wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đo thể tích

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dừng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi hòn đá chìm hẳn vào bình, mưc nước trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3. Hỏi thể tích của hòn đá là bao nhiêu?

a)

V = 86 cm3

b)

V = 55 cm3

c)

V = 31 cm3

d)

V = 141 cm3

2.

Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng

a)

thể tích của bình tràn

b)

thể tích của bình chứa

c)

thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

d)

thể tích nước còn lại trong bình tràn

3.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước và có thể chìm hoàn toàn trong nước chỉ cần

a)

một bình chia độ bất kì

b)

một bình tràn

c)

một bình chia độ có kích thước sao cho vật rắn có thể bỏ lọt vào bình

d)

một ca đong

4.

Nếu trên chai nước khoáng ghi 350 ml, thì có nghĩa là

a)

chai chỉ nên dùng đựng tối đa 350 ml

b)

ĐCNN của chai là 350 ml

c)

GHĐ của chai là 350 ml

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

5.

Hình 4.1 mô tả thí nghiệm đo thể tích của một hòn đá. Kết quả ghi thể tích của hòn đá trong trường hợp nào sau đây đúng?

a)

200 cm3

b)

75 cm3

c)

60 cm3

d)

50 cm3

6.

Hình 4.2 mô tả thí nghiệm đo thể tích của một hòn đá. Kết quả ghi thể tích của hòn đá trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

35 cm3

b)

30 cm3

c)

40 cm3

d)

32 cm3

7.

Một bình tràn có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 60 cm3. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi bình là 30 cm3. Thể tích của vật rắn là

a)

40 cm3

b)

90 cm3

c)

70 cm3

d)

30 cm3

8.

Một bình chia độ có GHĐ 100 cm3 và ĐCNN 1 cm3 chứa nước tới vạch số 50. Khi thả vào bình một đinh sắt thì nước dâng lên tới vạch số 58. Thể tích của đinh sắt là

a)

8 cm3

b)

58 cm3

c)

50 cm3

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

9.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

10.

 34000dm3=..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

11.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

12.

 2,76dm3=cm32,76dm^3=……cm^3  

a)

0,276

b)

27600

c)

27,6

d)

2760

13.

 4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

14.

3m3 500cm3 = ...... m3

a)

3 500 m3

b)

3,500 m3

c)

3,0005 m3

d)

3,005 m3

15.

 8m315dm3=.dm38m^315dm^3=……….dm^3  

a)

8,015

b)

81500

c)

8015

d)

0,8150

16.

4dm3 56cm3 = …. cm3

a)

456 dm3

b)

4560 dm3

c)

4,056 dm3

d)

4056 dm3

17.

3dm3 500cm3 = ...... dm3

a)

3 500 dm3

b)

3,5 dm3

c)

3,0005 dm3

d)

3,005 dm3

18.

Cách đặt bình chia độ thế nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác?

a)
b)
c)
19.

Cách đặt mắt nào cho phép đọc đúng thể tích cần đo?

a)
b)
c)
20.

Thể tích nước trong bình là bao nhiêu?

a)

51 ml

b)

52 ml

c)

53 ml

d)

50 ml

21.

1 dm3 = ............... m3

a)

0,1

b)

0,01

c)

0,001

d)

10

22.

5m3 = ..................cm3

a)

500

b)

5 000

c)

500 000

d)

5 000 000

23.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

24.

Một chai nước có thể tích 2 lít có nghĩa là ..... dm3dm^3  

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

25.

1969 dm3dm^3  = ............ m3m^3  

a)

1,969

b)

196,9

c)

1969

d)

1960

26.


 14m3\frac{1}{4}m^3  = ........... dm3dm^3  

a)

25

b)

250

c)

2 500

d)

250 000

27.

"Không phẩy chín trăm mười lăm mét khối" viết là:

a)

0,915 m3m^3

b)

0,9015 m3m^3

c)

0,915 dm3dm^3

d)

9,015 m3m^3

28.

 45dm3=.... cm3\frac{4}{5}dm^3=....\ cm^3  

a)

1000

b)

4000

c)

800

d)

80

29.

Giới hạn đo của bình chia độ là:

a)

giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình.

b)

thể tích chất lỏng mà bình đo được.

c)

giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình.

d)

giá trị lớn nhất ghi trên bình.

30.

Đơn vị đo thể tích thường dùng là:

a)

mét vuông (m2)

b)

Mét khối (m3) và lít (l)

c)

mét (m)

d)

kilôgam (kg)

31.

Người ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5 cm3. Hãy chỉ ra kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây?

a)

V4 = 22 cm3

b)

V3 = 22,5 cm3

c)

V2 = 22,51 cm3

d)

A. V1 = 22,3 cm3

32.

Trên một hộp sữa tươi có ghi 200 ml. Con số đó cho biết:

a)

Khối lượng sữa trong hộp

b)

Khối lượng của hộp sữa

c)

Thể tích sữa trong hộp là 200 ml

d)

Thể tích của hộp sữa là 200 ml.

33.

Để đo thể tích của một chất lỏng còn gần đầy chai 1 lít, trong các bình chia độ đã cho sau đây, bình chia độ nào là phù hợp nhất?

a)

Bình 2000 ml và có vạch chia tới 10 ml.

b)

Bình 1000 ml và có vạch chia tới 5 ml.

c)

Bình 500 ml và có vạch chia tới 5 ml.

d)

Bình 100 ml và có vạch chia tới 1 ml.

34.

Một người bán dầu chỉ có một cái ca 0,5 lít và một cái ca 1 lít. Người đó chỉ bán được dầu cho khách hàng nào sau đây?

a)

Khách hàng cần mua 3,2 lít

b)

Khách hàng cần mua 2,7 lít

c)

Khách hàng cần mua 3,5 lít

d)

Khách hàng cần mua 1,4 lít

35.

Để đo thể tích của hòn sỏi cỡ 15 cm3, bình chia độ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Bình có GHĐ 100 ml, ĐCNN 1 ml

b)

Bình có GHĐ 250 ml, ĐCNN 5 ml

c)

Bình có GHĐ 100 ml, ĐCNN 2 ml

d)

Bình có GHĐ 250 ml, ĐCNN 10 ml