wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống thông tin quản lí - Chapter 03

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Môi trường của tổ chức bao gồm:
a)
Chính phủ, khách hàng, đối tác
b)
Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ
c)
Đối tác, nhân viên, giám đốc
d)
Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng
2.
Các yếu tố chính của một tổ chức:
a)
Con người, quy trình kinh doanh/ nghiệp vụ
b)
Con người, chính sách văn hoá
c)
Vốn, cấu trúc
d)
Tất cả các ý trên<br />
3.
Có bao nhiêu thành phần trong tổ chức ảnh hưởng đến thành công hệ thống thông tin
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
4.
Lực lượng nào sau đây không phải là một lực lượng trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Porter?
a)
Người mua
b)
Sản phẩm bổ sung
c)
Nhà cung cấp
d)
Đối thủ cạnh tranh trong ngành
5.
Tổ chức được xem xét dựa trên bao nhiêu quan điểm:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc giúp các tổ chức:
a)
Nhận thức sự thay đổi của môi trường
b)
Duy trì cơ cấu tổ chức hiện tại
c)
Làm việc với các nhiệm vụ không theo quy trình
d)
Đào tạo 1 nhóm đội ngũ nhân viên tốt hơn
7.
Một tổ chức tồn tại trong bao nhiêu môi trường ?
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Nhiều môi trường khác nhau
8.
Các lĩnh vực góp phần cho cách tiếp cận hệ thống thông tin theo hướng hành vi :
a)
Triết học, kinh tế học, xã hội học
b)
Tâm lý học, kinh tế học, xã hội học
c)
Khoa học quản lý, khoa học máy tính
d)
Quản lý, tổ chức và công nghệ thông tin
9.
Tất cả yếu tố sau đây làm tăng áp lực từ nhà cung cấp ngoại trừ:
a)
Số lượng nhà cung cấp trong ngành giảm
b)
Sự phụ thuộc về chất lượng sản phẩm cuối cùng và sản phẩm được mua từ nhà cung cấp
c)
Vị trí độc quyền của nhà cung cấp
d)
Nhu cầu khách hàng trong ngành giảm
10.
Đặc điểm nào sau đây không phải của một tổ chức
a)
Chi phí giao dịch
b)
Phong cách lãnh đạo
c)
Môi trường
d)
Mục tiêu
11.
Internet làm tăng khả năng mặc cả cho nhà cung cấp bằng cách :
a)
Giảm chi phí giao dịch
b)
Làm cho các sản phẩm có sẵn hơn
c)
Tạo thông tin có sẵn cho tất cả mọi người
d)
Tạo điều kiện cho sự phát triển của các dịch vụ mới
12.
Trong rào cản đến sự thay đổi trong tổ chức, bốn thành phần phải được thay đổi trong tổ chức để dẫn đến sự thành công của HTTT là:
a)
Cấu trúc, môi trường, nhiệm vụ, công nghệ
b)
Công nghệ, con người, văn hoá, tổ chức
c)
Chi phí, nhiệm vụ, cơ cấu, quản lý
d)
Môi trường, tổ chức, cơ cấu, chi phí
13.
Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh, khách hàng có khả năng “mặc cả” cao khi nào?
a)
Khách hàng mua với số lượng lớn
b)
Chỉ tồn tại vài người mua
c)
Có nhiều sản phẩm, công ty thay thế khác
d)
Tất cả các ý trên
14.
Có bao nhiêu yếu tố trung gian trong mối quan hệ hai chiều giữa Hệ thống thông tin và Tổ chức?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
15.
Information systems, các nhân viên trong các tổ chức hậu công nhiệp giảm đi và có xu hướng tự quản lý và đưa ra quyết định nên giảm số cấp bậc trong tổ chức, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Bốn chiến lược chung để đối phó với với lực lượng cạnh tranh có khả thi bằng cách sử dụng HTTT là
a)
Dẫn đầu về chi phí thấp, sản phẩm và dịch vụ thay thế, khách hàng, và các nhà cung cấp.
b)
Dẫn đầu về chi phí thấp, khác biệt hóa sản phẩm, tập trung vào phân khúc thị trường, và khách hàng và nhà cung cấp thân thiện.
c)
Gia nhập thị trường mới, sản phẩm và dịch vụ thay thế, khách hàng và nhà cung cấp.
d)
Khách hàng, nhà cung cấp, gia nhập thị trường mới, và các sản phẩm thay thế.
17.
