wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI NHANH HƠN THẦY LAMIC

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

5.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

6.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

7.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

9.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

10.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

11.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

12.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

13.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

14.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi vật ở vị trí biên dương thì li độ có giá trị cực đại x = A.

b)

Khi vật ở vị trí biên âm thì li động có giá trị cực tiểu x = -A.

c)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li động có giá trị cực đại x = A.

d)

Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị bằng không.

15.

Vận tốc cực đại của vật dao động điều hòa được xác định bằng

a)

v=Aωv=A\omega

b)

v=Aω2v=A\omega^2

c)

v=0

d)

v=Aω2v=-A\omega^2

16.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

 10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

 10π10\pi  

d)

 π6\frac{\pi}{6}  

17.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

18.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

19.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 500 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

200 N/m.

20.

Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:

a)

Đường tròn

b)

Đường hình sin

c)

Đường thẳng

d)

Đường hypecbol

21.

[Vũy] - Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm...

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

22.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ  x=22Ax=\frac{\sqrt{2}}{2}A     đến li độ x = A là

  

a)

 T12\frac{T}{12}  

b)

 T8\frac{T}{8}  

c)

 T6\frac{T}{6}  

d)

 T4\frac{T}{4}  

23.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

24.

[Vũy] - Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà...

a)

cùng pha so với li độ.

b)

ngược pha so với li độ.

c)

sớm pha so π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

trễ pha so \frac{\pi}{2} so với li độ.

25.

[Vũy] - Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt+φ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào?

a)

Đường tròn.

b)

Đường thẳng.

c)

Elip.

d)

Parabol.

26.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc được cho bởi biểu thức  v=10πcos(πt+π)v=10\pi\cos\left(\pi t+\pi\right)   cm/s ( t được tính bằng s). Phương trình li độ của dao động này là 

a)

 x=10cos(πt+π2) cmx=10\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm  

b)

 x=10cos(πtπ2) cmx=10\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ cm  

c)

 x=πcos(πt+π) cmx=\pi\cos\left(\pi t+\pi\right)\ cm  

d)

 x=πcos(πtπ) cmx=\pi\cos\left(\pi t-\pi\right)\ cm  

27.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

28.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

 5π5\pi  rad

b)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

 π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

 5π-5\pi  rad

29.

Câu 1. Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là

a)

A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

30.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

 636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.