wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8L1X0-X-Áp suất khí quyển

Total questions: 34

Worksheet time: 3hrs 50mins

Name
Class
Date
1.
Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì:
a)
việc hút mạnh đã làm bẹp hộp
b)
áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng
c)
áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp
d)
khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi
2.
Chọn câu đúng: Hút bớt không khí trong một vỏ hộp sữa bằng giấy, vỏ hộp sữa bị bẹp theo nhiều phía:
a)
Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại
b)
Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất bên ngoài
c)
Vì hộp sữa chịu tác dụng của áp suất khí quyển
d)
Vì hộp sữa rất nhẹ
3.

Câu nhận xét nào sau đây là SAI khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p=hd

b)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm

d)

Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển

4.
Câu nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?
a)
Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p=dh
b)
Độ lớn của áp suất khí quyển không thể được tính bằng chiều cao của cột thùy ngân trong ống Tôrixenli
c)
Càng lên cao áp suất khí quyển càng tăng
d)
Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển
5.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.
a)
Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài
b)
Con người có thể hít không khí vào phổi
c)
Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn
d)
Vật rơi từ trên cao xuống
6.
Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào liên quan đến áp suất khí quyển?
a)
Các ống thuốc tiêm nếu bẻ một đầu rồi dốc ngược thuốc vẫn không chảy ra ngoài
b)
Các nắp ấm trà có lỗ nhỏ ở nắp sẽ rót nước dễ hơn
c)
Trên các nắp bình xăng của xe máy có lỗ nhỏ thông với không khí
d)
Các ví dụ trên đều liên quan đến áp suất khí quyển
7.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển?
a)
Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng
b)
Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất
c)
Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ
d)
Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau
8.
Hãy cho biết câu nầo dưới đây là không đúng khi nói về áp suất khí quyển?
a)
Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh trái đất
b)
Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng
c)
Áp suất khí quyển chỉ có ở trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có
d)
Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm
9.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?
a)
Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương
b)
Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân
c)
Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên
d)
Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới
10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương

b)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới

c)

Áp suất khí quyển có đơn vị N/m

d)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân

11.
Hãy cho biết câu nào dưới đây là không đúng khi nói về áp suất khí quyển?
a)
Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh trái đất
b)
Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng
c)
Áp suất khí quyển chỉ có ở trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có
d)
Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm
12.

Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh Trái Đất

b)

Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo một hướng xác định

c)

Áp suất khí quyển chỉ có ở Trái Đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có

d)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng tăng

13.
Áp suất khi quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
a)
Càng tăng
b)
Càng giảm
c)
Không thay đổi
d)
Có thể vừa tăng, vừa giảm
14.
Áp suất khí quyển thay đổi thế nào khi độ cao càng tăng? Hãy chọn câu đúng
a)
Không thay đổi
b)
Càng giảm
c)
Càng tăng
d)
Có thể vừa tăng, vừa giảm
15.
Càng lên cao áp suất không khí
a)
Càng tăng
b)
Càng giảm
c)
Không thay đổi
d)
Có thể vừa tăng, vừa giảm
16.

Áp suất khí quyển bằng 76 cmHg76\mathrm{\ cmHg}  đổi ra là:

a)

 76 N/m276\mathrm{\ N/m^2}  

b)

 760 N/m2760\mathrm{\ N/m^2}  

c)

 103360 N/m2103360\mathrm{\ N/m^2}  

d)

 10336000 N/m210336000\mathrm{\ N/m^2}  

17.

Trong phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là sai?

a)

760 mmHg=103360 N/m2760\mathrm{\ mmHg}=103360\mathrm{\ N/m^2}

b)

750 mmHg=10336 N/m2750\mathrm{\ mmHg}=10336\mathrm{\ N/m^2}

c)

100640 N/m2=74 cmHg100640\mathrm{\ N/m^2}=74\mathrm{\ cmHg}

d)

700 mmHg=95200 N/m2700\mathrm{\ mmHg}=95200\mathrm{\ N/m^2}

18.
Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?
a)
Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ
b)
Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm
c)
Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi
d)
Uống nước trong cốc bằng ống hút
19.
Đồ nước đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín bằng tờ bìa không thấm nước, lộn ngược lại thì nước không chảy ra. Hiện tượng này liên quan đến kiến thức vật lí nào?
a)
Áp suất của chất lỏng
b)
Áp suất của chất khí
c)
Áp suất khí quyển
d)
Áp suất cơ học
20.

Thí nghiệm Ghê-Rich: Ông lấy hai bán cầu bằng đồng rỗng, đường kính khoảng 30 cm, mép được mài nhẵn, úp chặt vào nhau sao cho không khí không lọt vào được. Sau đó ông dûng máy bơm rút không khí bên trong quả cầu ra ngoài qua một van gắn vào một bán cầu rồi đóng khóa van lại. Người ta phải dùng hai đàn ngựa mỗi đàn tám con mà cũng không kéo được hai bán cầu rời ra. Thí nghiệm này giúp chúng ta:

a)

Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

Thấy được sự giàu có của Ghê-Rích

d)

Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

21.

Áp suất khí quyển không được tính bằng công thức  p=dh  là do:

a)

Không xác định được chính xác độ cao của cột không khí

b)

Trọng lượng riêng của khí quyển thay đổi theo độ cao

c)

Công thức p=dh dùng để tính áp suất của chất lỏng

d)

A và B đúng

22.

