wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(VĂN 8) TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

A. Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

b)

B. Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

c)

C. Là những từ miêu tả tính cách của con người.

d)

D. Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

2.

Câu 2: Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

A. Là những từ miêu tả tính cách của con người.

b)

B. Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

C. Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

d)

D. Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

3.

Câu 4: Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Đại từ

4.

Câu 5: Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

a)

A. Miêu tả và nghị luận.

b)

B. Tự sự và nghị luận.

c)

C. Nghị luận và biểu cảm.

d)

D. Tự sự và miêu tả.

5.

Câu 7: Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. The thé.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

6.

Câu 8: Đoạn văn sau có bao nhiêu từ tượng hình và từ tượng thanh?

Những chiếc lá bên thềm rơi xào xạc ,chợt nhận ra thu đang thỏ thẻ trở về.Cái ngày này năm ngoái vẫn mưa tuôn xối xả, nắng hè vàng tươi vẫn làm cho những chú ve kêu râm ran…

a)

A.3 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

B.2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

D.2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

d)

D.1từ tượng hình; 3 từ tượng thanh

7.

Câu 9: Đọc đoạn văn sau:

Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, này lên.

(Lão Hạc, Nam Cao)

Đoạn văn trên có bao nhiều từ tượng hình?

a)

A. 3 từ

b)

B. 4 từ

c)

C. 5 từ

d)

D. 6 từ

8.

Câu 10: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng thanh?

a)

A. Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

B. Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

C. Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

d)

D. Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

9.

Câu 11: Tìm từ tượng hình trong các ý sau:

a)

A. rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.

b)

B. rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm

c)

C. chỏng quèo, rón rén, soàn soạt

d)

D. soàn soạt, bịch, bốp

10.

Câu 12: Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?

a)

A. Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy

b)

B. gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống

c)

C. Thể trạng của những người bị mắc nghiện

d)

D. Gầy và cao

11.

Câu 13: trong hai câu thơ sau có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh?

Khi bờ tre ríu rít tiếng chim kêu

Khi mặt nước chập chờn con cá nhảy.

Bạn bè tôi tụm năm tụm bảy

Bầy chim non bơi lội trên sông

a)

A. 2 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình

b)

B. 1 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình

c)

C. 1 từ tượng thanh; 1 từ tượng hình

d)

D. 1 từ tượng thanh; 3 từ tượng hình

12.

Câu 14: có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh trong đoạn thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương

Bác nồi đồng hát bùng boong

Bà chổi loet quet lom khom trong nhà.

a)

A.2 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

b)

B.2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

c)

C.1 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh

d)

A.1 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh

13.

Tiếng chuông cửa kêu ________________ .

a)

Vo ve

b)

Kính coong

c)

Rào rạt

d)

Ầm ầm

14.

Cơn gió _____________ lướt nhẹ qua tán lá cây.

a)

Ù ù

b)

Ào ào

c)

Rào rạt

d)

Vi vu

15.

Con chó bị mấy tay bặm trợn đạp vào người đau điếng, kêu ____________ .

a)

Gâu gâu

b)

Ăng ẳng

c)

Gừ gừ

d)

Phì phì

16.

Từng giọt mưa ___________ rơi xuống tán lá xanh.

a)

tí tách

b)

xối xả

c)

vi vu

d)

sầm sập

17.

Bị bạn giành mất đồ chơi, thằng cu hét lên __________ đòi lại cho bằng được.

a)

lanh lảnh

b)

ồm ồm

c)

líu lo

d)

oa oa

18.

Mặt biển xanh ngắt đưa từng cơn sóng _________ vỗ nhẹ lên bãi cát trắng.

a)

ầm ầm

b)

vi vu

c)

xối xả

d)

rì rào

19.

Đám lá cây rung lên __________ mỗi khi có cơn gió nhẹ thổi qua.

a)

bần bật

b)

rả rích

c)

xào xạc

d)

phần phật

20.

Chiếc phi cơ bay ______________ xẹt ngang qua bầu trời.

a)

vun vút

b)

chấp chới

c)

lồng lộng

d)

phần phật