wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI CÔNG NGHỆ SẤY CNS01

Total questions: 32

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sấy:

a)

Sấy là quá trình làm khô vật liệu bằng chưng cất

b)

Sấy là quá trình làm khô vật liệu bằng quay ly tâm

c)

Sấy là quá trình tách ẩm ra khỏi vật liệu bằng phương pháp cô đặc

d)

Sấy là quá trình tách ẩm ra khỏi vật liệu và thải vào môi trường

2.

Chọn khẳng định sai khi nói về mục đích của quá trình sấy:

a)

Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm

b)

Dễ dàng lưu thông vận chuyển sản phẩm

c)

Nâng cao giá trị kinh tế của sản phẩm

d)

Làm tăng khối lượng sản phẩm.

3.

Gọi Pv, Pbm, Ph lần lượt là phân áp suất hơi nước trong lòng vật liệu, bề mặt vật liệu và không gian xung quanh vật liệu. Điều kiện cần để quá trình sấy diễn ra:

a)

Pv > Pbm > Ph

b)

Pv = Pbm = Ph

c)

Pv < Pbm < Ph

d)

Pv = Pbm > Ph

4.

Chọn câu đúng khi nói về đặc điểm của phương pháp sấy đối lưu:

a)

Vật liệu sấy nhận nhiệt từ một nguồn bức xạ.

b)

Vật liệu sấy nhận nhiệt bằng cách tiếp xúc với một bề mặt nóng.

c)

Vật liệu sấy nhận nhiệt từ tác nhân sấy bằng truyền nhiệt đối lưu.

d)

Vật liệu sấy nhận nhiệt nhờ sự dao động của điện trường dòng cao tần xuyên qua vật.

5.

Trong hệ thống sấy, calorifer có vai trò:

a)

Gia nhiệt cho tác nhân sấy

b)

Lọc bụi cho tác nhân sấy

c)

Thu hồi sản phẩm sấy

d)

Cả ba đáp án đều đúng

6.

Biểu thức liên hệ giữa độ ẩm tuyệt đối ωo\omega_o và độ ẩm tương đối  ω\omega trong vật liệu ẩm.

a)

 ωo=ω100+ω.100%\omega_o=\frac{\omega}{100+\omega}.100\% 

b)

 ωo=ω100ω.100%\omega_o=\frac{\omega}{100-\omega}.100\% 

c)

 ωo=(100+ω).100%\omega_o=\left(100+\omega\right).100\% 

d)

 ωo=(100ω).100%\omega_o=\left(100-\omega\right).100\% 

7.

Cho 4kg vật liệu có độ ẩm tương đối ω\omega = 40%. Khối lượng ẩm Ga và khối lượng chất khô Gk có trong vật liệu là:

a)

Ga = 1,6 kg, Gk = 2,4 kg

b)

Ga = 1 kg, Gk = 3 kg

c)

Ga = 2,4 kg, Gk = 1,6 kg

d)

Ga = 3 kg, Gk = 1 kg

8.

Chọn khẳng định đúng về độ ẩm cân bằng

a)

Là độ ẩm mà tại đó vật liệu không trao đổi ẩm với môi trường xung quanh

b)

Là độ ẩm mà tại đó phân áp suất ẩm trong vật liệu cân bằng với phân áp suất ẩm ngoài môi trường

c)

Là độ ẩm để xác định độ ẩm yêu cầu của sản phẩm sấy.

d)

Cả 3 câu còn lại đều đúng

9.

Vật keo có tính chất nào sau đây:

a)

Thay đổi kích thước khi nhả ẩm

b)

Không thay đổi kích thước khi nhả ẩm

c)

Có tính mao dẫn.

d)

Khi sấy khô vật trở nên giòn.

10.

Trong các liên kết ẩm sau, liên kết nào bền vững nhất:

a)

Liên kết dính ướt

b)

Liên kết mao dẫn

c)

Liên kết thẩm thấu

d)

Liên kết hóa học

11.

