Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11- CHƯƠNG 1( BÀI 1,2,3)

Total questions: 60

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

7.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

8.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

9.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

11.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

K2­SO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

13.

Chất nào sau đây thuộc chất điện li yếu:

a)

HF

b)

K2CO3

c)

NaOH

d)

FeCl3

14.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Fe(NO3)2 0,20 M là

a)

0,2M

b)

0,4M

c)

0,6M

d)

0,8M

15.

Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là:

a)

0,8M

b)

0,4M

c)

0,9M

d)

0,6M

16.

Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là

a)

2M

b)

1M

c)

1,5M

d)

0,5M

17.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

18.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

19.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

20.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

21.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

22.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

23.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Ca(OH)2

b)

H2SO4

c)

NH4NO3

d)

Na3PO4

24.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

HClO

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

NaCl.

25.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

H3PO4

b)

H2S

c)

CH3COOH

d)

BaCl2

26.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

Saccarozơ (C12H22O11)

d)

BaCl2

27.

Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na2CO3.

c)

KOH

d)

K2SO4.

28.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

29.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

30.

Chất nào không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

Đường glucozơ

b)

HClO4

c)

CaCl2

d)

NH4NO3

31.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

32.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

33.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

34.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

35.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

36.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

37.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

38.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

39.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

40.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

41.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

42.

Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7:

a)

Na2CO3

b)

Na2SO4

c)

NaHSO4

d)

NH4NO3

43.

Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

44.

Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

45.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

46.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

47.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

48.

Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

a)

Dung dịch muối có pH < 7.

b)

Muối cố khả năng phản ứng với bazơ.

c)

Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.

d)

Muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.

49.

Công thức tính pH

a)

pH = – lg [H+]

b)

pH = lg [H+]

c)

pH = +10 lg [H+]

d)

pH = – lg [OH–]

50.

Cho phenolphtalein vào dung dịch có pH = 12, chỉ thị sẽ có màu:

a)

xanh

b)

không màu

c)

đỏ

d)

hồng

51.

Dung dịch có pH = 7 là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

KCl

52.

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl.

b)

HCl

c)

Ba(NO3)2

d)

NaOH

53.

Dung dịch có pH > 7 là:

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

KCl

54.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

KCl

55.

Cho phenolphtalein vào dung dịch có pH = 2, chỉ thị sẽ có màu:

a)

xanh

b)

không màu

c)

đỏ

d)

hồng

56.

Dung dịch có [H+] = 10-9M. Dung dịch này có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

chưa xác định được

57.

Hãy chọn phát biểu sai?

a)

Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng

b)

Dung dịch có pH < 6 làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

d)

Dung dịch có pH = 7 thì dung dịch có môi trường trung tính

58.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

59.

Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là

a)

10 -4M.

b)

5.10-5M.

c)

5.10-3M.

d)

2.10 -4M.

60.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Nước chanh pH = 2

b)

Cà phê đen pH = 5

c)

Thuốc tẩy dầu pH= 11

d)

Máu pH = 7,4