Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT chương 4

Total questions: 29

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cuối kỳ, tài khoản giảm giá hàng bán và hàng bán trả lại sẽ được

a)

Kết chuyển sang TK Doanh thu bằng cách ghi Nợ TK này

b)

Kết chuyển sang TK Doanh thu bằng cách Có TK này

c)

Kết chuyển sang TK Xác định kết quả bằng cách ghi Nợ TK này

d)

Kết chuyển sang TK Xác định kết quả bằng cách ghi Có TK này

2.

Trong thời kỳ giá nguyên vật liệu lạm phát (Tăng giá) va có NVL tồn kho cuối kỳ, phương pháp FIFO áp dụng cho xuất NVL sử dụng cho hoạt động bán hàng sẽ tạo ra

a)

Không đánh giá được

b)

Lợi nhuận thuần cao hơn so với phương pháp FIFO

c)

Lợi nhuận thấp hơn so với phương pháp LIFO

d)

Lợi nhuận bằng phương pháp LIFO

3.

Với khoản chiết khấu thanh toán hàng mua, kế toán phản ánh

a)

Ghi nhận vào thu nhập khác

b)

Ghi nhận giảm giá trị hàng mua

c)

Ghi nhận vào doanh thu tài chính

d)

Ghi nhận vào chi phí chiết khấu

4.

Nghiệp vụ bán hàng chưa thanh toán vào 01/04 có giá trị 8.600.000đ, điều khoản 1/10, n/30. Ngày 04/04 khách hàng trả lại 600.000đ do hàng kém phẩm chất. Và KH thanh toán đầy đủ vào ngày 08/04. Số tiền khách hàng thanh toán là:

a)

8.000.000

b)

7.920.000

c)

8.514.000

d)

8.600.000

5.

Trong kỳ các nghiệp vụ mua văn phòng phẩm về nhập kho chưa thanh toán, nhưung kế toán lại phản ánh thành nghiệp vụ mua đưa vào sử dụng ngay cho văn phòng chưa thanh toán. Vậy tại thời điểm ghi sai, lỗi sai này sẽ ảnh hưởng tới:

a)

Chỉ ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán, không ảnh hưởng tới báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Ảnh hưởng tới cả hai báo cáo kết quả kinh doanh và bảng cân đối kế toán

c)

Không ảnh hưởng tới báo cáo nào

d)

Chỉ ảnh hưởng tới báo cáo kết quả kinh doanh, không ảnh hưởng tới bảng cân đối kế toán

6.

Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, nếu hàng tồn kho cuối kỳ của công ty A được đánh giá thấp xuống 50.000. Ảnh hưởng của việc này sẽ làm cho giá vốn hàng bán và lợi nhuận thuần của năm hiện tại tương ứng

a)

GVHB bị tăng đi và LN thuần tăng

b)

Không ảnh hưởng

c)

GVHB bị giảm đi và LN thuần tăng

d)

GVHB bị tăng lên và LN thuần giảm đi

7.

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho thể hiện góc độ nguyên tắc thận trọng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khoản mục nào sau đây không thuộc hàng tồn kho của một công ty

a)

Hàng hóa gửi bán tại đại lý được đại lý xác nhận tiêu thụ

b)

Hàng bán bị khách hàng trả lại

c)

Hàng hóa nhập kho

d)

Hàng mua đang đi đường

9.

Bạn hãy tính giá vốn hàng bán khi biết:

Giá trị hàng kho đầu kỳ: 20.000

Giá trị hàng tồn kho cuối kì: 50.000

Giá trị hàng mua trong kỳ theo hóa đơn: 600.000

Doanh thu bán hàng: 1.000.000

Chiết khấu bán hàng cho khách hàng: 10.000

Hàng mua trả lại do kém phẩm chất: 2.000

Chi phi vận chuyển: 5.000

a)

630.000

b)

573.000

c)

625.000

d)

635.000

10.

Sản phẩm đang chế tạo chưa hoàn thành được ghi nhận là

a)

Nguyên vật liệu

b)

Sản phẩm dở dang

c)

Thành phẩm

d)

Hàng hóa

11.

Trong công ty dược phẩm, thuốc được ghi nhận là

a)

Nguyên vật liệu

b)

Sản phẩm dở dang

c)

Thành phẩm

d)

Hàng hóa

12.

Khoản mục nào dưới đây không thuộc hàng tồn kho của doanh nghiệp tại thời điểm cuối kỳ

a)

Hàng mua đang đi đường với điều khoản bán hàng FOB điểm đi

b)

Hàng mua đang đi đường với điều khoản bán hàng FOB điểm đến

c)

Hàng gửi bán của doanh nghiệp gửi tại đơn bị khác

d)

B và C đều đúng

13.

Khoản mục nào dưới đây làm tăng giá trị gốc của hàng tồn kho mua về

a)

Chi phí vận chuyển hàng tồn kho với điều khoản FOB điểm đến

b)

Chi phí vận chuyển hàng tồn kho với điều khoản FOB điểm đi

c)

Các khoản thuế, phí, lệ phí được hoàn lại khi mua hàng

d)

Chiết khấu mua hàng được hưởng

14.

Giá gốc của hàng tồn kho sẵn có để bán bao gồm: giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và

a)

Gia trị HTK mua trong kỳ

b)

Giá trị HTK đã bán trong kỳ

c)

Giá trị HTK cuối kỳ

d)

Giá trị HTK xuất để gửi bán ở đơn vị khác trong kỳ

15.

