wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL - TĐH HTL - 03

Total questions: 40

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Van KVR thường lắp đặt cho các hệ thống lạnh gải nhiệt bằng :

a)

Nước

b)

Nước kết hợp với không khí

c)

Không khí

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

2.

Phương pháp nào sau đây dùng để điều khiển năng suất của thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng nước:

a)

Vô hiệu hóa một số động cơ quạt đối với dàn ngưng nhiều quạt

b)

Điều khiển tốc độ quạt

c)

Điều khiển lưu lượng nước giải nhiệt

d)

Cả hai đáp án A và B đều đúng

3.

Cho một hệ thống lạnh áp suất hút thấp nhất đo được khi hệ thống làm việc bình thường là 1 bar, vậy giá trị tác động ngắt của rơle áp suất thấp khi hút kiệt có thể cài đặt là

a)

Pcut out= 1 bar

b)

Pcut out=0,5 bar

c)

Pcut out= 1,2 bar

d)

Pcut out= 2 bar

4.

Van KVC có chức năng

a)

Điều chỉnh năng suất lạnh

b)

Điều chỉnh áp suất ngưng tụ

c)

Điều chỉnh áp suất ngưng tụ

d)

Điều chỉnh áp suất hút

5.

Vị trí lắp đặt đúng của van KVP trong hệ thống lạnh có hai chế độ bay hơi khác nhau

a)

Lắp ở đầu ra của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi cao hơn

b)

Lắp ở đầu ra của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi thấp hơn

c)

Lắp ở đầu vào của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi cao hơn

d)

Lắp ở đầu vào của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi thấp hơn

6.

Một máy nén có dòng làm việc định mức Iđm=16A, contactor có thể chọn có dòng

a)

18,3A÷21A

b)

19,2A÷22,4A

c)

12A÷14A

d)

14A÷16A

7.

Nhiệm vụ tự động hóa thiết bị bay hơi bao gồm

a)

Nhiệm vụ tự động hóa thiết bị bay hơi bao gồm

b)

Bảo vệ thiết bị bay hơi đảm bảo hệ thống làm việc an toàn và hiệu quả

c)

Điều khiển bơm, quạt thiết bị bay hơi

d)

Cả 3 đáp án

8.

Mục đích việc phá băng dàn lạnh

a)

Tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén

b)

Tránh áp suất bay hơi tăng cao

c)

Đảm bảo quá trình trao đổi nhiệt tại thiết bị bay hơi và tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén

d)

Đảm bảo quá trình trao đổi nhiệt tại thiết bị bay hơi

9.

Ưu điểm của mạch hút kiệt pump out so với pump down

a)

Khi van điện từ rò rỉ thì máy nén tự động chạy lại

b)

Khi van điện từ rò rỉ thì máy nén không tự động chạy lại

c)

Đơn giản và khi van điện từ rò rỉ thì máy nén không tự động chạy lại

d)

Đơn giản

10.

Van KVD có chức năng

a)

Điều chỉnh năng suất lạnh

b)

Điều chỉnh năng suất lạnh

c)

Điều chỉnh áp suất bình chứa

d)

Điều chỉnh áp suất hút

11.

Một máy nén có dòng làm việc định mức Iđm=12A, tiết diện dây dẫn có thể chọn

a)

2 mm2 đối với dây điện lõi nhôm

b)

1,5 mm2 đối với dây điện lõi đồng

c)

2mm2 đối với dây điện lõi đồng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

12.

Các phương pháp nào sau đây không sử dụng để giảm dòng khi khởi động máy nén

a)

Khởi động trực tiếp

b)

Khởi động Y/∆

c)

Khởi động sử dụng điện trở

d)

Khởi động một phần cuộn dây

13.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để giảm nhiệt độ đầu đẩy máy nén piston

a)

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để giảm nhiệt độ đầu đẩy máy nén piston

b)

Phun lỏng môi chất lạnh vào đường hút máy nén trục vít

c)

Xả ngược hơi đầu đẩy về đầu hút máy nén

d)

Cả hai phương pháp A và B đều đúng

14.

Động cơ 1 pha/220V có công suất 2 HP, contactor có thể chọn có dòng

a)

8A

b)

12A

c)

12 A

d)

12 A

15.

Những nguyên nhân nào sau đây gây ra quá nhiệt đầu đẩy máy nén

a)

Hơi hút về máy nén có độ quá nhiệt lớn

b)

Máy nén vận hành ở chế độ giảm tải bằng phương pháp bypass ga nóng

c)

Máy nén vận hành ở áp suất đẩy cao

d)

Máy nén vận hành ở áp suất đẩy cao

16.

Vị trí lắp đúng của vôn kế và ampe kế

a)

Vôn kế và ampe kế cùng lắp song song với tải

b)

Vôn kế lắp nối tiếp với tải, ampe kế lắp song song với tải

c)

Vôn kế và ampe kế lắp nối tiếp với tải

d)

Vôn kế lắp song song với tải, ampe kế lắp nối tiếp với tải

17.

