NEW
Font size
Worksheetsphản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
Total questions: 45
Worksheet time: 41mins
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
K2O và H2O
dung dịch NaOH và Al2O3
Na và dung dịch KCl
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
Phản ứng không phải là thuận nghịch.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3.
Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện
tạo kết tủa Ca(NO3)2
tạo khí AgCl
tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu
tạo kết tủa AgCl
Chất có thể chuyển thành ion trong phương trình ion là:
Chất điện li yếu
Chất kết tủa
Chất dễ tan, điện li mạnh
Chất khí
Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:
Na+ + NO3- → NaNO3
Ag+ + Cl- → AgCl
Na+ + Cl- → NaCl
Ag+ + NO3- → AgNO3
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
(1), (2), (3), (6)
(1), (3), (5), (6)
(2), (3), (4), (6)
(3), (4), (5), (6)
Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+, Ba2+, OH-, Cl-
Na+, K+, OH-, HCO3-
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3
NaAlO2 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
K2O và H2O
dung dịch NaOH và Al2O3
Na và dung dịch KCl
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+
Fe3+, HSO4-.
Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a+2b=c-d.
a+b=c+d
2a+2b=c+d
a+b=2c+2d.
Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
0,1 và 0,35
0,3 và 0,2
0,2 và 0,3
0,4 và 0,2
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Dung dịch A: 0,1 mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42−và còn lại là Cl−. Khi cô cạn dung dịch A thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:
Mg
Fe
Cu
Al
Sản phẩm của phản ứng nào có chất khí tạo thành?
Na2CO3 + Ba(OH)2
NaOH + HCl
Na2CO3 + 2HCl
BaSO4 + NaCl
Phản ứng nào xảy ra thu được kết tủa BaSO4 ?
BaCO3 + HCl
Ba(OH)2 + HCl
BaCl2 + Na2SO4
H2SO4 + CH3COONa
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.
5 lần
10 lần
15 lần
20 lần
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định
Cho phản ứng sau :
Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.
Vậy A, B lần lượt là:
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3
KCl, FeCl3
KBr, FeBr3
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a + 2b = c - d.
a + b = c + d.
2a + 2b = c + d.
a + b = 2c + 2d.
Dung dịch NaOH 0,001M có pH là:
11
12
13
14
Hòa tan 11,1 gam CaCl2 vào nước được 0,5 lít dung dịch CaCl2. Dung dịch này có nồng độ mol các ion Ca2+ và Cl-
lần lượt là:
[Ca2+]= 0,2M và [Cl-] = 0,2M
[Ca2+]= 0,2M và [Cl-] = 0,4M
[Ca2+]= 0,4M và [Cl-] = 0,2M
[Ca2+]= 0,1M và [Cl-] = 0,1M
Câu 17: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,1 mol), K+ (0,5 mol), NO3- (0,3 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,2.
B. 0,5.
C. 0,1.
D. 0,4.
Câu 20: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng
A. 0,23.
B. 2,3.
C. 3,45.
D. 0,46.
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3– .
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là
HCO3– + OH– → CO32–+ H2O
2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
2NaHCO3 + KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan trong dung dịch là 5,685 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
0,03 và 0,02
0,05 và 0,01
0,01 và 0,03
0,02 và 0,05
Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. pH của dung dịch thu được là
1
2
3
4
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
0,10M
0,20M
0,30M
0,40M.
Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
0,1.
0,3.
0,2.
0,4.
Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
0,13M
0,12M
0,14M
0.10M.
Trộn 250 ml dd KOH 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X. pH của dd X bằng:
12
13
8
10
Cho 250ml dung dịch Ba(NO3)2 0,5M vào 100ml dung dịch Na2SO4 0,75M. Khối lượng kết tủa thu được là:
29,125gam
11,65gam
17,475 gam
8,738gam
Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:
100 ml
150 ml
200 ml
250 ml
