WorksheetsVật lí 12
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
1. Dao động tự do của một vật là dao động có:
A. Tần số không đổi
B. Biên độ không đổi
C. Tần số và biên độ không đổi
D. Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
3. Dao động được mô tả bằng biểu thức x = A sin(wt + q) trong đó A,w,phi là những hằng số được gọi là dao động gì ?
A. Dao động tuần hoàn.
B. Dao động cưỡng bức.
C.Dao động tự do.
D. Dao động điều hoà
4. Chọn phát biểu đúng: Chu kì dao động là. :
A. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong 1 giây.
B. Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
5. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc w, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?
A. w = 2nf
= 2n/T
B. w = nf
= n/T
C. T= 1/f
=w/2n
D. w = 2nT
= 2n/f
8. Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
9.Chọn phát biểu sai:
A. Vận tốc của dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.
B. Khi qua vị trí cân bằng, lực phục hồi có giá trị cực đại.
C. Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ
10. Chọn phát biểu đúng. Khi vật dao động điều hòa thì: A. Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc alà véctơ hằng số. B. Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc ađổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng C. Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc a hướng cùng chiều chuyển động của vật. D. Véctơ vận tốc v hướng cùng chiều chuyển động của vật, véctơ gia tốc a hướng về vị trí cân bằng.
A. Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc alà véctơ hằng số.
B. Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc ađổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng
C. Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc a hướng cùng chiều chuyển động của vật
D. Véctơ vận tốc v hướng cùng chiều chuyển động của vật, véctơ gia tốc a hướng về vị trí cân bằng.
11. Chọn phát biểu sai. Lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa:
A. Có biểu thức F = - kx.
B. Có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Biến thiên điều hòa theo thời gian.
12. Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số:
A. 4f.
B. 2f.
C. f
D. f/2.
13. Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến:
A. Tần số dao động.
B. Vận tốc cực đại.
C.Gia tốc cực đại.
D. Động năng cực đại.
16. Chọn câu trả lời đúng. Dao động điều hòa là:
A. Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
C. Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay côsin) theo thời gian.
D. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
17. Chọn câu trả lời đúng. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos wt. Gốc thời gian t = 0 đã được chọn:
A. Khi vật đi qua vị trí biên âm.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quĩ đạo.
C. Khi vật đi qua vị trí biên dương
D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo
18. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt +n/2). Gốc thời gian t = 0 đã được chọn A. Khi vật đi qua vị trí biên âm. B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quĩ đạo. C. Khi vật đi qua vị trí biên dương D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo
A. Khi vật đi qua vị trí biên âm.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quĩ đạo.
C. Khi vật đi qua vị trí biên dương
D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo
19. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt –n/2). Gốc thời gian t = 0 đã được chọn
A. Khi vật đi qua vị trí biên âm.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quĩ đạo.
C. Khi vật đi qua vị trí biên dương
D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo.
20. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt +n ). Gốc thời gian t = 0 đã được chọn
A. Khi vật đi qua vị trí biên âm.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quĩ đạo.
C. Khi vật đi qua vị trí biên dương
D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của quĩ đạo
21. Một chất điểm dao động điều hòa trên một quĩ đạo thẳng dài 6cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 6cm
B. 3cm
C. 12cm
D. 1,5cm.
22. Vận tốc và li độ trong dao động điều hòa biến thiên điều hòa: .
a) Cùng tần số và cùng pha.
b) Cùng tần số và ngược pha
c) Cùng tần số và lệch pha nhau n/2
d) Khác tần số và đồng pha.
23. Gia tốc và li độ trong dao động điều hòa thì:
a) Biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha.
b) Biến thiên điều hòa cùng tần số và ngược pha.
c) Biến thiên tuần hoàn cùng tần số và cùng pha.
d) Biến thiên điều hòa cùng tần số và lệch pha nhau n/2.
