wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NITƠ

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

2.

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

3.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

4.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

5.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

6.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

7.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

8.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính bazo yếu

9.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

10.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

b)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

c)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

11.

Kim loại tác dụng được với N2 ở điều kiện thường là

a)

Ca.

b)

Cu

c)

Li.

d)

Al.

12.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

13.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

a)

Oxit cacbon

b)

Oxit nitơ.

c)

Nước.

d)

Không có khí gì sinh ra

14.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

15.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

amoniac

b)

axit nitric

c)

không khí

d)

amoni nitrat

16.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

17.

Khí nào có tính gây cười?

a)

N2.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

NO2.

18.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 → 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

19.

X là một oxit nitơ, trong đó O chiếm 36,36% về khối lượng. Công thức của X là

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O5.