NEW
Font size
WorksheetsĐL - TĐH HTL - 03
Total questions: 40
Worksheet time: 50mins
Van KVR thường lắp đặt cho các hệ thống lạnh gải nhiệt bằng :
Nước
Nước kết hợp với không khí
Không khí
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Phương pháp nào sau đây dùng để điều khiển năng suất của thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng nước:
Vô hiệu hóa một số động cơ quạt đối với dàn ngưng nhiều quạt
Điều khiển tốc độ quạt
Điều khiển lưu lượng nước giải nhiệt
Cả hai đáp án A và B đều đúng
Cho một hệ thống lạnh áp suất hút thấp nhất đo được khi hệ thống làm việc bình thường là 1 bar, vậy giá trị tác động ngắt của rơle áp suất thấp khi hút kiệt có thể cài đặt là
Pcut out= 1 bar
Pcut out=0,5 bar
Pcut out= 1,2 bar
Pcut out= 2 bar
Van KVC có chức năng
Điều chỉnh năng suất lạnh
Điều chỉnh áp suất ngưng tụ
Điều chỉnh áp suất ngưng tụ
Điều chỉnh áp suất hút
Vị trí lắp đặt đúng của van KVP trong hệ thống lạnh có hai chế độ bay hơi khác nhau
Lắp ở đầu ra của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi cao hơn
Lắp ở đầu ra của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi thấp hơn
Lắp ở đầu vào của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi cao hơn
Lắp ở đầu vào của dàn lạnh có nhiệt độ bay hơi thấp hơn
Một máy nén có dòng làm việc định mức Iđm=16A, contactor có thể chọn có dòng
18,3A÷21A
19,2A÷22,4A
12A÷14A
14A÷16A
Nhiệm vụ tự động hóa thiết bị bay hơi bao gồm
Nhiệm vụ tự động hóa thiết bị bay hơi bao gồm
Bảo vệ thiết bị bay hơi đảm bảo hệ thống làm việc an toàn và hiệu quả
Điều khiển bơm, quạt thiết bị bay hơi
Cả 3 đáp án
Mục đích việc phá băng dàn lạnh
Tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén
Tránh áp suất bay hơi tăng cao
Đảm bảo quá trình trao đổi nhiệt tại thiết bị bay hơi và tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén
Đảm bảo quá trình trao đổi nhiệt tại thiết bị bay hơi
Ưu điểm của mạch hút kiệt pump out so với pump down
Khi van điện từ rò rỉ thì máy nén tự động chạy lại
Khi van điện từ rò rỉ thì máy nén không tự động chạy lại
Đơn giản và khi van điện từ rò rỉ thì máy nén không tự động chạy lại
Đơn giản
Van KVD có chức năng
Điều chỉnh năng suất lạnh
Điều chỉnh năng suất lạnh
Điều chỉnh áp suất bình chứa
Điều chỉnh áp suất hút
Một máy nén có dòng làm việc định mức Iđm=12A, tiết diện dây dẫn có thể chọn
2 mm2 đối với dây điện lõi nhôm
1,5 mm2 đối với dây điện lõi đồng
2mm2 đối với dây điện lõi đồng
Tất cả các đáp án trên đều sai
Các phương pháp nào sau đây không sử dụng để giảm dòng khi khởi động máy nén
Khởi động trực tiếp
Khởi động Y/∆
Khởi động sử dụng điện trở
Khởi động một phần cuộn dây
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để giảm nhiệt độ đầu đẩy máy nén piston
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để giảm nhiệt độ đầu đẩy máy nén piston
Phun lỏng môi chất lạnh vào đường hút máy nén trục vít
Xả ngược hơi đầu đẩy về đầu hút máy nén
Cả hai phương pháp A và B đều đúng
Động cơ 1 pha/220V có công suất 2 HP, contactor có thể chọn có dòng
8A
12A
12 A
12 A
Những nguyên nhân nào sau đây gây ra quá nhiệt đầu đẩy máy nén
Hơi hút về máy nén có độ quá nhiệt lớn
Máy nén vận hành ở chế độ giảm tải bằng phương pháp bypass ga nóng
Máy nén vận hành ở áp suất đẩy cao
Máy nén vận hành ở áp suất đẩy cao
Vị trí lắp đúng của vôn kế và ampe kế
Vôn kế và ampe kế cùng lắp song song với tải
Vôn kế lắp nối tiếp với tải, ampe kế lắp song song với tải
Vôn kế và ampe kế lắp nối tiếp với tải
Vôn kế lắp song song với tải, ampe kế lắp nối tiếp với tải
Chọn đáp án đúng, tín hiệu điều khiển của rơle hiệu áp suất dầu là