Tìm khẳng định sai khi nói về ưu điểm tác nhân sấy là khói lò:

a)

Có thể điều chỉnh nhiệt độ của tác nhân sấy trong phạm vi lớn.

b)

Hiệu quả sử dụng nhiệt cao

c)

Không gây bụi bẩn cho sản phẩm và thiết bị

d)

Vốn đầu tư thấp.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng cho không khí ẩm bão hòa:

a)

Là trạng thái mà không khí ẩm còn có thể nhận thêm được hơi nước

b)

Là trạng thái mà không khí ẩm không thể nhận thêm được hơi nước

c)

Là trạng thái mà không khí không có chứa hơi nước.

d)

Là trạng thái mà hơi nước trong không khí ẩm đã ngưng tụ thành lỏng.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt độ bầu ướt của không khí:

a)

Là nhiệt độ mà tại đó hơi nước trong không khí ngưng tụ thành lỏng

b)

Là nhiệt độ sôi của nước trong không khí

c)

Là nhiệt độ bay hơi đoạn nhiệt của nước trong không khí

d)

Là nhiệt độ không khí

14.

Trong quá trình sấy lý thuyết, quá trình gia nhiệt cho tác nhân sấy có đặc điểm:

a)

Độ chứa hơi tác nhân sấy không thay đổi

b)

Nhiệt độ tác nhân sấy không thay đổi

c)

Entanpi tác nhân sấy không thay đổi

d)

Độ ẩm tác nhân sấy không thay đổi

15.

Chọn số đáp án đúng. Chế độ sấy hồi lưu toàn phần được sử dụng trong trường hợp nào:

1. Khi sấy các vật liệu trong đó không chỉ có nước mà còn chứa các loại tinh dầu cần thu hồi

2. Khi vật liệu sấy chứa các chất dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí

3. Khi tác nhân sấy ra khỏi buồng sấy có độ ẩm thấp

4. Tăng chi phí quá trình sấy

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

16.

Chọn khẳng định đúng khi nói về quá trình sấy đối lưu không khí nóng:

a)

Chỉ xảy ra quá trình truyền nhiệt.

b)

Quá trình truyền nhiệt – truyền chất xảy ra ngược chiều và không ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Quá trình truyền nhiệt – truyền chất xảy ra đồng thời, ngược chiều và ảnh hưởng lẫn nhau

d)

Chỉ xảy ra quá trình truyền chất

17.

Trong giai đoạn làm nóng vật của quá trình sấy, vật liệu sấy được gia nhiệt đến nhiệt độ nào sau đây:

a)

Nhiệt độ của tác nhân sấy trong buồng sấy

b)

Nhiệt độ bầu ướt của tác nhân sấy

c)

Nhiệt độ điểm sương của tác nhân sấy

d)

Nhiệt độ đông đặc của ẩm trong vật liệu sấy

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm giai đoạn tốc độ sấy giảm dần:

a)

Năng lượng cấp vào để bay hơi ẩm liên kết.

b)

Tốc độ sấy đạt giá trị lớn nhất

c)

Tốc độ sấy không thay đổi

d)

Năng lượng cấp vào để bay hơi ẩm tự do.

19.

Cho đồ thị đường cong sấy như trên, Quá trình AB trên đồ thị biểu diễn giai đoạn:

a)

Giai đoạn làm nóng vật

b)

Giai đoạn làm lạnh vật

c)

Giai đoạn tốc độ sấy không đổi

d)

Giai đoạn tốc độ sấy giảm dần

20.

Đặc điểm nào sau đây là của hệ thống sấy buồng:

a)

Vật liệu sấy được xếp trên khay và có tác nhân sấy chuyển động đi qua

b)

Sản phẩm sấy được lấy ra liên tục

c)

Vật liệu sấy chuyển động hỗn loạn

d)

Vật liệu sấy được nhúng trong chất lỏng nóng

21.

Trong hệ thống sấy bơm nhiệt, chức năng của dàn bay hơi là:

a)

Làm lạnh vật liệu sấy

b)

Gia nhiệt tác nhân sấy

c)

Làm lạnh tách ẩm tác nhân sấy

d)

Làm lạnh đẳng dung ẩm tác nhân sấy

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hệ thống sấy băng tải:

a)

Hệ thống tự động nạp nguyên liệu và tháo sản phẩm

b)

Vật liệu sấy chuyển động tương đối

c)

Năng suất cao

d)

Sản phẩm sấy theo mẻ

23.

