Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa trị

Total questions: 49

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của Na và O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

2.

Công thức hóa học của Ba và O

a)

Ba2O

b)

BaO

c)

BaO2

d)

Ba2O2

3.

Công thức hóa học của Al và O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

4.

Công thức hóa học của C (IV) và O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

5.

Công thức hóa học của Zn và O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

6.

Công thức hóa học của S (VI) và O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

7.

Công thức hóa học của H và Cl

a)

HCl

b)

H1Cl1

c)

H3Cl2

8.

Công thức hóa học của H và (SO4)

a)

H 2SO4

b)

H 2 (SO4)

c)

H (SO4)2

9.

Công thức hóa học của Ca và (SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

10.

Công thức hóa học của K và (SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

11.

Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

12.

Công thức hóa học của Fe (III) và (PO4)

a)

Fe(PO4)

b)

FePO4

c)

Fe(PO4)3

13.

Công thức hóa học của N(III) và H

a)

N3H

b)

NH

c)

NH3

14.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

15.

Hóa trị của canxi (Ca) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Sắt có hóa trị bao nhiêu?

a)

II, III

b)

II

c)

III

d)

I

17.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

18.

Lưu huỳnh (S) có nhiều hóa trị là các số chẵn. Hãy chọn đáp án đúng?

a)

I, III, IV

b)

II, IV, VI

c)

II

d)

IV

19.

Na, K, Cl đều có hóa trị là?

a)

II

b)

I

c)

III

d)

Không có đáp án đúng

20.

Nguyên tố Nito (N) có các hóa trị là?

a)

I, III, V

b)

I và III

c)

I, II, III, IV, V

d)

II, IV

21.

Hóa trị của nhóm hiđroxit (OH), nitrat ( NO3) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Hóa trị của nhóm Sunfat ( SO4) và (CO3) là?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

23.

Trong hợp chất, oxi luôn có hóa trị

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

24.

Cho CTHH: MgO, CTHH trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cho Ba hóa trị II, nhóm PO4 hóa trị III, CTHH đúng của Ba và PO4 là

a)

Ba3PO4

b)

BaPO4

c)

Ba2(PO4)3

d)

Ba3(PO4)2

26.

Trong CTHH: SO3, S có hóa trị

a)

III

b)

IV

c)

V

d)

VI

27.

Với N hóa trị V, CTHH đúng của N và O là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

28.

Đâu là CTHH đúng của Ca và CO3

a)

Ca2CO3

b)

Ca(CO3)2

c)

CaCO3

d)

CaO3

29.

Hãy tìm hóa trị của N trong hợp chất N2O

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

30.

Bari có hóa tri II. Chọn công thức sai

a)

BaSO4

b)

BaO

c)

BaCl

d)

Ba(OH)2

31.

Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe

d)

FeCl3

32.

Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2(OH)

d)

Ca3OH

33.

Công thức hóa học của H và Cl

a)

HCl

b)

H1Cl1

c)

H3Cl2

34.

Công thức hóa học của K và (SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

35.

Công thức hóa học của Ca và (SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

36.

Công thức hóa học của Fe (III) và (PO4)

a)

Fe(PO4)

b)

FePO4

c)

Fe(PO4)3

37.

Hóa trị của nguyên tố Hidro là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

Hóa trị của nguyên tố Nhôm (Al) là

a)

II

b)

III

c)

2

d)

3

39.

Hóa trị của nguyên tố Natri (Na) là

a)

I

b)

II

c)

1

d)

2

40.

Hóa trị của nguyên tố Đồng (Cu) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

41.

Hóa trị của nguyên tố Ba (Bari) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

V

42.

Hóa trị của nguyên tố Kali (K) là

a)

1

b)

2

c)

I

d)

II

43.

Hóa trị của nguyên tố Caxin (Ca) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

44.

Hóa trị của nguyên tố Clo (Cl) là

a)

I

b)

II

c)

1

d)

2

45.

Hóa trị của nguyên tố Kẽm (Zn) là

a)

II

b)

IV

c)

2

d)

4

46.

Hóa trị của nguyên tố Magie (Mg) là

a)

2

b)

3

c)

II

d)

III

47.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

48.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

49.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

A. SO2

b)

B.S2O3

c)

C. H2S

d)

D. SO­3