Chọn đáp án đúng, tín hiệu điều khiển của rơle hiệu áp suất dầu là

a)

Áp suất cacte máy nén và áp suất đầu hút bơm dầu

b)

Áp suất đầu hút máy nén và áp suất đầu đẩy máy nén

c)

Áp suất đầu đẩy máy nén và áp suất đầu đẩy bơm dầu

d)

Áp suất cacte máy nén và áp suất đầu đẩy bơm dầu

18.

Van KVC thường được lắp cho các hệ thống lạnh nhắm tránh

a)

Áp suất hút quá thấp khi tải lạnh giảm

b)

Áp suất hút tăng cao khi tải lạnh tăng

c)

Áp suất đẩy quá thấp khi tải lạnh giảm

d)

Áp suất đẩy quá cao khi tải lạnh tăng

19.

A là van

a)

A - van KVL

b)

A - van KVP

c)

A - van KVD

d)

A - van KVR

20.

Chọn đáp án sai, mục đích việc phá băng dàn lạnh

a)

Tránh áp suất bay hơi tăng cao

b)

Đảm bảo quá trình trao đổi nhiệt tại thiết bị bay hơi

c)

Tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén

d)

Tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén

21.

A là van

a)

A - van KVL

b)

A - van KVP

c)

A - van KVD

d)

A - van KVC

22.

Chức năng của rơ le nhiệt là gì

a)

Bảo vệ động cơ/phụ tải khi xảy ra sự cố quá dòng

b)

Bảo vệ động cơ/phụ tải khi xảy ra sự cố quá dòng

c)

Điều khiển đóng ngắt nguồn cấp cho phụ tải

d)

Khí cụ điện điều khiền và đóng ngắt nguồn cho phụ tải

23.

Lựa chọn CB dựa vào thông số nào

a)

Dòng định mức của phụ tải

b)

Số cực

c)

Số cực

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Lựa chọn rơ le thời gian dựa vào thông số nào

a)

Số cặp tiếp điểm chính và phụ

b)

Theo đơn vị thời gian định giờ

c)

Theo điện áp

d)

Cả B, C đều đúng

25.

Cường độ dòng điện của CB tác động ngắt và bảo vệ cho động cơ 3pha/380VAC có công suất 7HP

a)

(9,4 ÷ 14,1)A

b)

(11,7 ÷ 14,1)A

c)

(9,4 ÷ 13,1)A

d)

(11,7 ÷ 13,1)A

26.

Cường độ dòng điện của rơ le nhiệt bảo vệ cho động cơ 3pha/380VAC công suất 7HP

a)

(9,4 ÷ 14,1)A

b)

(11,3 ÷ 14,1)A

c)

(11,7 ÷ 13,1)A

d)

(11,3 ÷ 13,1)A

27.

Chức năng của aptomat là

a)

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho hệ thống điện

b)

Đóng ngắt điện cho phụ tải hoặc mạch điện

c)

Điều khiển đóng mở các tiếp điểm của các khí cụ điện trong mạch

d)

Cả A và B đều đúng

28.

Yếu tố kinh tế - kỹ thuật nào sau đây ảnh hưởng đến lựa chọn phương pháp khởi động đông cơ không đồng bộ 3 pha

a)

Khả năng làm sụt áp trên lưới điện ảnh hưởng đến thiết bị khác

b)

Ảnh hưởng đến tuổi thọ của động cơ, độ bền của các thiết bị đóng cắt và dây dẫn

c)

Có khả năng gây nguy hiểm cho người vận hành

d)

Cả hai câu A và B đều đúng

29.

Động cơ không đồng bộ 3 pha nào sau đây có thể sử dụng phương pháp khởi động Y/ \Delta  , với thông số ghi trên nhãn

a)

2,2kW, 3 pha 220/380V

b)

11kW, 3 pha 380/660V

c)

1HP, 220V/1 pha

d)

2,5HP, 380V/3 pha

30.

Kết luận nào sau đây là đúng với động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động Y/ Δ\Delta  :

I (A): dòng khởi động, Iđm (A): dòng làm việc

a)

Ikđ=(5÷8)IđmI_{kđ}=(5÷8)I_{đm}

b)

Ikđ=3IđmI_{kđ}=\sqrt{3}I_{đm}

c)

Ikđ=Iđm÷3I_{kđ}=I_{đm}\div3

d)

Ikđ=Iđm÷3I_{kđ}=I_{đm}\div\sqrt{3}

31.

Thông số được cài đặt trên rơ le áp suất kép Hezhou của hệ thống lạnh được ghi nhận như sau: LP: Range = 3 bar, diff = 1 bar; HP: Range = 20 bar. Giải thích nào sau đây là đúng:

Biết thông số kỹ thuật của role áp suất: -Loại: HLP830 (dual);

Vùng áp suất hiệu chỉnh: LP: 0 ÷ 6 bar; Vi sai: 0 ÷ 4 bar; Auto Reset

a)

LP: cut out = 3 bar, cut in = 21bar; HP: cut in = 20 bar, diff = 4 bar

b)

LP: cut out = 1 bar, cut in = 3bar; HP: cut in = 17 bar, diff = 4 bar

c)

LP: cut out = 2 bar, cut in = 3bar; HP: cut in = 20 bar, diff = 3 bar

d)

LP: cut out = 2 bar, cut in = 3bar; HP: cut in = 16 bar, diff = 4 bar

32.

