wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H12_ÔN TẬP CĐ1_ESTE-LIPIT(1)

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dầu mỡ động, thực vật để lâu thường có mùi khó chịu, ta gọi đó là hiện tượng:

a)

mỡ bị ôi.

b)

thủy phân

c)

đông tụ

d)

oxi hóa

2.

Công thức của triolein là:

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

CH3COOH

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.

b)

Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.

c)

Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

d)

Thủy phân chất béo thu được glixerol và axit béo.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là trieste của etylenglicol với các axit béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

5.

Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành:

a)

CO2 và H2O

b)

axit béo và glixerol

c)

NH3, CO2 và H2O

d)

muối của axit béo và glixerol.

6.

Khi xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

7.

Công thức C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

8.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng.

a)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 3)

d)

CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

9.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOCH3.

d)

C2H5COOH.

10.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

11.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

12.

Metyl fomiat không thể cho được phản ứng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Dd AgNO3/NH3

d)

Natri kim loại

13.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

14.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC3H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

15.

Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất: C3H7COOH (1), CH3COOC2H5 (2) và C3H7CH2OH (3). Ta có thứ tự đúng là

a)

(1) (3) (2)

b)

(1) (2) (3)

c)

(2) (3) (1)

d)

(3) (2) (1)

16.

Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,92 gam xà phòng. Giá trị của m là

a)

18,24 gam

b)

17,36 gam

c)

17,92 gam

d)

18,36 gam

17.

Đốt cháy hoàn toàn một este X mạch hở ta thu được tỉ lệ mol của H2O và CO2 là 1:1. Vậy X là

a)

este no, 2 chức

b)

este no, đơn chức

c)

este không no (C=C), đơn chức

d)

este không no (C=C), hai chức

18.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH3CHO

c)

CH3COONa và CH2=CHOH

d)

C2H5COONa và CH3OH

19.

Đốt cháy hoàn toàn 7,04 gam este X thu được 7,168 lít CO2 và 5,76 gam H2O. Công thức phân tử của este là

a)

C4H6O2

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

20.

Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 3,4 gam muối khan. CTCT của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

21.

Xà phòng hoá hoàn toàn chất béo T, thu được glixerol và hỗn hợp muối của axit oleic và hai axit béo no. Công thức phân tử của T có dạng là

a)

CnH2nO6.

b)

CnH2n–6O6.

c)

CnH2n–2O6.

d)

CnH2n–4O6.

22.

Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

23.

Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol triglixerit X, thu được 25,08 gam CO2 và 9,0 gam nước. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,15 mol Br2. Giá trị của m là

a)

26,52.

b)

26,40.

c)

44,00.

d)

43,00.

24.

Đốt cháy hoàn toàn 17,72 gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2 thu được CO2 và 1,06 mol nước. Mặt khác, cho 26,58 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối thu được là

a)

18,56 gam.

b)

18,28 gam.

c)

27,14 gam.

d)

27,42 gam.

25.

Tên gọi của phản ứng hóa học xảy ra khi đun nóng este với dung dịch kiềm là

a)

phản ứng hiđrat hoá.

b)

phản ứng thủy phân.

c)

phản ứng xà phòng hóa.

d)

sự lên men.

26.

Một este có công thức phân tử là CH36O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

27.

Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?

a)

Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật.

b)

Este là những chất có chứa nhóm -COO-.

c)

Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este.

d)

Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ.

28.

Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5-CH2: benzyl). Tên gọi của X là:

a)

metyl benzoat

b)

phenyl axetat

c)

benzyl axetat

d)

phenyl axetic

29.

Cho chuỗi biến hóa sau: C2H2→ X → Y → Z → CH3COOC2H5 . X, Y, Z lần lượt là

a)

C2H4, CH3COOH, C2H5OH.

b)

CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

c)

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

30.

Cho Y(C4H6O2) tác dụng với dd NaOH đuợc 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. CTCTcủa Y là:

a)

CH3COOCH═CH2.

b)

HCOOCH2CH═CH2.

c)

HCOOCH═CHCH3.

d)

HCOOC(CH3)═CH2.