Áp suất cacte máy nén và áp suất đầu hút bơm dầu
Áp suất đầu hút máy nén và áp suất đầu đẩy máy nén
Áp suất đầu đẩy máy nén và áp suất đầu đẩy bơm dầu
Áp suất cacte máy nén và áp suất đầu đẩy bơm dầu
Van KVC thường được lắp cho các hệ thống lạnh nhắm tránh
Áp suất hút quá thấp khi tải lạnh giảm
Áp suất hút tăng cao khi tải lạnh tăng
Áp suất đẩy quá thấp khi tải lạnh giảm
Áp suất đẩy quá cao khi tải lạnh tăng
A là van
A - van KVL
A - van KVP
A - van KVD
A - van KVR
Chọn đáp án sai, mục đích việc phá băng dàn lạnh
Tránh áp suất bay hơi tăng cao
Đảm bảo quá trình trao đổi nhiệt tại thiết bị bay hơi
Tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén
Tránh sự cố áp suất thấp đầu hút máy nén
A là van
A - van KVL
A - van KVP
A - van KVD
A - van KVC
Chức năng của rơ le nhiệt là gì
Bảo vệ động cơ/phụ tải khi xảy ra sự cố quá dòng
Bảo vệ động cơ/phụ tải khi xảy ra sự cố quá dòng
Điều khiển đóng ngắt nguồn cấp cho phụ tải
Khí cụ điện điều khiền và đóng ngắt nguồn cho phụ tải
Lựa chọn CB dựa vào thông số nào
Dòng định mức của phụ tải
Số cực
Số cực
Tất cả các đáp án đều đúng
Lựa chọn rơ le thời gian dựa vào thông số nào
Số cặp tiếp điểm chính và phụ
Theo đơn vị thời gian định giờ
Theo điện áp
Cả B, C đều đúng
Cường độ dòng điện của CB tác động ngắt và bảo vệ cho động cơ 3pha/380VAC có công suất 7HP
(9,4 ÷ 14,1)A
(11,7 ÷ 14,1)A
(9,4 ÷ 13,1)A
(11,7 ÷ 13,1)A
Cường độ dòng điện của rơ le nhiệt bảo vệ cho động cơ 3pha/380VAC công suất 7HP
(9,4 ÷ 14,1)A
(11,3 ÷ 14,1)A
(11,7 ÷ 13,1)A
(11,3 ÷ 13,1)A
Chức năng của aptomat là
Bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho hệ thống điện
Đóng ngắt điện cho phụ tải hoặc mạch điện
Điều khiển đóng mở các tiếp điểm của các khí cụ điện trong mạch
Cả A và B đều đúng
Yếu tố kinh tế - kỹ thuật nào sau đây ảnh hưởng đến lựa chọn phương pháp khởi động đông cơ không đồng bộ 3 pha
Khả năng làm sụt áp trên lưới điện ảnh hưởng đến thiết bị khác
Ảnh hưởng đến tuổi thọ của động cơ, độ bền của các thiết bị đóng cắt và dây dẫn
Có khả năng gây nguy hiểm cho người vận hành
Cả hai câu A và B đều đúng
Động cơ không đồng bộ 3 pha nào sau đây có thể sử dụng phương pháp khởi động Y/ Δ , với thông số ghi trên nhãn
2,2kW, 3 pha 220/380V
11kW, 3 pha 380/660V
1HP, 220V/1 pha
2,5HP, 380V/3 pha
Kết luận nào sau đây là đúng với động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động Y/ Δ :
Ikđ (A): dòng khởi động, Iđm (A): dòng làm việc
Ikđ=(5÷8)Iđm
Ikđ=3Iđm
Ikđ=Iđm÷3
Ikđ=Iđm÷3
Thông số được cài đặt trên rơ le áp suất kép Hezhou của hệ thống lạnh được ghi nhận như sau: LP: Range = 3 bar, diff = 1 bar; HP: Range = 20 bar. Giải thích nào sau đây là đúng:
Biết thông số kỹ thuật của role áp suất: -Loại: HLP830 (dual);
Vùng áp suất hiệu chỉnh: LP: 0 ÷ 6 bar; Vi sai: 0 ÷ 4 bar; Auto Reset
LP: cut out = 3 bar, cut in = 21bar; HP: cut in = 20 bar, diff = 4 bar
LP: cut out = 1 bar, cut in = 3bar; HP: cut in = 17 bar, diff = 4 bar
LP: cut out = 2 bar, cut in = 3bar; HP: cut in = 20 bar, diff = 3 bar
LP: cut out = 2 bar, cut in = 3bar; HP: cut in = 16 bar, diff = 4 bar
Nhược điểm của mạch điện hút kiệt pum down
Khi ngắt nguồn SV nhưng do van SV bị rò rỉ, làm áp suất hút tăng lên đến giá trị cut in của LP → cấp nguồn cụm MN& QDN hoạt động trở lại
Khi ngắt nguồn SV nhưng do QDL luôn hoạt động, làm áp suất hút tăng lên đến giá trị cut in của LP → cấp nguồn cụm MN& QDN hoạt động trở lại
Khi ngắt nguồn SV nhưng do van SV bị rò rỉ, làm áp suất hút tăng lên đến giá trị cut out của LP → cấp nguồn cụm MN& QDN hoạt động trở lại
Cả 2 đáp án A, B đều đúng
Nếu chọn dây dẫn là lõi đồng thì tiết diện dây dẫn máy nén là bao nhiêu?