Nhược điểm của mạch điện hút kiệt pum down

a)

Khi ngắt nguồn SV nhưng do van SV bị rò rỉ, làm áp suất hút tăng lên đến giá trị cut in của LP cấp nguồn cụm MN& QDN hoạt động trở lại

b)

Khi ngắt nguồn SV nhưng do QDL luôn hoạt động, làm áp suất hút tăng lên đến giá trị cut in của LP cấp nguồn cụm MN& QDN hoạt động trở lại

c)

Khi ngắt nguồn SV nhưng do van SV bị rò rỉ, làm áp suất hút tăng lên đến giá trị cut out của LP cấp nguồn cụm MN& QDN hoạt động trở lại

d)

Cả 2 đáp án A, B đều đúng

33.

Nếu chọn dây dẫn là lõi đồng thì tiết diện dây dẫn máy nén là bao nhiêu?

Cho biết máy nén (MN) 1pha/220V, 1,5HP

a)

1mm2

b)

1,5mm2

c)

2mm2

d)

4mm2

34.

Thông số nào đúng khi lựa chọn MCCB (Aptomat mạch động lực)?

a)

IMCCB = (15 ÷ 18)A

b)

IMCCB = (13,5 ÷ 14)A

c)

IMCCB = (12,5 ÷ 15)A

d)

IMCCB = (14 ÷ 17)A

35.

Thông số nào đúng khi lựa chọn rơle nhiệt?

a)

IRLN = 6A

b)

IRLN = 7,2A

c)

IRLN = 9A

d)

IRLN = (7,2÷9)A

36.

Theo sơ đồ mạch điện hệ thống nhận định nào sau đây là đúng về một số khối chức năng:

a)

Khởi động/dừng ON – OFF và cấp nguồn bộ điều khiển nhiệt độ

b)

Cấp nguồn QDL, van điện từ SV

c)

Bảo vệ ngắn mạch và hiển thị điện áp nguồn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

Những trường hợp MN thực hiện quá trình hút kiệt khi vận hành điều khiển hệ thống kho trữ đông xả băng bằng điện trở:

a)

Dừng máy OFF

b)

Kho đạt nhiệt độ yêu cầu

c)

Khi xả băng

d)

Cả 3 trường hợp trên

38.

Nếu chọn dây dẫn là lõi đồng thì tiết diện dây dẫn tổng là bao nhiêu?

 (QDL) 200W, 1pha/220V; 1 quạt dàn nóng (QDN) 200W, 1pha/220V, 1 điện trở xả băng 1pha/220V, 500W.

a)

1mm2

b)

2mm2

c)

2,5mm2

d)

4mm2

39.

Chọn đáp án đúng về phân tích chế độ vận hành theo trình tự của mạch điều khiển hệ thống kho trữ đông xả băng bằng điện trở:

* Cho biết thông số cài đặt trên bộ điều khiển nhiệt độ PLR05:

-tcut in = -200C; tcutout = -250C; Thời gian khởi động trể: 2 phút; Chế độ quạt dàn lạnh: luôn luôn hoạt động trừ xả băng

Rơ le áp suất thấp LP: -LPcut in = 1,5 bar LPcutout = 0,5 bar

*vận hành bình thường: đạt nhiệt độ yêu cầu, nhiệt độ kho -250C

1. Tiếp điểm B1 tác động ngắt nguồn cuộn dây của SV

2. Áp suất trên LP giảm đến 0,5 bar, tiếp điểm LP tác động ngắt nguồn cuộn dây K2 và K3; đèn L3 và L4 tắt ® động cơ QDN và MN ngừng hoạt động (QDL vẫn duy trì hoạt động).

3. MN thực hiện hút kiệt

4.Sau 2 phút, nhiệt độ kho tăng đến -200C, cuộn dây SV có điện, tiếp điểm LP đóng cấp nguồn lại cho cuộn dây K2 và K3® động cơ QDN và MN hoạt động trở lại.

5. Nhiệt độ kho tăng đến -200C, cuộn dây SV có điện (tiếp điểm B1 đóng lại), tiếp điểm LP đóng cấp nguồn lại cho cuộn dây K2 và K3, đèn L3 và L4 sáng® động cơ QDN và MN hoạt động trở lại.

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

1-3-2-5

d)

2-3-1-5

40.

Động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động Y/D, thông số động cơ: công suất 22kW, điện áp 3 pha - 380/660V, hệ số công suất cos θ\theta  = 0,85. Chọn đáp án đúng:

a)

ICB = (49 ÷ 59) A, điện áp 380V/3pha, 3 cặp cực

b)

ICB = (40 ÷ 50) A, điện áp 380V/3pha, 3 cặp cực

c)

ICB = (49÷ 59) A, điện áp 660V/3pha, 3 cặp cực

d)

ICB = (40 ÷ 50) A, điện áp 660V/3pha, 3 cặp cực