wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 - ESTE

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
2.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
3.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
4.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
5.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
6.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
7.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
8.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
9.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

10.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

11.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

12.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

13.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

14.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

15.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

16.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

17.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

18.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

19.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

20.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.

d)

D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều

21.

C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

22.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

23.

Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).

24.

Nhận định nào dưới đây về vinyl axetat là sai?

a)

Vinyl axetat làm nhạt màu dung dịch nước brom.

b)

Vinyl axetat được điều chế từ axit axetic và axetilen.

c)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

d)

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được axi axeic và ancol vinylic.

25.

Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là

a)

este đơn chức, no, mạch hở.

b)

este đơn chức, có 1 vòng no.

c)

este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.

d)

este hai chức no, mạch hở.

26.

Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?

a)

vinyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

phenyl axetat.

d)

vinyl axetat.

27.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

28.

Tên gọi của este CH3COOC2H5

a)

metyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl fomat.

29.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

30.

Este có mùi dứa là

a)

A. isoamyl axetat.

b)

B. etyl butirat.

c)

C. etyl axetat.

d)

D. geranyl axctat.

31.

Thực hiện phản ứng este hoá giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là

a)

30%

b)

50%

c)

60%

d)

25%

32.

Este có tỉ khối hơi so với heli là 21,5 (MHe=4). Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 16,4 gam muối. Công thức của X là

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOC2H3

c)

HCOOC3H5

d)

CH3COOC2H5

33.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COO–CH3.

c)

CH3–COOH.

d)

HCOO–CH3.

34.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5OH.

35.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

36.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

37.

Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. C3H7COOH

d)

D. C2H5COO

38.

Este đựoc tạo thành từ axit no, Đơn chức và ancol đơn chức có công thức cấu tạo như ở đáp án nào sau đây?

a)

A. CnH2n-1COOCmH2m+1

b)

B. CnH2n-1COOCmH2m-1

c)

C. CnH2n+1COOCmH2m-1

d)

D. CnH2n+1COOCmH2m+1

39.

Một Este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2

a)

A. C3H7COOH

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H7

d)

D. C2H5COOCH3

40.

Một học sinh gọi tên các este như sau :

(1) HCOOC2H5: etyl fomiat

(2) CH3COOCH = CH2: vinyl axetat

(3) CH2 = C (CH3) – COOCH3: metyl metacrylic

(4) C6H5COOCH3: metyl benzoat

(5) CH3COOC6H5: benzyl axetat

Các tên gọi không đúng là :

a)

A. 3, 5

b)

B. 3, 4

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 2, 5

41.

CTTQ của este no đơn chức CnH2n+1COOCmH2m+1. Giá trị của m, n lần lượt là:

a)

A. n ≥ 0, m ≥ 1

b)

B. n ≥ 0, m ≥ 0

c)

C. n ≥ 1, m ≥ 1

d)

D. n ≥ 1, m ≥ 0

42.

Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit.

2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.

Các phản ứng không được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 3, 4, 5

43.

Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Lắc đều và đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó làm lạnh rồi thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hoà. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch phân thành 2 lớp.

b)

B. xuất hiện chất rắn màu trắng kết tinh.

c)

C. dung dịch chuyển thành vẩn đục.

d)

D. không có hiện tượng gì.

44.

Cho vào bát sứ 1 ml dầu ăn và 2 ml dung dịch NaOH 40%, đun hỗn họp sôi nhẹ và khuấy đều, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước để thể tích dung dịch không đổi. Sau 10 phút, rót thêm 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. có chất rắn màu trắng nổi lên.

b)

B. có chất rắn màu trắng lắng xuống.

c)

C. tạo dung dịch trong suốt.

d)

D. dung dịch phân thành 2 lớp.

45.

Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

46.

Este nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH dư thu được hai muối?

a)

phenyl axetat

b)

etyl propionat

c)

metyl fomat

d)

vinyl fomat

47.

Este nào sau đây khi thủy phân tạo andehit ?

a)

vinyl fomat

b)

etyl propionat

c)

alyl fomat

d)

phenyl axetat

48.

Ở điều kiện thường, hầu hết este ở thể

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

rắn hoặc lỏng

49.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ sau:


Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là


a)

Chỉ có axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc.

b)

Chỉ có axit axetic và etanol.

c)

Chỉ có axit axetic và metanol.

d)

Chỉ có axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.

50.

Este X có tỷ khối so với khí oxi là 2,3125. Trong X có số C là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.