Tình hình hàng hóa của công ty Tonkin tại ngày 31/12/N có các điều khoản mua hàng và bán hàng như sau:

Mua hàng

(1) FOB điểm đến

(3) FOB điểm đi

Bán hàng

(2) FOB điểm đến

(4) FOB điểm đi

Hàng hóa trong trường hợp nào sẽ được ghi nhận là hàng tồn kho thuộc quyền sở hữu của công ty Tonkin tại ngày 31/12/N?

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(3) và (2)

d)

(3) và (4)

16.
a)

19.000 đồng và 15.000 đồng

b)

21.000 đồng và 13.000 đồng

c)

23.000 đồng và 21.000 đồng

d)

20.000 đồng và 14.000 đồng

17.

Khi tính giá xuất hàng tồn kho, doanh nghiệp nào dưới đây phù hợp để áp dụng phương pháp thực tế đích danh

a)

Công ty kinh doanh kim cương

b)

Cửa hàng rau sạch

c)

Siêu thị Vinmart

d)

Cửa hàng văn phòng phẩm

18.

Khi giá tăng, mệnh đề nào đưới đây là đúng

a)

LIFO là phương pháp có giá trị hàng tồn kho lớn nhất

b)

LIFO là phương pháp có giá vốn hàng bán nhỏ nhất

c)

FIFO là phương pháp có giá trị hàng tồn kho lớn nhất

d)

FIFO là phương pháp có giá trị hàng tồn kho nhỏ nhất

19.

Khi giá tăng, phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho nào dưới đây sẽ tạo ra thuế thu nhập doanh nghiệp là cao nhất

a)

FIFO

b)

LIFO

c)

Bình quân cả kỳ dự trữ

d)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp giống nhau cho cả 3 phương pháp trên

20.

Giám đốc Công ty Ban Mai được nhận lương dựa vào Lợi nhuận thuần của công ty. Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho nào dưới đây được Giám đốc lựa chọn ghi nên kinh tế đang trong giai đoạn giảm phát?

a)

FIFO

b)

LIFO

c)

Kiểm kê định kỳ

d)

Kê khai thường xuyên

21.

Giá trị hàng tồn kho của Công ty Bình Minh tại 01/01/N bị báo cáo thiếu 30.000. Điều này sẽ làm lợi nhuận của công ty Bình Minh cho 2 năm tài chính kết thúc tại ngày 31/12/N và 31/12/(N+1) sẽ

a)

Tăng lên vào năm N và giảm đi vào năm (N+1)

b)

Tăng lên vào năm N và năm (N+1)

c)

Giảm đi vào năm N và năm N+1

d)

Giảm đi vào năm N và tăng lên vào năm N+1

22.

Công ty Trung Linh có 200 chiếc công cụ dụng cụ tồn kho cuối kỳ với đơn giá 80.000 đồng/chiếc. Giá trị thị trường hiện là 90.000 đồng/chiếc. Số công cụ dụng cụ này sẽ được trình bày trên Báo cáo tài chính với giá trị

a)

16.000.000 đồng

b)

17.000.000 đồng

c)

18.000.000 đồng

d)

19.000.000

23.
a)

500

b)

600

c)

700

d)

800

24.

Nếu hàng mua đang đi đường với điều khoản mua hàng FOB điểm đến, thì

a)

Người mua có quyền sở hữu hàng hóa khi hàng được vận chuyển khỏi kho của người bán

b)

Người bán có quyền sở hữu hàng hóa khi hàng được vận chuyển khỏi kho của người bán

c)

Người mua có quyền sở hữu hàng hóa khi hàng được vận chuyển tới kho của người mua

d)

Người mua có quyền sở hữu hàng hóa khi hàng được vận chuyển tới kho của người mua

25.

Chi phi vận chuyển hàng mua đang đi đường sẽ do công ty nào chịu với điều khoản FOB điểm đi

a)

Công ty bán

b)

Công ty mua

c)

Người vận chuyển

d)

Không công ty nào chịu

26.

Khoản mục nào sẽ làm tăng giá trị của HTK mua về

a)

Chi phí vận chuyển với điều khoản mua hàng FOB điểm đến

b)

Chiết khấu bán hàng cho khách hàng hưởng

c)

Chi phi vận chuyển với điều khoản mua hàng FOB điểm đi

d)

Giảm giá hàng mua được hưởng do sản phẩm bị lỗi

27.

Khi giá giảm, công ty sử dụng

a)

LIFO sẽ tạo nên giá trị HTK cuối kỳ cao nhất

b)

FIFO làm cho giá vốn hàng bán thấp nhất

c)

FIFO sẽ tạo nên giá trị HTK cuối kỳ cao nhất

d)

LIFO làm cho giá vốn hàng thấp nhất

28.

Khoản chiết khấu thanh toán mà người mua được hưởng được ghi vào

a)

Nợ TK Hàng hóa

b)

Có TK Hàng hóa

c)

Nợ TK Chiết khấu bán hàng

d)

Có TK chiết khấu bán hàng

29.

Giá trị HTK cuối kỳ khai thiếu làm tăng các khoản dưới đây, ngoại trừ

a)

Lợi nhuận thuần

b)

Tổng tài sản

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Giá vốn hàng bán