?
Đọc và dùng các dòng dữ liệu để làm đầu vào.
Tạo ra, ghi và xử lý kết xuất các dòng
Đọc các ký tự dữ liệu
Xuất các kí tự dữ liệu
Lớp OutputStream dùng để ?
Đọc và dùng các dòng dữ liệu để làm đầu vào.
Tạo ra, ghi và xử lý kết xuất các dòng
Đọc các ký tự dữ liệu
Xuất các kí tự dữ liệu
Lớp InputStream dùng để ?
Đọc và dùng các dòng dữ liệu để làm đầu vào.
Tạo ra, ghi và xử lý kết xuất các dòng
Đọc các ký tự dữ liệu
Xuất các kí tự dữ liệu
Phương thức read() dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu.
Trả về số byte đọc được hay ‘-1’ nếu như đã đọc đến cuối dòng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu có lỗi xảy ra.
Phương thức này định vị lại dòng theo vị trí được đánh lần cuối cùng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu lỗi xảy ra.
Đánh dấu vị trí hiện tại của dòng
Phương thức read (byte []) dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu.
Trả về số byte đọc được hay ‘-1’ nếu như đã đọc đến cuối dòng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu có lỗi xảy ra.
Phương thức này định vị lại dòng theo vị trí được đánh lần cuối cùng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu lỗi xảy ra.
Phương thức này định vị lại dòng theo vị trí được đánh lần cuối cùng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu lỗi xảy ra.
Phương thức mark() dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu.
Trả về số byte đọc được hay ‘-1’ nếu như đã đọc đến cuối dòng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu có lỗi xảy ra.
Phương thức này định vị lại dòng theo vị trí được đánh lần cuối cùng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu lỗi xảy ra.
Đánh dấu vị trí hiện tại của dòng
Phương thức read (byte [], int, int) dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu.
Trả về số byte đọc được hay ‘-1’ nếu như đã đọc đến cuối dòng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu có lỗi xảy ra.
Phương thức này định vị lại dòng theo vị trí được đánh lần cuối cùng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu lỗi xảy ra.
Đánh dấu vị trí hiện tại của dòng
Phương thức available() dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu
Trả về số byte đọc được hay ‘-1’ nếu như đã đọc đến cuối dòng. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu có lỗi xảy ra.
Phương pháp này trả về số lượng byte có thể đọc được mà không phải chờ. Nó trả về số byte hiện tại có trong dòng. Nó không phải là phương thức tin cậy để thực hiện tiến trình xử lý đầu vào.
Đánh dấu vị trí hiện tại của dòng
Phương thức write(int) dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu.
Phương thức này phong toả cho đến khi một byte được ghi. dòng phải chờ cho đến khi tác vụ ghi hoàn tất. Nó gây ra ngoại lệ IOException nếu lỗi xảy ra.
Phương pháp này trả về số lượng byte có thể đọc được mà không phải chờ. Nó trả về số byte hiện tại có trong dòng. Nó không phải là phương thức tin cậy để thực hiện tiến trình xử lý đầu vào.
Phương thức này ghi một byte
Phương thức flush() dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu.
Phương thức này xả sạch dòng.Đệm dữ liệu được ghi ra dòng. Nó kích hoạt IOException nếu lỗi xảy ra.
Phương pháp này trả về số lượng byte có thể đọc được mà không phải chờ. Nó trả về số byte hiện tại có trong dòng. Nó không phải là phương thức tin cậy để thực hiện tiến trình xử lý đầu vào.
Phương thức này ghi một byte
Phương thức close() dùng để ?
Đọc các byte dữ liệu từ một dòng. Nếu như không có byte dữ liệu nào, nó phải chờ. Khi một phương thức phải chờ, các luồng đang thực hiện phải tạm dừng cho đến khi có dữ liệu.
Phương thức này xả sạch dòng.Đệm dữ liệu được ghi ra dòng. Nó kích hoạt IOException nếu lỗi xảy ra.
Phương thức đóng dòng.Nó được dùng để giải phóng mọi tài nguyên gắn với dòng. Nó kích hoạt IOException nếu lỗi xảy ra.
Phương thức này ghi một byte
