wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Mệnh Đề

Total questions: 22

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các câu sau đây câu nào không là mệnh đề ?

a)

Ăn phở rất ngon

b)

Hà Nội là Thủ Đô của Thái Lan

c)

Số 12 chia hết cho 3

d)

2 + 3 = 8

2.

Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

b) Việt Nam ơi, mau khỏe lại nhé!.

c) Cho hỏi là mấy giờ rồi vậy cà anh taxi à, anh taxi ơi?

d) 1 + 1 = 3.

e) x – 5 = 4.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Hà Nội có nhiều món ăn ngon.

b)

Đi bộ là một cách tập thể dục.

c)

Chạy nhanh hơn là tốt.

d)

1 + 1 = 2.

4.

Câu 4. Có bao nhiêu câu sau đây là mệnh đề?

a) Tôi thích đọc sách.

b) Chào bạn!

c) 5 x 5 = 25.

d) Hãy cho tôi biết thời gian.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu 5. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Đi học về.

b)

Chúc bạn một ngày tốt lành!

c)

Trời mưa rất to.

d)

2 + 2 = 4.

6.

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

xR, x2>0\forall x\in R,\ x^2>0  

b)

nN:4n+3 laˋ so^ˊ nguye^n to^ˊ\forall n\in N:4n+3\ là\ số\ nguyên\ tố  

c)

xR,x24x+5=0\exists x\in R,x^2-4x+5=0  

d)

xR,2x>x2\exists x\in R,2x>x^2  

7.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

xR, x2>0\forall x\in R,\ x^2>0  

b)

nN:4n+3 laˋ so^ˊ nguye^n to^ˊ\forall n\in N:4n+3\ là\ số\ nguyên\ tố  

c)

xR,x24x+5=0\exists x\in R,x^2-4x+5=0  

d)

xR,2x>x2\exists x\in R,2x>x^2  

8.

Câu 8. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

9.

Câu 9. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

10.

Câu 10. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Buồn ngủ quá!

b)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

3 là số nguyên tố.

d)

Hà Nội là thủ đô của Pháp.

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

12.

Câu 12. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

b)

nN: n2=n\exists n\in N:\ n^2=n

c)

nN: n<2n\forall n\in N:\ n<2n

d)

xR: xx2\exists x\in R:\ x\ge x^2

13.

Câu 13. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

a)

14 là số nguyên tố.

b)

14 chia hết cho 2.

c)

14 không phải là số nguyên tố.

d)

14 chia hết cho 7.

14.

Câu 14. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4105+4\le10

d)

5+4105+4\ne10

15.

Câu 15. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ 2+1>32+1>3  ” là mệnh đề:

a)

2+1<32+1<3

b)

2+132+1\ne3

c)

2+1=32+1=3

d)

2+132+1\le3

16.

Câu 16. Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

17.

Câu 17. Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”. Mệnh đề B\overline{B}   là:

 

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0   có vô số nghiệm

c)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0  có 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0  vô nghiệm

18.

Câu 18. Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

19.

Câu 19. Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

20.

Câu 20. Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\exists x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

21.

Câu 21. Cho mệnh đề “ xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7>0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\le0  

22.

Câu 22. Phủ định của mệnh đề "xQ:2x25x+2=0""\exists x\in Q:2x^2-5x+2=0"   là:

a)

xQ:2x25x+2>0\exists x\in Q:2x^2-5x+2>0  

b)

xQ:2x25x+20\exists x\in Q:2x^2-5x+2\ne0  

c)

xQ:2x25x+20\forall x\in Q:2x^2-5x+2\ne0  

d)

xQ:2x25x+2=0\forall x\in Q:2x^2-5x+2=0