26. Chọn câu trả lời đúng. Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng:
a) Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không.
b) Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
c) Vận tốc có độ lớn bằng không , gia tốc cực đại.
d) Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không
27. Chọn câu trả lời đúng.Một vật dao động điều hòa khi đến vị trí biên thì :
a)Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không.
b)Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
c)Vận tốc có độ lớn bằng không , gia tốc cực đại.
d)Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.
28. Chọn câu trả lời đúng.Tính chất chuyển động của một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí hai biên về vị trí cân bằng: .
a) Chuyển động thẳng đều
b) Chuyển động nhanh dần
c) Chuyển động nhanh dần đều
d) Chuyển động chậm dần
29. Khi một vật dao động điều hòa thì:
a) Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều chuyển động.
b) Véc tơ vận tốc luôn cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
c) Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng.
d) Vectơ vận tốc và gia tốc luôn là vectơ hằng.
30. Điều nào sau đây là SAI khi nói về động năng và thế năng của con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T?
a) Động năng và thế năng cùng biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2.
b) Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.
c) Sau khoảng thời gian T/4 thì động năng và thế năng có giá trị bằng nhau.
d) Tổng của động năng và thế năng cũng biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2
35. Môt dao động điều hòa với phương trình x = 10sin(5nt +n /2) (cm,s). Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động của chất điểm M biểu diễn cho dao động điều hòa nói trên?.
a) Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R = 10cm, với vận tốc góc 5nrad/s
b) Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R = 10cm, với vận tốc v = 50ncm/s,
c) Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R = 20cm, với vận tốc góc 5nrad/s.
d) Câu a,b đều đúng.
41. Chọn phát biểu đúng. Trong dao động tắt dần thì
A. một phần cơ năng biến thành nhiệt năng.
B. một phần cơ năng biến thành quang năng.
C. một phần cơ năng biến thành điện năng.
D. một phần cơ năng biến thành hoá năng.
42. Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức?
a) Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ.
b) Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực ngoài.
c) Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ma sát.
d) Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số riêng của hệ.
43. Hệ thống giảm xóc của ôtô, xe gắn máy là ứng dụng của:
a) Sự cộng hưởng
b) dao động tắt dần.
c)Sự tự dao động
d) dao động cưỡng bức.
44. Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:
a) Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
b) Nguyên nhân làm cho dao động tắt dần là do tác dụng của lực ma sát, lực cản môi trường.
c) Dao động tắt dần vẫn còn mang tính điều hòa.
d) Ma sát càng lớn sự tắt dần càng nhanh.
45. Chọn phát biểu sai:
a) Để cho một dao động không tắt dần người ta phải tác dụng vào nó một ngoại lực không đổi liên tục.
b) Trong thời gian đầu ^t, dao động của vật là một dao động phức tạp, là sự tổng hợp của dao động riêng và dao động do ngoại lực.
c) Sau một thời gian ngắn, dao động riêng đã tắt hẳn, vật chỉ còn dao động do tác dụng của ngoại lực.
d) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực, biên độ phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng.
46. Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
a) Quả lắc đồng hồ.
b) Khung xe ôtô sau khi qua chỗ gập gềnh.
c) Con lắc lò xo trong các phòng thí nghiệm.
d) Sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua.
47. Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A. sớm pha n/4 so với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. cùng pha với li độ.
D. lệch pha n/2 so với li độ.
48. Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là. .
A. 1
B. 3
C. 2.
D. 1/3.
49. Trong dao động điều hoà, lực kéo về có độ lớn cực đại khi
A. vận tốc cực đại
B. động năng bằng thế năng
C. gia tốc triệt tiêu
D. vật đổi chiều chuyển động
50. Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ 30cm đến 50cm. Khi lò xo có chiều dài 40cm thì
A. pha dao động của vật bằng 0
B. tốc độ của vật cực đại
C. lực hồi phục tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi
D. Gia tốc của vật cực đại
51. Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang không ma sát?
A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa.
B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
52. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu.
A.0,314s
B. 0,209s.
C. 0,242s.
D. 0,417s.
54. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. 2 A
B. A
C. 3A
D. 1,5A
55. Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa..
A.Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng
B.Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
C.Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.
