wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game 7: Hạt nhân nguyên tử- Nguyên tố Hóa Học - Đồng vị

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

2.

Các đồng vị của một nguyên tố hoá học có tính chất hoá học khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương.

b)

Không mang điện tích.

c)

Điện tích âm.

d)

Trung hòa về điện.

4.

Khi nói về số khối, kết luận nào sau đây luôn đúng?

a)

số khối bằng tổng khối lượng proton và nơtron.

b)

số khối bằng tổng các hạt proton và nơtron.

c)

số khối bằng nguyên tử khối.

d)

số khối bằng tổng các hạt proton, electron và nơtron.

5.

Chọn phát biểu đúng về đồng vị

a)

những nguyên tử có cùng số khối A.

b)

những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

c)

những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron trong hạt nhân.

d)

Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng 1 đồng vị.

6.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:

a)

số electron hoá trị và số nơtron.

b)

số proton trong hạt nhân và số nơtron.

c)

số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

số electron và số proton trong nguyên tử.

7.
a)

chỉ có cặp Z, T

b)

cặp X, Y và cặp Z, T

c)

chỉ có cặp Y, Z

d)

chỉ có cặp X, Y

8.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử Magie (trong hình)

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 electron

c)

Mg có 24 proton

d)

Mg có 24 nơtron

9.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

10.

Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là Z = 24 và số nơtron 28. Nguyên tử nguyên tố đó có

a)

số khối bằng 52.

b)

số electron bằng 28.

c)

số proton bằng 52.

d)

điện tích hạt nhân bằng 24.

11.

Cho các nguyên tử. Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron

a)

4-3-2-1

b)

1-2-3-4

c)

2-3-1-4

d)

3-2-1-4

12.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

13.

Kí hiệu nguyên tử ZAX_Z^AX . Nhận xét nào sau đây sai? 

a)

Điện tích hạt nhân của X là  Z+Z+  

b)

Số hiệu nguyên tử X là Z

c)

A là số khối

d)

Số khối A = số proton + số electron

14.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

34X_3^4X

b)

37X_3^7X

c)

  47X_4^7X

d)

73X_7^3X

15.

Đồng vị là những nguyên tử

a)

có cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân

b)

cùng số khối nhưng khác số proton

c)

cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn

d)

có cùng số proton nhưng khác số nơtron

16.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là

a)

20+

b)

22+

c)

24+

d)

26+

17.

Một nguyên tử đồng có kí hiệu nguyên tử như hình trên.

Số nơtron có trong hạt nhân của nó là

a)

65

b)

36

c)

29

d)

94

18.

Một nguyên tử canxi có kí hiệu như trên. Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tử này có 20 electron ở lớp vỏ.

b)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử trên là 20+.

c)

Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

d)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.

19.

Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

a)

12,500

b)

12,011

c)

12,022

d)

12,055

20.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là

a)

10,2

b)

10,6

c)

10,8

d)

10,4