wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH9 - Bài 9, 10, 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

2.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

3.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14

b)

28

c)

7

d)

42

4.

NST nhân đôi ở kì nào trong chu kì tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trước

d)

Kì trung gian

5.

NST đóng xoắn cực đại, xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào là diễn biến của NST ở kì nào?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

6.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các chromatid về 2 tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

7.

Đến kì nào của nguyên phân thì NST quay lại dạng sợi mảnh?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

8.

NST di chuyển được là nhờ có các (a)   đính vào tâm động của NST

9.

Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép ?

a)

Trung gian, đầu và cuối

b)

Đầu, giữa , cuối

c)

Trung gian , đầu và giữa

d)

Đầu, giữa , sau và cuối

10.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

11.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

12.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

13.

Các tế bào con tạo ra qua nguyên phân, có bộ NST như thế nào sao với tế bào mẹ?

a)

Giống hoàn toàn mẹ

b)

Giảm đi một nửa so với mẹ

c)

Gấp đôi so với mẹ

d)

Gấp ba lần so với mẹ

14.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST

15.

Trong kì nào của giảm phân, NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào đơn bội?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa II

c)

Kì giữa I

d)

Kì sau I

16.

Phương thức phân bào dẫn đến hình thành tế bào có n NST so với bố mẹ 2n NST được gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào chất

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Giảm phân

17.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

19.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

nNST đơn, dãn xoắn

b)

nNST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

20.

Giảm phân có vai trò

a)

tạo ra các tế bào con giống hệ tế bào bố mẹ

b)

tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ

c)

tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ

d)

tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ

21.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

22.

Nguyên nhân làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp phong phú ở loài sinh sản hữu tính là

a)

Giảm phân tạo nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST.

b)

Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong thụ tinh tạo ra các hợp tử mang những tổ hợp NST khác nhau.

c)

Nguyên phân tạo ra các tế bào có bộ NST giống nhau về bộ NST.

d)

Cả A và B.

23.

1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái đều nguyên phân liên tiếp 4 lần. Các tế bào con chuyển sang vùng sinh trưởng và qua vùng chín giảm phân bình thường. Số lượng giao tử đực và giao tử cái được tạo thành là

a)

64 và 64.

b)

64 và 4.

c)

64 và 16.

d)

16 và 16.

24.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ với trứng tạo hợp tử.

25.

Bản chất của thụ tinh là gì?

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

26.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm một nửa

27.

Ở người sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

ự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XY

b)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + X để tạo hợp tử 44A + XX

c)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY

d)

Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + XY

28.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

29.

Hợp tử được tạo nên từ:

a)

1 trứng và 3 tinh trùng

b)

2 trứng và 1 tinh trùng

c)

1 trứng và 2 tinh trùng

d)

1 trứng và 1 tinh trùng

30.

Sự quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì?

a)

Sự tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử đực và một giao tử cái

c)

Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

d)

Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

31.

Sự kiện quan trọng nhất trong thụ tinh về mặt di truyền là: 

a)

 tạo thành hợp tử

b)

tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái

c)

kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

d)

kết hợp theo  nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái

32.

Kết quả của quá trình giảm phân : từ một tế bào mẹ tạo ra số tế bào con là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Ruồi giấm có 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

34.

Một tế bào của loài tinh tinh đang ở kì giữa giảm phân II có 24 NST kép. Lúc này tế bào có bao nhiêu số tâm động và bao nhiêu số crômatit?

a)

Có 24 tâm động và 48 crômatit

b)

Có 48 tâm động và 24 crômatit

c)

Có 48 tâm động và 96 crômatit

d)

Có 96 tâm động và 48 crômatit

35.

Mỗi tinh bào bậc 1 tạo ra mấy tinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

36.

Mỗi noãn bào bậc 1 tạo ra mấy trứng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

37.

Có 4 tinh bào bậc 1(tế bào sinh tinh) thực hiện giảm phân để tạo ra tinh trùng.

Có bao nhiêu tinh trùng được tạo ra?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

38.

Có 6 Noãn nguyên bào ( tế bào sinh trứng) thực hiện giảm phân để tạo ra trứng.

Có bao nhiêu trứng được tạo ra ?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

39.

Có bao nhiêu tinh trùng và trứng đã tham gia vào quá trình thụ tinh để tạo ra 12 hợp tử?

a)

12 tinh trùng và 12 trứng.

b)

12 tinh trùng và 48 trứng

c)

48 tinh trùng và 12 trứng

d)

48 tinh trùng và 48 trứng

40.

Đây là hình ảnh NST đang ở kì nào của quá trình giảm phân?

a)

Kì đầu giảm phân I

b)

Kì giữa giảm phân I

c)

Kì sau giảm phân II

d)

Kì cuối giảm phân II