Cho chu trình sấy bơm nhiệt như hình. Quá trình biến đổi của không khí ẩm từ trạng thái 4 → 1 diễn ra tại:

a)

Thiết bị bay hơi

b)

Thiết bị ngưng tụ

c)

Máy nén

d)

Thiết bị tiết lưu

24.

Trong hệ thống sấy thùng quay, nhiệm vụ của cơ cấu truyền động là:

a)

Gia nhiệt cho tác nhân sấy.

b)

Dẫn động cho thùng sấy, từ đó làm đảo trộn vật liệu trong quá trình sấy.

c)

Vận chuyển (hút hoặc đẩy) không khí qua calorifer vào thiết bị sấy để thực hiện quá trình sấy.

d)

Thu hồi sản phẩm sấy bay theo tác nhân sấy.

25.

Đặc điểm nào sau đây là của hệ thống sấy thùng quay

a)

Buồng sấy kim loại hình trụ hơi nghiêng 5o quay tròn quanh trục.

b)

Buồng sấy kim loại dạng tháp.

c)

Buồng sấy kim loại dạng hộp có đáy kiểu lưới.

d)

Buồng sấy dạng hộp có xe goòng chuyển động bên trong.

26.

Trong quá trình sấy, vật liệu sấy trong hệ thống sấy phun:

a)

Đứng yên

b)

Dao động lơ lửng

c)

Được đảo trộn liên tục

d)

Được tán bể dưới dạng sương mù

27.

Trong hệ thống sấy chân không, bơm chân không có vai trò:

a)

Làm tăng phân áp suất hơi nước trong lòng vật liệu sấy.

b)

Làm giảm phân áp suất hơi nước trong buồng sấy.

c)

Làm lạnh vật liệu sấy.

d)

Gia nhiệt cho tác nhân sấy.

28.

Giai đoạn thăng hoa ẩm trong hệ thống sấy thăng hoa là:

a)

Ẩm trong vật liệu từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái khí

b)

Ẩm trong vật liệu từ trạng thái khí chuyển sang trạng thái lỏng

c)

Ẩm trong vật liệu từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái khí

d)

Ẩm trong vật liệu từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng

29.

Hệ thống sấy nào sau đây mà vật liệu sấy được cấp đông trước khi sấy:

a)

Hệ thống sấy đối lưu.

b)

Hệ thống sấy bức xạ.

c)

Hệ thống sấy tiếp xúc.

d)

Hệ thống sấy thăng hoa.

30.

Phương pháp sấy nào được sử dụng phổ biến để sấy nông sản:

a)

Phương pháp sấy đối lưu

b)

Phương pháp sấy bằng sóng cao tần

c)

Phương pháp sấy chân không

d)

Phương pháp sấy thăng hoa

31.

Sơ đồ nguyên lý làm việc của một hệ thống sấy đối lưu như hình. Cho biết thông số tác nhân sấy tại các điểm 1,2,3 như sau:  t1=30oCt_1=30^oC  ϕ1\phi_1  = 80%,  t2=70oCt_2=70^oC , ϕ3\phi_3   = 95%. Nhiệt lượng Calorifer cung cấp cho 1 kg không khí khô là:

a)

10 kcal/kgKK

b)

14 kcal/kgKK

c)

12 kcal/kgKK         

d)

16 kcal/kgKK

32.

Cho một thiết bị sấy buồng có năng suất G2 = 100 kg/mẻ. Độ ẩm tương đối của vật liệu trước và sau quá trình sấy tương ứng ω1 = 75%, ω2 = 15%.

Tính khối lượng vật liệu trước khi sấy G1 (kg/mẻ) và lượng ẩm cần bay hơi W trong một mẻ (kg ẩm/mẻ).

a)

G1 = 340; W = 240

b)

G1 = 340; W = 70,59

c)

G1 = 29,41; W = 240

d)

G1 = 29,11; W = 70,59