wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lí 9 Kì II

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

2.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

3.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi.

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

c)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

4.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

5.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

6.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

7.

Khi tăng hiệu điện thế lên 3 lần thì công suất hao phí

a)

tăng lên 3 lần

b)

giảm đi 3 lần

c)

tăng lên 9 lần

d)

giảm đi 9 lần

8.

Hiện nay người ta thường dùng cách nào để làm giảm hao phí khi truyền tải điện năng?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

9.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là          

a)

 U1U2 = N2N1\ \frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_2}{N_1}  

b)

 U1N1=U2N2\ \frac{U_1}{N_1}=U_2N_2  

c)

U1U2 = N1N2

d)

U1U2 = N1N2\frac{U_1}{U_2}\ =\ \frac{N_1}{N_2}  

10.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

11.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

12.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

13.

Đối với thấu kính phân kì, vật thật

A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn cùng chiều với vật.

15.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì.

b)

chỉ là thấu kính hội tụ.

c)

không tồn tại.

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.

16.

Cho hình vẽ. Tia nào là tia ló của tia tới qua TKHT?

a)

Tia 1

b)

Tia 2

c)

Tia 3

d)

Tia 4

17.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

18.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

19.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

20.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

21.

Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

22.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

d)

có điểm cực viễn ở vô cực

23.

Một người nhìn từ không khí vào cá dưới nước sẽ thấy cá.....

a)

gần mặt nước hơn

b)

xa mặt nước hơn

c)

không thay đổi

d)

không thấy

24.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

25.

Con kiến bò ngang giọt sương, ta thấy nó to hơn thực tế vì....

a)

phản xạ ánh sáng

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

26.

Trong số 4 nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ánh sáng trắng?

a)

Bóng đèn pin đang sáng

b)

Bóng đèn ống thông dụng

c)

Một đèn led

d)

Một ngôi sao

27.

Khi chiếu chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh, ở phía sau tấm lọc

a)

A. ta thu được ánh sáng Màu đỏ.

b)

B. ta thu được ánh sáng Màu xanh.

c)

C. tối (không thấy có ánh sáng truyền qua).

d)

D. ta thu được ánh sáng Ánh sáng trắng.

28.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

A. Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu ta sẽ được ánh sáng có màu của tấm lọc.

b)

B. Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu ta sẽ được ánh sáng có màu trắng hơn.

c)

C. Chiếu ánh sáng trắng qua bất cứ tấm lọc màu nào ta cũng được ánh sáng có màu đỏ.

d)

F. Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc màu ta sẽ được ánh sáng có màu trắng.

29.

1. Trường hợp nào dưới đây không có năng lượng?

a)

A. Tảng đá nằm trên mặt đất.

b)

B. Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.

c)

C. Chiếc thuyền chạy trên mặt nước.

d)

D. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

30.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

31.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật liệu.

32.

Động năng là...do vật...có được

a)

năng lượng/chuyển động

b)

thế năng/chuyển động

c)

năng lượng/đứng yên

33.

Điền vào từ thích hợp vào chỗ trống:

"Động năng là dạng năng lượng mà một vật đang ............................................ có được."

a)

ở vị trí cao

b)

bị đun nóng

c)

phát sáng

d)

chuyển động

34.

Một chiếc ô tô di chuyển với 4 tốc độ khác nhau: 10 km/h; 20 km/h; 30 km/h; 40 km/h. Em hãy cho biết chiếc ô tô đó di chuyển với tốc độ nào để có được động năng lớn nhất?

a)

10 km/h

b)

20 km/h

c)

30 km/h

d)

40 km/h

35.

Cho các vật đang chuyển động dưới đây:

+ Con mèo nặng 5 kg chạy với tốc độ 10 km/h.

+ Chiếc xe máy nặng 112 kg chạy với tốc độ 10 km/h.

+ Chiếc xe container nặng 1 tấn chạy với tốc độ 10 km/h.

+ Một người nặng 50 kg chạy với tốc độ 10 km/h.

Em hãy cho biết vật nào có động năng lớn nhất?

a)

Con mèo

b)

Chiếc xe máy

c)

Xe container

d)

Người nặng 50 kg

36.

Chiếc đèn pin đã biến đổi năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Hóa năng -> Điện năng -> Quang năng và nhiệt năng

b)

Điện năng -> Hóa năng -> Nhiệt năng

c)

Hóa năng -> Nhiệt năng -> Quang năng

d)

Hóa năng -> Quang năng -> Điện năng

37.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Điện năng -> Nhiệt năng và động năng

a)

Ô tô

b)

Đồng hồ

c)

Máy sấy tóc

d)

Cái búa

38.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Điện năng -> Nhiệt năng

a)

Ấm siêu tốc

b)

Đồng hồ

c)

Máy sấy tóc

d)

Cái búa

39.

Vật nào trong bức hình trên có sơ đồ biến đổi năng lượng như dưới đây:

Hóa năng -> Nhiệt năng, động năng, năng lượng âm thanh

a)

Ô tô

b)

Đồng hồ

c)

Ấm siêu tốc

d)

Cái búa