Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

어휘-11

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

a)

여름

b)

바람이 불어요

c)

덥다

d)

춥다

2.

a)

구름이 끼다

b)

안가가 끼다

c)

하늘이 흐리다

d)

비가 오다

3.

Liệt kê 4 mùa trong năm

a)

봄, 여름, 가을, 거울

b)

비, 눈, 해, 구름

c)

봄, 여름, 가을, 겨울

d)

봄, 여름, 안개, 눈

4.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Mùa xuân ấm áp và mùa hè nóng"

a)

봄은 따뜻하고 가을은 더워요

b)

봄은 따뜻하고 여름은 추워요

c)

봄은 따뜻하고 여름은 더워요

d)

봄은 쌀쌀하고 여름은 더워요

5.

Thời tiết Hà Nội rất ấm áp. Khoảng 25 độ.

a)

하노이 날씨가 아주 따뜻해요. 스물 다섯도쯤 돼요.

b)

하노이 날씨가 아주 쌀쌀해요. 스물 다섯도쯤 돼요.

c)

하노이 날씨가 아주 쌀쌀해요. 이십오도쯤 돼요

d)

하노이 날씨가 아주 따뜻해요. 이십오도쯤 돼요

6.

Tìm từ khác loại:

영하, 영상, 눈, 도

a)

영하

b)

영상

c)

눈

d)

도

7.

Tìm từ khác loại:

장갑, 반바지, 긴팔 옷, 부츠

a)

장갑

b)

반바지

c)

간팔 옷

d)

부츠

8.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tạnh mưa"

a)

눈이 그쳐요

b)

비가 내려요

c)

비가 와요

d)

바가 그쳐요

9.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

"Hàn Quốc nóng từ tháng 6 đến tháng 8"

a)

한국은 유월부터 팔월까지 더워요

b)

한국은 육월부터 팔월까지 더워요

c)

한국은 유월부터 팔월까지 추워요

d)

한국원 유월부터 팔월까지 시원해요

10.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

"한국 겨울은 아주 추워요. 긴팔 옷, 장갑, 부츠, 목도리, 코드를 준비하세요"

a)

Mùa đông bên Hàn rất lạnh. Hãy chuẩn bị áo dài tay, ví tiền, giày, tất, áo khoác

b)

Mùa đông bên Hàn rất lạnh. Hãy chuẩn bị áo dài tay, găng tay, boost, tất, áo khoác

c)

Mùa đông bên Hàn rất lạnh. Hãy chuẩn bị áo dài tay, ví tiền, giày, khăn quàng cổ, áo khoác

d)

Mùa đông bên Hàn rất lạnh. Hãy chuẩn bị áo dài tay, găng tay, boost, khăn quàng cổ, áo khoác.