 Áp suất khí quyển không được tính bằng công thức  p=dh  vì:

a)

Vì khí quyển không có trọng lượng riêng

b)

Vì khí quyển có độ cao rất lớn

c)

Vì độ cao cột khí quyển không thể xác định chính xác, trọng lượng riêng khí quyển là thay đổi

d)

Vì khí quyển rất nhẹ

23.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất

a)

Tại đỉnh núi

b)

Tại chân núi

c)

Tại đáy hầm mỏ

d)

Trên bãi biển

24.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển nhỏ nhất

a)

Tại đỉnh núi

b)

Tại chân núi

c)

Tại đáy hầm mỏ

d)

Trên bãi biển

25.

 

Trong thí nghiệm của Torixeli, độ cao cột thủy ngân là 75 cm, nếu dùng rượu để thay thủy ngân thì độ cao cột rượu là bao nhiêu? Biết  d_{\mathrm{Hg}}=136000\mathrm{~N}/\mathrm{m}^3 , của rượu  drượu=8000 N/m3d_{\text{rượu}}=8000\ \mathrm{N}/\mathrm{m}^3  

a)

750 mm

b)

1275 mm

c)

7,5 m

d)

12,75 m

26.

Trong thí nghiệm của Torixeli, độ cao cột thủy ngân là 75 cm, nếu dùng nước để thay thủy ngân thì độ cao cột nước là bao nhiêu? Biết  d_{\mathrm{Hg}}=136000\mathrm{\ N}/\mathrm{m}^3 , của nước  dnước=10000 N/m3d_{\text{nước}}=10000\mathrm{\ N}/\mathrm{m}^3  

a)

750 mm

b)

1200 mm

c)

7,5 m

d)

10,2 m

27.

Càng lên cao không khí càng loãng nên áp suất càng giảm. Cứ lên cao 12 m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1 mmHg. Áp suất khí quyển ở độ cao 800 m là bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là 760 mmHg.

a)

748 mmHg

b)

693,3 mmHg

c)

663 mmHg

d)

826,7 mmHg

28.

Càng lên cao không khí càng loãng nên áp suất càng giảm. Cứ lên cao 12 m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1 mmHg. Áp suất khí quyển ở độ cao 1000 m là bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là 760 mmHg.

a)

676,7 mmHg

b)

693,3 mmHg

c)

663 mmHg

d)

826,7 mmHg

29.

Cứ cao lên 12 m áp suất khí quyển lại giảm khoảng 1 mmHg. Trên một máy bay, cột thủy ngân trong ống Tôrixenli có độ cao 400 mm. Khi đó máy bay cách mặt đất bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là 760 mm.

a)

8 km

b)

4,8 km

c)

4320 m

d)

3600 m

30.

Cứ cao lên  12 m12\mathrm{\ m}   áp suất khí quyển lại giảm khoảng  1 mmHg1\mathrm{\ mmHg} . Trên một máy bay, cột thủy ngân trong ống Tôrixenli có độ cao  350 mm350\mathrm{\ mm} . Khi đó máy bay cách mặt đất bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là  760 mmHg760\mathrm{\ mmHg} .

a)

 8 km8\mathrm{\ km}  

b)

 4,8 km4,8\mathrm{\ km}  

c)

 4320 m4320\mathrm{\ m}  

d)

 3720 m3720\mathrm{\ m}  

31.

Khi đặt ống Tôrixenli ở chân một quả núi, cột thủy ngân có độ cao  752 mm752\mathrm{\ mm} . Khi đặt nó ở ngọn núi, cột thủy ngân cao  708 mm708\mathrm{\ mm} . Tính độ cao của ngọn núi so với chân núi. Biết rằng cứ lên cao  12 m12\mathrm{\ m}   thì áp suất khí quyển giảm  1 mmHg1\mathrm{\ mmHg}  và tại mặt đất áp suất khí quyển là  760 mmHg760\mathrm{\ mmHg}  .

a)

 440 m440\mathrm{\ m}  

b)

 528 m528\mathrm{\ m}  

c)

 366 m366\mathrm{\ m}  

d)

Một đáp số khác

32.

Khi đặt ống Tôrixenli ở chân một quả núi, cột thủy ngân có độ cao  750\mathrm{\ mm} . Khi đặt nó ở ngọn núi, cột thủy ngân cao  672 mm672\mathrm{\ mm}  . Tính độ cao của ngọn núi so với chân núi. Biết rằng cứ lên cao  12 m12\mathrm{\ m}   thì áp suất khí quyển giảm  1 mmHg1\mathrm{\ mmHg}   và tại mặt đất áp suất khí quyển là  760 mmHg760\mathrm{\ mmHg}   .

a)

 740 m740\mathrm{\ m}  

b)

 528 m528\mathrm{\ m}  

c)

 866 m866\mathrm{\ m}  

d)

 936 m936\mathrm{\ m}  

33.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm:

a)

Vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm

b)

Vì mật độ khí quyển càng giảm

c)

Vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm

d)

Cả A, B, C

34.
Kết luận nào sau đây ĐÚNG:
a)
Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì bề dày của khí quyển tính từ điềm đo áp suất càng giảm
b)
Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì mật độ khí quyển càng giảm
c)
Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì lực hút của Trái Đất lên các phân từ không khí càng giảm
d)
Tất cả đáp án trên