Một chiến lược cạnh tranh bằng với cách sử dụng IT để sản xuất các sản phẩm và dịch vụ với giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh là:
a)
Sự khác biệt hóa sản phẩm
b)
Dẫn đầu về chi phí thấp
c)
Tập trung vào phân khúc thị trường
d)
Cá nhân hóa với số đông
18.
Internet làm tăng mối đe đọa từ những người mới bằng cách
a)
Giảm chi phí giao dịch
b)
Làm cho sản phẩm có sẵn hơn
c)
  Làm cho thông tin có sẵn cho tất cả mọi người
d)
Giảm rào cản gia nhập
19.
Internet làm tăng khả năng thương lượng của khách hàng bằng cách:
a)
Tạo ra cơ hội mới cho việc xây dựng cơ sở khách hàng trung thành
b)
Làm cho sản phẩm có sẵn hơn
c)
Làm cho thông tin có sẵn cho tất cả mọi người
d)
Giảm chi phí giao dịch
20.
Khả năng cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ phù hợp cá nhân sử dụng các nguồn lực sản xuất tương tự như sản xuất số lượng lớn ( đại trà ) được gọi là:
a)
Phản ứng cá thể hóa
b)
Cá thể hóa theo kích thước
c)
Cá thể hóa theo độ lớn
d)
Cá thể hóa theo số đông
21.
Các chiến lược dựa trên mạng gồm:
a)
Mô hình công ty ảo, kinh tế mạng
b)
Kinh tế mạng, mô hình công ty ảo, chuỗi giá trị
c)
Kinh tế mạng, mô hình công ty ảo, chuỗi giá trị, hệ sinh thái kinh doanh
d)
Kinh tế mạng, mô hình công ty ảo, hệ sinh thái kinh doanh
22.
Hệ sinh thái kinh doanh được xây dựng trên ý tưởng về:
a)
Kinh tế mạng
b)
Mạng giá trị
c)
Chuỗi giá trị
d)
Benchmarking
23.
Các công ty sử dụng một chiến lược nào để cung cấp một sản phẩm hoặc dịch vụ chuyên biệt cho việc thu hẹp thị trường mục tiêu hơn đối thủ cạnh tranh
a)
Khác biệt hóa sản phẩm
b)
Phân khúc thị trường
c)
Cá thể hóa theo số đông
d)
Hiệu quả quy trình
24.
Năng lực cốt lõi là những khả năng mà doanh nghiệp có thể làm tốt, nhưng phải đồng thời thỏa mãn mấy điều kiện:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Benchmarking là gì?
a)
Kỹ thuật so sánh tình hình hoạt động, qui trình kinh doanh giữa các tổ chức khác nhau nhưng hoạt động trong lĩnh vực tương tự
b)
Những phương pháp sử dụng được lựa chọn bằng một qui trình có hệ thống
c)
Tập hợp các công ty độc lập sử dụng công nghệ thông tin để phối hợp các chuỗi giá trị của họ để sản xuất một sản phẩm hoặc dịch vụ cho một thị trường chung.
d)
Khi các tổ chức tập trung chung vào thị trường dẫn đến chi phí thấp hơn và tạo ra lợi nhuận được
26.
Sử dụng mô hình chuỗi giá trị phải cân nhắc đến kỹ thuật nào?
a)
Hiệp lực và thực hành tốt nhất
b)
Thực hành tốt nhất
c)
Hiệp lực và năng lực cốt lõi
d)
Benchmarking và thực hành tốt nhất
27.
Nền tảng Microsoft là chiến lược dựa trên mạng nào?
a)
Kinh tế mạng
b)
Mô hình công ty ảo
c)
Hệ sinh thái kinh doanh
d)
Kinh tế học truyền thống
28.
Các IS nâng cao năng lực cốt lõi bằng cách:
a)
Khuyến khích chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm với các đơn vị kinh doanh
b)
Tăng chi phí chuyển đổi, lòng trung thành
c)
Khác biệt hóa sản phẩm
d)
Tập trung vào một thị trường ngách
29.
Có bao nhiêu lực lượng cạnh tranh?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
7
30.
Nhận định sau đúng hay sai: Nếu các yếu tố đầu vào khác được giữ nguyên thì việc gia tăng liên tiếp một loại đầu vào biến đổi duy nhất với một số lượng bằng nhau sẽ cho ta những lượng đầu ra tăng thêm có xu hướng ngày càng giảm dần.
a)
Đúng
b)
Sai