wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li

Total questions: 45

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

2.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

3.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Na+

4.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

K2O và H2O

c)

dung dịch NaOH và Al2O3

d)

Na và dung dịch KCl

5.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

6.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

b)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

c)

một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

d)

Phản ứng không phải là thuận nghịch.

7.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

8.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3.

9.

Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện

a)

tạo kết tủa Ca(NO3)2

b)

tạo khí AgCl

c)

tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu

d)

tạo kết tủa AgCl

10.

Chất có thể chuyển thành ion trong phương trình ion là:

a)

Chất điện li yếu

b)

Chất kết tủa

c)

Chất dễ tan, điện li mạnh

d)

Chất khí

11.

Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:

a)

Na+ + NO3- → NaNO3

b)

Ag+ + Cl- → AgCl

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3

12.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:

a)

(1), (2), (3), (6)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(3), (4), (5), (6)

13.

Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+, Ba2+, OH-, Cl-

b)

Na+, K+, OH-, HCO3-

c)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

d)

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

14.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

15.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và CuSO4.

b)

HCl và AgNO3

c)

NaAlO2 và HCl

d)

NaHSO4 và NaHCO3

16.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

K2O và H2O

c)

dung dịch NaOH và Al2O3

d)

Na và dung dịch KCl

17.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+

d)

Fe3+, HSO4-.

18.

Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:

a)

AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

b)

AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

c)

AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.

d)

Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.

19.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

20.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.

21.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

22.

Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

0,1 và 0,35

b)

0,3 và 0,2

c)

0,2 và 0,3

d)

0,4 và 0,2

23.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

a)

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

b)

Fe2(SO4)3 + KI

c)

Fe(NO3)3 + Fe

d)

Fe(NO3)3 + KOH

24.

Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?

a)

H+ + HS- → H2S

b)

H+ + CH3COO- → CH3COOH

c)

K+ + Cl- → KCl

d)

Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2

25.

Dung dịch A: 0,1 mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42−và còn lại là Cl. Khi cô cạn dung dịch A thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

26.

Sản phẩm của phản ứng nào có chất khí tạo thành?

a)

Na2CO3 + Ba(OH)2

b)

NaOH + HCl

c)

Na2CO3 + 2HCl

d)

BaSO4 + NaCl

27.

Phản ứng nào xảy ra thu được kết tủa BaSO4 ?

a)

BaCO3 + HCl

b)

Ba(OH)2 + HCl

c)

BaCl2 + Na2SO4

d)

H2SO4 + CH3COONa

28.

Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.

a)

5 lần

b)

10 lần

c)

15 lần

d)

20 lần

29.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

30.

Cho phản ứng sau :

Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.

Vậy A, B lần lượt là:

a)

K2SO4, Fe2(SO4)3

b)

KOH, Fe(OH)3

c)

KCl, FeCl3

d)

KBr, FeBr3

31.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a + 2b = c - d.

b)

a + b = c + d.

c)

2a + 2b = c + d.

d)

a + b = 2c + 2d.

32.

Dung dịch NaOH 0,001M có pH là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

33.

Hòa tan 11,1 gam CaCl2 vào nước được 0,5 lít dung dịch CaCl2. Dung dịch này có nồng độ mol các ion Ca2+ và Cl-

lần lượt là:

a)

[Ca2+]= 0,2M và [Cl-] = 0,2M

b)

[Ca2+]= 0,2M và [Cl-] = 0,4M

c)

[Ca2+]= 0,4M và [Cl-] = 0,2M

d)

[Ca2+]= 0,1M và [Cl-] = 0,1M

34.

Câu 17: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,1 mol), K+ (0,5 mol), NO3- (0,3 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

a)

A. 0,2.

b)

B. 0,5.

c)

C. 0,1.

d)

D. 0,4.

35.

Câu 20: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng

a)

A. 0,23.

b)

B. 2,3.

c)

C. 3,45.

d)

D. 0,46.

36.

Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3 .

Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

68,6.

b)

53,7.

c)

48,9.

d)

44,4.

37.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là

HCO3 + OH → CO32–+ H2O

a)

2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

b)

2NaHCO3 + KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

c)

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

d)

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

38.

Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan trong dung dịch là 5,685 gam. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

0,03 và 0,02

b)

0,05 và 0,01

c)

0,01 và 0,03

d)

0,02 và 0,05

39.

Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. pH của dung dịch thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,30M

d)

0,40M.

41.

Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là 

a)

 0,1.

b)

 0,3.

c)

 0,2.

d)

 0,4.

42.

Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là

a)

0,13M

b)

0,12M

c)

0,14M

d)

0.10M.

43.

Trộn 250 ml dd KOH 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X. pH của dd X bằng: 

a)

12 

b)

13

c)

8

d)

10

44.

Cho 250ml dung dịch Ba(NO3)2 0,5M vào 100ml dung dịch Na2SO4 0,75M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

29,125gam

b)

11,65gam

c)

17,475 gam

d)

8,738gam

45.

Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:

a)

100 ml

b)

150 ml

c)

200 ml

d)

250 ml