D.Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
56. Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
B.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C.Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
D.Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
57. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đi phải đi với vận tốc là :
A. 5 cm/s
B. 7.2 km/h
C. 20 cm/s
D. 72 km/h
58. Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về dao động tắt dần
A. Tần số dao động càng lớn thì tắt dần càng nhanh.
B. Biên độ dao động giảm dần
C. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì tắt dần càng nhanh.
7 | P a g e - G V : h a n h t t h 2 0 1 4 @ g m a i l . c o m
D. Cơ năng dao động giảm dần
60. Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động điều hoà có dạng : x= A cos ( wt + n/2 )
A. Lúc chất điểm có li độ x = + A.
B. Lúc chất điểm có li độ x = - A
C. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm quy ước.
D. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước.
61. Trong dao động điều hoà thì
A. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi.
B. Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật
C. Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
62. Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang . Véc tơ gia tốc của viên bi luôn.
A. Ngược hướng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi
B. Cùng hướng chuyển động của viên bi .
C. Hướng theo chiều âm quy ước
D. Hướng về vị trí cân bằng
63. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn ( bỏ qua lực cản của môi trường)?
A. Dao động của con lắc luôn có tính tuần hoàn.
B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng của dây.
D. Khi dao động với biên độ bé thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
64. Con lắc lò xo dao động điều hoà chu kì 0,5s. Nếu tăng biên độ lên 2 lần thì chu dao động là :
A. 0,25s
B. 0,5s
C. 1s
D. 2s
65. Nếu tăng độ cứng lò xo hai lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ :
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. tăng lần căn 2
D. giảm lần căn 2
66. Nếu tăng độ cứng lò xo lên 8 lần và giảm khối lượng vật treo vào lò xo 2 lần thì tần số sẽ :
A. giảm 4 lần
B. giảm 16 lần
C. tăng 4 lần
D. tăng 16 lần
70. Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:
A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
B. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
C. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
73. Một con lắc lò xo dao động điều hoà có phương trình Acos( wt + n/2) . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, tại thời điểm t = T/4 thì nhận định nào sau đây là đúng? .
A. Vận tốc và động năng có giá trị cực tiểu
B. Li độ có giá trị cực đại, vận tốc có giá trị cực tiểu.
C. Lực phục hồi có giá trị cực đại, gia tốc có giá trị cực tiểu.
D. Lực phục hồi, gia tốc và thế năng đàn hồi có giá trị cực đại
75. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về ứng dụng của con lắc đơn và con lắc lò xo?
A. Có thể dùng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do khi vật ở trạng thái không trọng lượng.
B. Có thể dùng con lắc đơn để đo gia tốc của xe chuyển động thẳng biến đổi đều.
C. Có thể dùng con lắc đơn để thăm dò địa chất.
D. Có thể dùng con lắc lò xo để đo khối lượng của vật ở trạng thái không trọng lượng.
77. Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ :
A. Tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
B. Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. Tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. Không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
80.Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
B. vật ở vị trí có li độ cực đại.
C. gia tốc của vật đạt cực đại.
D. vật ở vị trí có li độ bằng không
79. Chọn phát biểu sai về lực phục hồi: A. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi chính là lực đàn hồi. B. Lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng của vật dao động điều hòa. C. Giá trị của lực phục hồi biến thiên điều hòa theo thời gian.
A. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi chính là lực đàn hồi
. B. Lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng của vật dao động điều hòa.
C. Giá trị của lực phục hồi biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Giá trị của lực phục hồi tỉ lệ với li độ của vật dao động điều hòa, mà hệ số tỉ lệ là -mw^2
82.Chọn câu trả lời đúng. Chọn mốc thế năng ở VTCB, năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:
a) Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.
b) Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
c) Tăng hai lần khi biên độ tăng gấp 2 lần.
d) Biến thiên điều hòa với chu kì T/2.
1. Dao động tự do của một vật là dao động có:
A. Tần số không đổi
B. Biên độ không đổi
C. Tần số và biên độ không đổi
D. Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
