Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Tuần 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là:

a)

10; 20; 30; 50

b)

10; 20; 30; 40

c)

0; 10; 20; 30

d)

20; 10; 30; 50

2.

90 kg - 30 kg + 26 kg

(a)  

3.

Số liền sau của 79 là:

a)

69

b)

78

c)

80

d)

70

4.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

36 + 7 ... 36 + 8

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có

5.

Số liền sau số 90 là

a)

91

b)

98

c)

88

d)

99

6.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

19 + 7 … 17 + 9

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có

7.

Vườn nhà Mai có 17 cây cam, vườn nhà Hoa có ít hơn vườn nhà Mai 7 cây cam. Hỏi vườn nhà Hoa có mấy cây cam?

(a)  

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

9.

Mười chục là

a)

10

b)

100

c)

20

10.

Số liền sau của 99 là

a)

98

b)

99

c)

100

11.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

12 giờ

b)

7 giờ

c)

8 giờ

12.

Trên đồng hồ: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8 + 5 = 8 + .... + 3 = 10 + 3 = 13

a)

5

b)

3

c)

2

14.

Kết quả của phép tính 9 + 9 = ?

(a)  

15.

Kết quả của phép tính: 10 - 3 + 5 = ?

(a)  

16.

Kết quả của phép tính 8 + 6 là:

a)

11

b)

15

c)

13

d)

14

17.

Phép tính 9 + 4 có kết quả là:

(a)  

18.

Phép tính 7 + 5 có kết quả là:

(a)  

19.

Ghép hai trong ba thẻ số: 0; 4; 7 thì được tất cả bai nhiêu số

a)

4 số

b)

5 số

c)

6 số

20.

Nhà bác Lan có 25 con gà và 12 con vịt. Hỏi số vịt ít hơn số gà bao nhiêu con?

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Số vịt ít hơn số gà con:

b)

Số vịt ít hơn số gà con là:

c)

Số vịt ít hơn số gà số con là:

21.

Lớp 2A có 29 học sinh. Lớp 2B có 26 học sinh. Hỏi lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu học sinh?

Phép tính đúng khi trình bày bài giải là:

a)

29 - 26 = 3

b)

29 - 26 = 3 (học sinh)

c)

26 + 3 = 19 (học sinh)

22.

Tìm hiệu trong phép trừ biết số bị trừ là 35, số trừ là 11.

a)

25

b)

24

c)

21

d)

22

23.

Khi so sánh 86 - 25 ……98 – 31. Ta điền dấu:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

24.

Trong phép trừ 87 - ..........= 43 . Số cần điền vào chỗ trống là

a)

42

b)

43

c)

44

d)

14

25.

Kết quả của phép tính 60 – 10 là:

a)

50

b)

70

c)

60

d)

90

26.

Lớp em đi chơi công viên.

Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo. Số gói kẹo ít hơn số gói bim bim là ……gói.



(a)  

27.

Lớp em đi chơi công viên.

Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo. Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là ……gói.

(a)  

28.

Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?

a)

10 tuổi

b)

14 tuổi

c)

11 tuổi

29.

Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:

a)

10

b)

9

c)

11

30.

Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là:

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

31.

Trong phép tính: 33 + 55 = 88. Số 88 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Tổng

d)

Hiệu

32.

Cho 48 < … < 52. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

51

b)

50

c)

49

d)

67

33.

Nhà được tạo từ hình gì?

a)

hình tam giác và hình chữ nhật

b)

hình tam giác và hình tròn

c)

hình vuông và hình tròn

d)

hình chữ nhật và hình vuông

34.

Có bao nhiêu điểm nằm trong hình tròn?

a)

6

b)

5

c)

4

35.
a)

2 cm

b)

2 m

c)

2 c

d)

2

36.

Em hãy chọn đáp án đúng:

a)

Xăng-ti-mét là đơn vị đo độ lớn

b)

Xăng-ti-mét là đơn vị đo độ rộng

c)

Xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài

d)

Xăng-ti-mét là đơn vị đo độ cao

37.

Có bao nhiêu khối hộp chữ nhật trong hình

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Để xếp được ngôi nhà như hình trên cần bao nhiêu hình Tam giác?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Hình trên có bao nhiêu hình tròn?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Hình thích hợp để điền vào dấu Hỏi chấm (?) là hình nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Hình nào là hình chữ nhật?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

43.

Hình trên có bao nhiêu hình tròn? Bao nhiêu hình vuông?

a)

5 hình tròn; 5 hình vuông

b)

5 hình tròn; 4 hình vuông

c)

4 hình tròn; 5 hình vuông

d)

4 hình tròn; 4 hình vuông

44.

Hình cần điền vào dấu hỏi chấm (?) là hình nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

A. 42; 38; 19; 25.

b)

B. 19; 25; 38; 42

c)

C. 42; 38; 25; 19

46.

Phép tính nào sai?

a)

A. 16 + 5 = 21

b)

B. 7 + 36 = 42

c)

C. 24 + 36 = 60

d)

D. 56 + 18 = 72

47.

Số 50 được đọc là:

a)

Năm không

b)

Năm mươi

c)

Lăm mươi

d)

Lăm chục

48.

Số gồm 5 chục 3 đơn vị được viết là:

a)

50

b)

53

c)

35

49.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

50.

Hình trên có:

a)

4 điểm

b)

5 điểm

c)

6 điểm

d)

3 điểm