Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12. UNIT 7. STRUCTURE 071225

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sara studies very hard, ______ she gets good progress reports

a)

and

b)

but

c)

so

d)

because

2.
afford to do sth
a)
có tội/vô tội
b)
đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì
c)
ngược lại, trái lại
d)
mặt khác
3.
put up
a)
có nghĩa là phải làm việc gì
b)
sự truy cập, tiếp cận cái gì
c)
giảm giá cái gì
d)
dựng lên
4.
pay attention to sth
a)
chú ý tới cái gì
b)
hướng sự chú ý đến cái gì
c)
miễn phí
d)
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội
5.
mean to do sth
a)
mean to do sth
b)
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
c)
có nghĩa là phải làm việc gì
d)
trái với, tương phản với
6.

mean TO DO sth

a)
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
b)
có ý định làm việc gì
c)
miễn phí
d)
mặt khác
7.

mean doing sth

a)
giảm giá cái gì
b)
có nghĩa là phải làm việc gì
c)
phổ biến với ai
d)
mặt khác
8.
connect with sb
a)
mặt khác
b)
mean to do sth
c)
kết nối với ai
d)
có tội/vô tội
9.
have a big social media presence
a)
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội
b)
mean to do sth
c)
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
d)
phổ biến với ai
10.
offer discounts for sth
a)
nhìn chung
b)
miễn phí
c)
giảm giá cái gì
d)
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
11.
make a strong impression on sb
a)
chú ý tới cái gì
b)
sự truy cập, tiếp cận cái gì
c)
hướng sự chú ý đến cái gì
d)
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
12.
in favor of sth
a)
trái với, tương phản với
b)
nhìn chung
c)
đặt câu hỏi về điều gì
d)
ủng hộ cái gì
13.
force sb to do sth
a)
dựa vào
b)
miễn phí
c)
ép buộc ai đó làm việc gì
d)
phụ trách việc gì đó
14.
be guilty/innocent of sth
a)
có tội/vô tội
b)
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
c)
phổ biến với ai
d)
ngược lại, trái lại
15.
see a sharp rise in sth
a)
kết nối với ai
b)
dựng lên
c)
sự truy cập, tiếp cận cái gì
d)
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
16.
raise the question of sth
a)
phụ trách việc gì đó
b)
ủng hộ cái gì
c)
thu hút sự chú ý của ai
d)
đặt câu hỏi về điều gì
17.
by/in contrast
a)
ngược lại, trái lại
b)
dựng lên
c)
mean to do sth
d)
thu hút sự chú ý của ai
18.
on the other hand
a)
nâng cao nhận thức về điều gì
b)
mặt khác
c)
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội
d)
hướng sự chú ý đến cái gì
19.
access to sth
a)
sự truy cập, tiếp cận cái gì
b)
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
c)
dựa vào
d)
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội
20.
struggle with sb
a)
thu hút sự chú ý của ai
b)
ủng hộ cái gì
c)
đấu tranh với cái gì
d)
dựng lên
21.
here to stay
a)
trái với, tương phản với
b)
được chấp nhận, được sử dụng
c)
mặt khác
d)
dựa vào
22.
free of charge
a)
ép buộc ai đó làm việc gì
b)
hướng sự chú ý đến cái gì
c)
mean to do sth
d)
miễn phí
23.
be harmful to sth
a)
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
b)
phổ biến với ai
c)
đấu tranh với cái gì
d)
có hại cho cái gì
24.
raise/heighten/increase awareness of sth
a)
có tội/vô tội
b)
nâng cao nhận thức về điều gì
c)
có hại cho cái gì
d)
đấu tranh với cái gì
25.
be popular with/among sb
a)
phụ trách việc gì đó
b)
đấu tranh với cái gì
c)
ngược lại, trái lại
d)
phổ biến với ai
26.
in general
a)
dựng lên
b)
nhìn chung
c)
mặt khác
d)
ép buộc ai đó làm việc gì
27.
as opposed to sth
a)
thu hút sự chú ý của ai
b)
miễn phí
c)
có ý định làm việc gì
d)
trái với, tương phản với
28.
warn sb of/about sth
a)
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
b)
cảnh báo ai đó về cái gì, điều gì
c)
thu hút sự chú ý của ai
d)
cảnh báo ai về điều gì
29.
alert sb to sth
a)
sự truy cập, tiếp cận cái gì
b)
kết nối với ai
c)
có ý định làm việc gì
d)
cảnh báo ai về điều gì
30.
rely on
a)
đặt câu hỏi về điều gì
b)
phổ biến với ai
c)
có ý định làm việc gì
d)
dựa vào