NEW
Font size
WorksheetsObject from, object bar
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
xôn xao
rũ rươi
xộc xệch
xồng xộc
Những từ sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?
tích tắc
lã chã
hô hố
ào ào
Từ nào sau đây là từ tượng hình?
Lấm tấm
ồm ồm
lí nhí
rúc rích
Từ nào sau đây không phải là từ tượng thanh?
róc rách
reo hò
rêu rao
thoăn thoắt
Ý nào dưới đây nêu chính xác khái niệm về từ tượng thanh?
Là từ mô tả của vật chất.
Là từ miêu tả tính cách của con người.
Là những hình ảnh gợi ý, phong cách, trạng thái của sự vật.
Là những từ mô phỏng âm thanh của con người, sự vật.
Nhóm từ nào sau đây là từ tượng thanh?
Thong thả, khoan thai, vàng vọt, róc rách.
Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xôi, phơi phới.
Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì.
Thất thểu, lò dò, chồm hổm, rón rén.
Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?
Lung linh
Lác đác
Lộp độp
Lấp lánh
Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh ?
Lao xao, bồng bềnh, tí tách
Róc rách, lạch xạch, lạch cạch.
Rì rầm, tồ tồ, lom khom
Rì rào, duyên dáng, hi hi
Ý nào dưới đây nêu chính xác khái niệm về từ tượng hình?
Là những từ ngữ gợi tả hình ảnh dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Là những từ mô phỏng âm thanh của con người, sự vật.
Là những từ miêu tả âm thanh của con người, sự vật.
Là từ mô tả của vật chất.
Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:
"Lom khom dưới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà "
Lom khom
Lác đác
Lom khom, lác đác
vài chú tiều, chợ mấy nhà
Các từ tượng hình và tượng thanh thường được sử dụng trong các loại văn bản nào?
Miêu tả và nghị luận
Tự sự và miêu tả
Nghị quyết và biểu cảm
Tự do và nghị luận
Theo em, từ tượng hình, từ tượng thanh thường thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Tính từ
C. Đại từ
Từ nào dưới đây không phải là từ hình tượng?
A. Xồng xộc.
B.The thé.
C. Rũ rượi.
D. Xộc xệch.
Từ tượng hình có trong câu "Bà lão hàng xóm lật chạy sang." là
"bà lão"
"hàng xóm
"lật lật"
"chạy"
Từ tượng thanh có trong câu "Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt." là?
"vục"
"đầu"
"thổi"
"soàn soạt"
Từ tượng thanh có trong câu "Gõ đầu roi xuống đất, cai lệ thét bằng giọng khàn khàn của người hút nhiều xái cũ." là?
"gõ"
"thét"
"khàn khàn"
"xái cũ"
Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu rón rén bưng một bát cháo đến bên anh Dậu." là?
"rón rén"
"bưng"
"đến"
"bên"
Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào không phải từ tượng thanh?
Rì rầm, líu lo, hềnh hệch
Chói lóa, rũ rượi, mượt mà
Ha hả, khúc khích, sột soạt
Oang oang, oa oa, ríu rít
Đáp án nào sau đây chỉ các từ tượng hình?
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm
chỏng quèo, rón rén, soàn soạt
soàn soạt, bịch, bốp
Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?
gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống
Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy
Thể trạng của những người bị mắc nghiện
Gầy và cao