Cho biết máy nén (MN) 1pha/220V, 1,5HP
1mm2
1,5mm2
2mm2
4mm2
Thông số nào đúng khi lựa chọn MCCB (Aptomat mạch động lực)?
IMCCB = (15 ÷ 18)A
IMCCB = (13,5 ÷ 14)A
IMCCB = (12,5 ÷ 15)A
IMCCB = (14 ÷ 17)A
Thông số nào đúng khi lựa chọn rơle nhiệt?
IRLN = 6A
IRLN = 7,2A
IRLN = 9A
IRLN = (7,2÷9)A
Theo sơ đồ mạch điện hệ thống nhận định nào sau đây là đúng về một số khối chức năng:
Khởi động/dừng ON – OFF và cấp nguồn bộ điều khiển nhiệt độ
Cấp nguồn QDL, van điện từ SV
Bảo vệ ngắn mạch và hiển thị điện áp nguồn
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Những trường hợp MN thực hiện quá trình hút kiệt khi vận hành điều khiển hệ thống kho trữ đông xả băng bằng điện trở:
Dừng máy OFF
Kho đạt nhiệt độ yêu cầu
Khi xả băng
Cả 3 trường hợp trên
Nếu chọn dây dẫn là lõi đồng thì tiết diện dây dẫn tổng là bao nhiêu?
(QDL) 200W, 1pha/220V; 1 quạt dàn nóng (QDN) 200W, 1pha/220V, 1 điện trở xả băng 1pha/220V, 500W.
1mm2
2mm2
2,5mm2
4mm2
Chọn đáp án đúng về phân tích chế độ vận hành theo trình tự của mạch điều khiển hệ thống kho trữ đông xả băng bằng điện trở:
* Cho biết thông số cài đặt trên bộ điều khiển nhiệt độ PLR05:
-tcut in = -200C; tcutout = -250C; Thời gian khởi động trể: 2 phút; Chế độ quạt dàn lạnh: luôn luôn hoạt động trừ xả băng
Rơ le áp suất thấp LP: -LPcut in = 1,5 bar LPcutout = 0,5 bar
*vận hành bình thường: đạt nhiệt độ yêu cầu, nhiệt độ kho -250C
1. Tiếp điểm B1 tác động ngắt nguồn cuộn dây của SV
2. Áp suất trên LP giảm đến 0,5 bar, tiếp điểm LP tác động ngắt nguồn cuộn dây K2 và K3; đèn L3 và L4 tắt ® động cơ QDN và MN ngừng hoạt động (QDL vẫn duy trì hoạt động).
3. MN thực hiện hút kiệt
4.Sau 2 phút, nhiệt độ kho tăng đến -200C, cuộn dây SV có điện, tiếp điểm LP đóng cấp nguồn lại cho cuộn dây K2 và K3® động cơ QDN và MN hoạt động trở lại.
5. Nhiệt độ kho tăng đến -200C, cuộn dây SV có điện (tiếp điểm B1 đóng lại), tiếp điểm LP đóng cấp nguồn lại cho cuộn dây K2 và K3, đèn L3 và L4 sáng® động cơ QDN và MN hoạt động trở lại.
1-2-3-4
1-3-2-4
1-3-2-5
2-3-1-5
Động cơ không đồng bộ 3 pha khởi động Y/D, thông số động cơ: công suất 22kW, điện áp 3 pha - 380/660V, hệ số công suất cos θ = 0,85. Chọn đáp án đúng:
ICB = (49 ÷ 59) A, điện áp 380V/3pha, 3 cặp cực
ICB = (40 ÷ 50) A, điện áp 380V/3pha, 3 cặp cực
ICB = (49÷ 59) A, điện áp 660V/3pha, 3 cặp cực
ICB = (40 ÷ 50) A, điện áp 660V/3pha, 3 cặp cực
