Worksheetshóa 8 (nguyên tố hóa học) GV Hương
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào
Sắt
Đồng
Nhôm
Kẽm
C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào
Cacbon
Heli
Natri
Canxi
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu O là
(a)
Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?
14
23
28
39
Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau
N
Ca
K
Mg
Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:
K
Mg
Cu
Fe
Kí hiệu hóa học của photpho là gì
H
S
P
N
Kí hiệu hóa học của photpho là gì
H
S
P
N
Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?
2
3
4
5
Khí oxi - O2 - là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:
O
N
C
He
3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:
12, 1, 16
23, 31, 19
24, 39, 40
1, 4, 7
Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?
H2, O2, Na, Al
CaO, CO2, ZnO, O2
HNO3, H2CO3, H2SO4.
Na2SO4, K2SO4, CaCO3.
Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
Prôton và electron
Nơtron và electron
Prôton và nơtron
Prôton, nơtron và electron
Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
gam
kilogam
Đơn vị carbon (đvC)
Cả 3 đơn vị trên
Các nguyên tố hóa học sau: Silver (bạc), Sodium (natri), Sulfur (lưu huỳnh), Iron (sắt), phosphorus (photpho) lần lượt có kí hiệu hóa họa là:
B, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Fe, P
B, Na, S, Ir, P
So sánh nguyên tử Mg (magnesium) với nguyên tử C (carbon), ta thấy:
Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần.
Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần
Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 3 lần
Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 3 lần.
Cách biểu diễn sau đây: 5Fe, cho biết ý nghĩa là:
5 nguyên tố Iron
5 nguyên tử Iron
Nguyên tử Iron
Nguyên tố Iron
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sodium (Natri) là:
N
Na
S
So
Một nguyên tử C (Carbon) có khối lượng bằng:
1,9926.10-24 kg
1,9924.10-27 gam
1,9926.10-23 gam
1,9926.10-23 kg
Số nguyên tử khối (NTK) của các nguyên tố Oxygen (O), Sulfur (S), Potassium (K), Copper (Cu) lần lượt là:
16, 64, 39, 32
16, 32, 39, 64
64, 39, 32, 16
32, 16, 39, 64
Nguyên tử Sulfur (S) nhẹ hơn nguyên tử Copper (Cu) là:
0,1 lần
0,2 lần
0,25 lần
0,5 lần
15 nguyên tử Calcium được biểu diễn:
15 C
15 CA
15 Ca
15 Calcium
Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có
cùng số electron trong hạt nhân.
cùng số nơtron trong hạt nhân.
cùng số proton trong hạt nhân.
cùng số nơtron và proton trong hạt nhân.
Kí hiệu hóa học của Đồng là:
Đ
Đo
Cu
Ca
Viết 4C có nghĩa là:
4 nguyên tố cacbon
4 nguyên tử cacbon
4 nguyên tố canxi
4 nguyên tử canxi
Biểu diễn bảy nguyên tử kẽm; năm nguyên tử hidro; ba nguyên tử lưu huỳnh là:
7ZN; 5H; 3S.
7ZN; 5H; 3Si
7Zn; 5He; 3S
7Zn; 5H; 3S
Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon. Nguyên tử X là
Mg
Ca
O
S
Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon. Nguyên tử X là
Mg
Ca
O
S
Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Oxi là:
1,656.10-23 gam
2,256 gam
2,256. 10-23 gam
3,656 . 10-23 gam
Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử natri nhưng nhẹ hơn nguyên tử nhôm. X là
Mg
S
P
O
Biết rằng bốn nguyên tử Mg nặng bằng ba nguyên tử của nguyên tố X. Vậy tên của nguyên tố X là
Fe
Al
Zn
S
Nguyên tử X có nguyên tử khối là 201 đvC. X thuộc nguyên tố hóa học nào?
Ar
Ag
Hg
Al
