wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

SỐ CTCT ESTE C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
3.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
4.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

6.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

7.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

8.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

9.

Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là

a)

este đơn chức, no, mạch hở.

b)

este đơn chức, có 1 vòng no.

c)

este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.

d)

este hai chức no, mạch hở.

10.

: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOCH3.

11.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

12.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

13.

Este nào được hình thành khi cho axit axetic phản ứng ancol metylic có mặt H2SO4 đặc, đun nóng?

a)

Metyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl axetat

14.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

axit axetic, ancol etylic, metyl axetat

b)

axit axetic, metyl axetat, ancol etylic

c)

metyl axetat , axit axetic, ancol etylic

d)

ancol etylic, metyl axetat, axit axetic

15.

Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là

a)

C2H5COOH; HCHO.

b)

C2H5COOH; C2H5OH.

c)

C2H5COOH; CH3CHO.

d)

C2H5COOH; CH2=CH-OH.

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Trong phản ứng este hóa từ ancol và axit, phân tử nước có nguồn gốc từ nhóm –OH của axit cacboxylic.

b)

Không thể điều chế được phenyl axetat bằng phản ứng trực tiếp từ phenol và axit axetic.

c)

Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch.

d)

Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.

17.

Cho các chất sau: (1)C6H13COOH, (2)C7H15OH, (3)C2H4, (4)HCOOC6H5, (5)CH3COOC2H5. Dãy xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là:

a)

(3), (5), (4), (1), (2)

b)

(3), (4), (5), (2), (1)

c)

(3), (5), (4), (2), (1)

d)

(3), (4), (5), (1), (2)

18.

Cho dãy các chất: benzyl axetat, anlyl acrylat, vinyl fomat, etyl fomat, phenyfomat, . Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

19.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

20.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

21.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

22.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

23.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

24.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

25.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.
26.

Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

27.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Este thường tan tốt trong nước

b)

Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số C

c)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol có cùng số C

d)

Este khó bay hơi