wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Which of these means "to go"?

a)

đi

b)

học

c)

làm việc

d)

tắm

2.

Which of these means "to call"?

a)

tắm

b)

gọi

c)

xem

d)

học

3.

Type the verb "to go" in Vietnamese.

(a)  

4.

Which of these means "to learn"?

a)

đi

b)

học

c)

làm việc

d)

tắm

5.

Which of these means "to take a shower"?

a)

đi

b)

học

c)

làm việc

d)

tắm

6.

Which of these means "to watch"?

a)

tắm

b)

gọi

c)

xem

d)

học

7.

How do you say "at 7AM"?

a)

ở 7 giờ sáng

b)

lúc 7 giờ sáng

c)

đến 7 giờ sáng

d)

từ 7 giờ sáng

8.

How do you say "I learn Vietnamese at 8 pm"?

a)

Tôi học tiếng Việt từ 8 giờ sáng

b)

Tôi học tiếng Việt ở 8 giờ sáng

c)

Tôi học tiếng Việt lúc 8 giờ tối

9.

Which of these means "to wake up" in Vietnamese?

(Choose 2 correct answers)

a)

thúc đậy

b)

ngủ dậy

c)

thức dậy

d)

ngử dậy

10.

How do you say "I watched TV with my friends"?

a)

Tôi đã gọi TV với các bạn của tôi.

b)

Tôi đã xem TV với anh của các tôi.

c)

Tôi đã xem TV với các bạn của tôi.

d)

Tôi đã gọi TV với tôi của các bạn.

11.

Which of these means "to have breakfast" ?

a)

ăn sáng

b)

bữa sáng

c)

ăn tối

12.

Which of these means "to practice"?

a)

tập

b)

nói

c)

đi

d)

về

13.

Which of these means "to take a shower"?

a)

đi

b)

học

c)

làm việc

d)

tắm

14.

Which of these means "to speak"?

a)

tập

b)

nói

c)

đi

d)

về

15.

What is the past tense marker in Vietnamese

(a)  

16.

Which of these means "I practiced speaking Vietnamese with Ngoc"

a)

Tôi đã tập nói tiếng Việt của Ngọc

b)

Tôi đã tập nói tiếng Việt với Ngọc

c)

Tôi đã tập nói tiếng Việt cùng Ngọc

d)

Tôi đã tập nói tiếng Việt từ Ngọc

17.

Which of these means "I went home at 1 am"

a)

Tôi đã về nhà lúc một giờ sáng

b)

Tôi đã chơi game lúc một giờ sáng

c)

Tôi đã ăn lúc một giờ sáng

d)

Tôi đã xem nhà lúc một giờ sáng

18.

Which of these means "to want"?

a)

muốn

b)

phải

c)

cần

d)

nên

19.

Which of these means "to take a shower"?

a)

đi

b)

học

c)

làm việc

d)

tắm

20.

Which of these means "to watch"?

a)

tắm

b)

gọi

c)

xem

d)

học

21.

Which of these means "to learn"?

a)

đi

b)

học

c)

làm việc

d)

tắm

22.

Which of these means "to call"?

a)

tắm

b)

gọi

c)

xem

d)

học

23.

Which of these means "to go"?

a)

đi

b)

học

c)

làm việc

d)

tắm

24.

Which of these means "I watched TV with Ngoc"?

a)

Tôi đã xem TV với Ngọc

b)

Tôi đã xem TV cùng Ngọc

c)

Tôi đã học cùng Ngọc

d)

Tôi đã xem TV từ Ngọc

25.

Which of these means "to go to work"?

a)

đi làm

b)

đi học

c)

đi chơi

d)

đi ngủ

26.

Which of these means "can"?

a)

muốn

b)

có thể

c)

cần

d)

nên

27.

How do you say "I want to watch NETFLIX with Ngọc"

a)

Tôi muốn nói Netflix với Ngọc

b)

Tôi cần xem Netflix với Ngọc

c)

Tôi phải xem Netflix với Ngọc

d)

Tôi muốn xem Netflix với Ngọc

28.

Which of these means "should"?

a)

muốn

b)

có thể

c)

cần

d)

nên

29.

type the verb "to want" in Vietnamese

(a)  

30.

How do you say "Please"?

a)

Cảm ơn

b)

Làm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Hẹn gặp lại

31.

Which of these means "need"?

a)

muốn

b)

có thể

c)

cần

d)

nên

32.

Type "I went to work at 8 am" in Vietnamese

(a)  

33.

Type the verb "to want" in Vietnamese.

(a)  

34.

What is the word for "dish" in Vietnamese?

(dish as in spaghetti, phở, etc.. NOT the plate)

a)

món

b)

bát

c)

đĩa

35.

Which of these means "to reserve, to order"?

a)

đặt

b)

gọi

c)

rửa

d)

đi

36.

Which of these means "to make a reservation"?

a)

đặt chỗ

b)

gọi chỗ

c)

đặt món

d)

gọi món

37.

How do you say "Please"?

a)

Cảm ơn

b)

Làm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Hẹn gặp lại

38.

Which of these means "to order a dish"?

a)

đặt chỗ

b)

gọi chỗ

c)

đặt món

d)

gọi món

39.

What does "cho" mean?

a)

to let

b)

for

c)

to go

d)

to sleep

40.

How do you say "I want to order this dish"?

a)

Tôi muốn gọi món này

b)

Cho tôi món này

c)

Làm ơn cho tôi gọi món này

d)

Làm ơn cho tôi đặt món này

41.

What is the word for "dish" in Vietnamese?

(dish as in spaghetti, phở, etc.. NOT the plate)

a)

món

b)

bát

c)

đĩa

42.

What does this mean?

Tôi muốn gọi một bát Phở

a)

I want to order a bowl of Phở

b)

I need a bowl of Phở

43.

How do you say "I want to make a reservation for 2 people"?

a)

Tôi muốn đặt chỗ từ hai người

b)

Tôi muốn đặt chỗ cho hai người

c)

Làm ơn cho tôi đặt chỗ cho hai người

d)

Lằm ơn chố toi dat cho chỗ hai người

44.

How do you say "I want to order dish number 23"?

a)

Tôi muốn gọi món hai mươi ba

b)

Làm ơn cho tôi gọi món ba mươi hai

c)

Làm ơn cho tôi gọi món hai mươi ba

d)

Tôi muốn gọi món ba mươi hai

45.

How do you say "to order a dish" in Vietnamese?

(a)  

46.

How do you say "I want to order this dish"?

a)

Tôi muốn gọi món này

b)

Tôi muốn đặt món này

c)

Làm ơn cho tôi gọi món này

d)

Cho tôi món này

e)

Cho tôi gọi món này

47.

Type the verb "to want" in Vietnamese.

(a)  

48.

How do you say "I want to order dish number 23"?

a)

Tôi muốn gọi món hai mươi ba

b)

Làm ơn cho tôi gọi món ba mươi hai

c)

Làm ơn cho tôi gọi món hai mươi ba

d)

Tôi muốn gọi món ba mươi hai

49.

Type "I want to order this dish" in Vietnamese

(a)  

50.

How do you say "a bowl" in Vietnamese ?

a)

bát

b)

đĩa

c)

món

51.

Type this in Vietnamese

I want to order a bowl of Phở

(a)  

52.

How do you say "to like" in Vietnamese?

a)

thích

b)

nói

c)

gọi

d)

đặt

53.

How do you say this in Vietnamese?

I like learning Vietnamese with Ngọc

(a)