wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 lớp 9

Total questions: 23

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng anh của từ: Cổ kính là gì?

a)

Ancient

b)

Cheer (sb) up

c)

Cosmopolitan

d)

Dweller

2.

Tiếng anh của từ: Làm ai đó vui lên là gì?

a)

Drawback

b)

Fabulous

c)

Cheer (sb) up

d)

Keep up with

3.

Tiếng anh của từ: Thuộc về toàn thế giới là gì?

a)

Feature

b)

Cosmopolitan

c)

Ancient

d)

Make progress

4.

Tiếng anh của từ: Mặt hạn chế là gì?

a)

Dweller

b)

Feature

c)

Opportunity

d)

Drawback

5.

Tiếng anh của từ: Người dân (ở một chỗ cụ thể) là gì?

a)

Dweller

b)

Feature

c)

Multicultural

d)

Make progress

6.

Tiếng anh của từ: Rất tốt, tuyệt vời là gì?

a)

Fabulous

b)

Populous

c)

Resident

d)

Reliable

7.

Tiếng anh của từ: Đặc điểm là gì?

a)

Rural

b)

Turn up

c)

Feature

d)

Urban sprawl

8.

Tiếng anh của từ: Bắt kịp là gì?

a)

Keep up with

b)

Round-about

c)

Cheer (sb) up

d)

Feature

9.

Tiếng anh của từ: Tiến bộ là gì?

a)

Metropolitan

b)

Make progress

c)

Put on

d)

Opportunity

10.

Tiếng anh của từ: Thuộc về thủ đô hoặc thành phố lớn là gì?

a)

Recreational

b)

Rural

c)

Metropolitan

d)

Multicultural

11.

Đa văn hóa trong tiếng anh là gì?

(a)  

12.

Cơ hội trong tiếng anh là gì?

(a)  

13.

Đông dân cư trong tiếng anh là gì?

(a)  

14.

Mặc vào trong tiếng anh là gì?

(a)  

15.

Giải trí trong tiếng anh là gì?

(a)  

16.

Đáng tin cậy trong tiếng anh là gì?

(a)  

17.

Dân cư trong tiếng anh là gì?

(a)  

18.

Round-about nghĩa là gì trong tiếng việt?

(a)  

19.

Rural nghĩa là gì trong tiếng việt?

(a)  

20.

Take off nghĩa là gì trong tiếng việt?

(a)  

21.

Turn up nghĩa là gì trong tiếng việt?

(a)  

22.

Urban sprawl nghĩa là gì trong tiếng việt?

(a)  

23.

Wander nghĩa là gì trong tiếng việt?

(a)