wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiemtra-ngay2405

Total questions: 25

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các kim loại: Na, Fe, Al và Cr, kim loại mềm nhất là

a)

Na

b)

Fe

c)

Al

d)

Cr

2.

Chất nào sau đây không oxi hóa được Fe thành hợp chất sắt (III)?

a)

HCl đặc nóng

b)

H2SO4 đặc nóng

c)

HNO3

d)

Cl2

3.

Trong các cấu hình electron ở trạng thái cơ bản sau, cấu hình electron nào của nguyên tố kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6 3s1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

4.

: Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

KCl.

b)

Na2SO4.

c)

KOH.

d)

H2SO4.

5.

Nhỏ lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 tạo ra hợp chất phức có màu: (a)   (GÕ TIẾNG VIỆT KHÔNG DẤU)

6.

Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Tên gọi đúng của chất béo đó là:

a)

Tristearin.

b)

Tripanmitin.

c)

Triolein.

d)

Trilinolein.

7.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol?

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

8.

Trùng ngưng axit ađipic và hexametylen điamin tạo thành polime có tên gọi là:

a)

Tơ nilon - 6.

b)

Tơ visco

c)

Tơ capron.

d)

Tơ nilon - 6,6.

9.

: Polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 486000 đvC có hệ số trùng hợp là

a)

1000

b)

2000

c)

3000

d)

4000

10.

Đun nóng 13,6 gam phenyl axetat (CH3COOC6H5) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m bằng

a)

19,8.

b)

8,2

c)

15,4

d)

23

11.

Cho các loại tơ: tơ visco, tơ tằm, tơ olon, tơ nilon-6, tơ nilon-6,6. Số tơ có chứa nguyên tố nitơ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 1 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 2 ancol.

13.

Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối, Giá trị của m là

a)

18,25.

b)

25,55.

c)

21,90

d)

18,40.

14.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự oxi hoá ion Cl-.

b)

sự khử ion Cl-.

c)

sự khử ion Na+.

d)

sự oxi hoá ion Na+.

15.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

a)

Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.

b)

Điện phân nóng chảy MgCl2.

c)

Điện phân dung dịch MgSO4.

d)

Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

17.

Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm. Vậy M là

a)

Al

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

18.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? (ghi đáp án bằng chữ thường- không ghi chữ in hoa)

        A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

        B. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

        C. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

        D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

(a)  

19.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Fe, Mg, Al.

b)

Fe, Al, Mg.

c)

Mg, Fe, Al.

d)

Al, Mg, Fe.

20.

Cho các chất: Al, Al(OH)3, CuCl2, KHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 đến dư vào nước vôi trong.

(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(c) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(e) Đun sôi nước cứng tạm thời.

(f) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

Kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước.

(b) Sacarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc.

(c) Sự đông tụ của lòng trắng trứng là một tính chất hóa học của protein.

(d) Tất cả các dung dịch amin đều làm quỳ tím hóa xanh.

(e) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(g) Peptit Ala-Gly-Val hòa tan được Cu(OH)2 trong NaOH tạo thành dung dịch màu tím.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là?

a)

CnH2n+3N (n ≥ 1).

b)

CnH2n+1NO2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2N2 (n ≥ 1).

d)

CnH2n+2N (n ≥ 1).

24.

Cho các chất: Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2. Số chất bị oxi hóa bởi dung dịch HNO3 loãng là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng. Các chất X, Y lần lượt là?

a)

Al(OH)3 và Al2O3.

b)

AlCl3 và Al2O3.

c)

NaAlO2 và Al(OH)3.

d)

Al2O3 và Al(OH)3.