wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

地址写在上边

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:


抽屉

a)
b)
c)
d)
2.

Chọn đáp án đúng:


邮局

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
4.

Chọn đáp án đúng:


邮票

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
6.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
7.

Chọn đáp án đúng:


包裹

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn đáp án đúng:


通知

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn đáp án đúng:


营业员

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn đáp án đúng:


剧场

a)
b)
c)
d)
11.

Chọn đáp án đúng:


窗户

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
13.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
14.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
15.

Chọn đáp án đúng:


单子

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn đáp án đúng:


信封

a)
b)
c)
d)
17.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
18.

Chọn đáp án đúng:


a)
b)
c)
d)
19.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


以后。。给。。填。。单子。。好。。营业员。。交

4 lines
20.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


一直。。昨天。。家里。。他。。在。。学习

4 lines
21.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


王兰。。晚上。。昨天。。见。。我。。到。。了。

4 lines
22.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


什么时候。。你。。请假。。到。。请?

4 lines
23.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


抽屉。。开。。我。。打。。了。。证件。。到。。找

4 lines
24.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


自行车。。了。。的。。你。。给。。借。。谁?

4 lines
25.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


钥匙。。没有。。到。。你。。找。。了?

4 lines
26.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:


6点。。回。。才。。到。。他。。家。。昨天

4 lines
27.

Chọn vị trí chính xác của từ:


A 他 B 坐 C 第 D 一排。(在)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我 A 赶 B 飞机场 C 已经 D 12 点了。(到)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn vị trí chính xác của từ:


你的 A 练习本 B 交 C 谁 D了?(给)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn vị trí chính xác của từ:


我 A 开 B 抽屉 C 找到 D 我的身份证了。(打)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Hôm nay là chủ nhật, chúng tôi không có tiết học. Chúng tôi đã bàn bạc 6h tập trung ở cổng phía Tây của Trường để đi xem phim.

4 lines
32.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Tôi và TiểuTrương cùng nhau đi xem phim. Chúng tôi hẹn nhau 7h, mà Tiểu Trương 7h15 mới tới. Chúng tôi muộn rồi nên không mua được vé.

4 lines
33.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Khi đi Thượng Hải du lịch, tôi thường đi bằng máy bay. Hành lý đem lên máy bay không được đương nhiên không được quá nặng vì sẽ có nguy hiểm. Do đó, tôi đã chuẩn bị rất kĩ và cân xem hành lý nặng bao nhiêu rồi.

4 lines
34.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Minh Minh nói, làm xong bài tập ngày hôm nay thì nộp lại cho Thầy Lý. Tuy nhiên, số bài tập này tương đối khó, chúng tôi không biết phải làm như thế nào.

4 lines
35.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Đại Bảo có một người bạn ở Mỹ, anh ấy muốn viết cho bạn anh ấy một lá thư. Sau khi viết xong , anh ấy dán tem vào góc trên bên phải của phong bì, sau đó anh ấy đi bưu điện để gửi thư.

4 lines
36.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Nếu bạn muốn đến bưu điện gửi một kiện hàng, trước hết cần điền vào 1 tờ giấy biên lai, điền xong bạn cần mua một cái thùng giấy, đương nhiên bưu kiện sẽ bỏ vào trong thùng. Ghi rõ ràng họ tên, địa chỉ người nhận rồi đưa cho người bán hàng. Như vậy là xong.

4 lines
37.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Hôm nay Tiểu Văn mua một chiếc xe mới, xe anh ấy màu đỏ, nhìn rất đẹp. Kia là xe của anh ấy, xe anh ấy dựng ở dưới cây kìa.

4 lines
38.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Hôm nay công việc rất nhiều nên chúng tôi rất bận. Chúng tôi bận đến 9 giờ mới xong. Chúng tôi đều cảm thấy rất mệt, chỉ muốn về nhà nghỉ ngơi một chút.

4 lines
39.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Lúc đánh bóng thua, anh ấy rất tức giận. Anh ấy lấy ra một chiếc chìa khóa từ trong túi, lái xe đi mất rồi. Tôi không biết anh ấy đi đâu vì điện thoại không liên lạc được. Tôi rất lo lắng.

4 lines
40.

Chuyển đổi câu sau sang Tiếng Trung:


Minh Minh năm nay đã là sinh viên năm 4 rồi, sắp tốt nghiệp rồi. Vì vậy cô ấy muốn trước khi tốt nghiệp thì tìm được một công việc tốt để làm. Tìm việc rất khó khăn, cô ấy từ sáng đến tối đều bận. Kết quả là hôm nay cô ấy đã tìm được việc rồi, tháng sau cô ấy sẽ bắt đầu đi làm.

4 lines