wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLKT Chương 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

2.

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi

điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng cũng tăng gấp đôi?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng gấp 4 lần.

3.

Điện tích Q = - 5.10'–8 C đặt trong không khí. Độ lớn của vector cường độ điện

trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30 cm có giá trị nào sau đây?

a)

15 kV/m.

b)

5 kV/m.

c)

15 V/m.

d)

5 V/m.

4.

Hai điện tích điểm cùng dấu q1 và q2 (q1 = 4q2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng

3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng a. Lực tổng hợp

do q1 và q2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

luôn hướng về A.

b)

luôn hướng về B.

c)

luôn bằng 0.

d)

hướng về A nếu O trái dấu với q1.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện

tác dụng lực.

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ε lần so với

trong chân không.

c)

Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gửi qua mặt (S) gọi là điện thông ΦE

b)

Điện thông ΦE là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

Điện thông ΦE gửi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.

d)

Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông ΦE là vôn mét (Vm).

7.

Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện cảm ΦD gửi qua mặt kín (S) bất

kì?

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bồ đều

trong thể tích hòn bi.

b)

Vật tích điện mà có điện tích phân bố trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không

phải là kim loại.

c)

Một lá thép hình lục giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề

mặt lá thép.

d)

Các vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài

của vật.

9.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m.

b)

Vm.

c)

C/m2

d)

C

10.

Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm D là

a)

vôn trên mét (V/m).

b)

vôn mét (Vm).

c)

coulomb trên mét vuông (C/m2)

d)

coulomb (C).

11.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn.

b)

đều trên bề mặt vật dẫn.

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn.

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.

12.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào

sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 trái dấu nhau.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

13.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm

trong chân không?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

b)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích.

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

14.

Theo thuyết electron, khái niệm nào về các vật nhiễm điện là đúng?

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

c)

vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là thừa electron.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

15.

Đồ thị biểu diễn lực tương tác Culông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương

khoảng cách giữa hai điện tích là đường

a)

hypebol.

b)

thẳng.

c)

Parabol.

d)

elip.

16.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực

F. Đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε = 4 và cách nhau một khoảng r’= r/2 thì

lực hút giữa chúng là

a)

F

b)

F/2

c)

2F

d)

4F

17.

Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau

đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)

q = q1 + q2.

b)

q = q1 - q2.

c)

q = (q1 + q2)/2.

d)

q = (q1 - q2)/2.

18.

Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng

chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có

độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng

đứng là

a)

Bằng nhau.

b)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.

c)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.

d)

Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.

19.

Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng

nhiễm điện dương vì

a)

điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A.

b)

ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.

c)

electron di chuyển từ vật A sang vật B.

d)

electron di chuyển từ vật B sang vật A.

20.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh

nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu.

b)

M và N đều không nhiễm điện.

c)

M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.

d)

M và N nhiễm điện trái dấu.

21.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời

khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ.

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 8 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

không đổi.

22.

Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường

và lực điện trường?

a)

b)

c)

d)

23.

Hai quả cầu kim loại nhỏ có kích thước giống nhau tích điện q1 = 5 μC và

q2 = - 3 μC. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau 5 cm trong chân không,

lực tương tác giữa hai điện tích điểm lúc này là

a)

4,1 N.

b)

5,2 N.

c)

3,6 N.

d)

1,7 N.

24.

Có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau. Quả A mang điện tích 27 μC, quả

cầu B mang điện tích - 3 μC, quả cầu C không mang điện tích. Cho quả cầu A và B chạm vào

nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau. Điện tích trên mỗi

quả cầu là:

a)

qA = 6 μC, qB = qC = 12 μC.

b)

qA = 12 μC, qB = qC = 6 μC.

c)

qA = qB = 6 μC, qC = 12 μC.

d)

qA = qB = 12 μC, qC = 6 μC.

25.

Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15 cm đặt ba điện tích

qA = + 2 μC, qB = 8 μC và qC = - 8 μC. Độ lớn vector lực tác dụng lên qA là:

a)

F = 6,4 N có phương song song với BC, hướng từ B sang C.

b)

F = 8,4 N có phương vuông góc với BC.

c)

F = 5,9 N có phương song song với BC, hướng từ C sang B.

d)

F = 6,4 N có phương dọc theo AB.

26.

Bốn điện tích điểm q1, q2, q3, q4 đặt lần lượt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD trong

không khí. Biết hợp lực tác dụng vào q4 ở D có phương AD, mối liên hệ giữa điện tích q2 và

q3 là

a)

q2 = √2q3

b)

q2 = −2√2q3.

c)

q2 = (1 + √2) q3

d)

q2 = (1 − √2) q3

27.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-8 C; q2 = - 1,8.10-7 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một

khoảng 12 cm trong không khí. Đặt một điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớn của

q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

a)

q3 = - 4,5.10'-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm

b)

q3 = 4,5.10'-8 C; CA = 6 cm; CB = 18 cm

c)

q3 = - 4,5.10'-8 C; CA = 3 cm; CB = 9 cm

d)

q3 = 4,5.10'-8 C; CA = 3 cm; CB = 9 cm

28.

Một điện tích điểm q < 0 được đặt trên trục của một vành

khuyên tâm O mang điện tích dương (hình vẽ), sau đó được thả tự do.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Điện tích q dịch chuyển về phía vành khuyên, đến tâm O

thì dừng lại.

b)

Điện tích q dịch chuyển nhanh dần về phía vành khuyên,

đến tâm O và tiếp tục đi thẳng chậm dần, rồi dừng lại đổi

chiều chuyển động.

c)

Điện tích q đứng yên tại M.

d)

Điện tích q dịch chuyển từ M ra xa tâm O.

29.

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So

sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C

(hình vẽ).

a)

EA > EB > EC.

b)

EA < EB < EC.

c)

EA = EB = EC.

d)

EA + EC = 2EB.

30.

Một vòng dây tròn, bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q, đặt trong

không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng dây một đoạn

R, được tính theo biểu thức nào sau đây? (k = 9.10'9 Nm'2/C'2):

a)

b)

c)

d)

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

7.5cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

22.5cm

35.
a)

b)

c)

d)

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

b)

c)

d)

38.

Tích điện Q < 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ.

b)

Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.

c)

Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ.

d)

Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ.

39.

Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10'-5 N. Khi đặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi E = 2 thì lực tương tác giữa chúng là:

a)

4.10'-5 N.

b)

10'-5 N.

c)

0,5.10'-5 N.

d)

6.10'-5 N.

40.
a)

350 V.

b)

225 V.

c)

175 V.

d)

200 V

41.

Hai điện tích q1 = +q và q2 = - q đặt tại A và B trong không khí, biết AB = 2a. Độ lớn cường độ điện trường tại M trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn h là:

a)

b)

c)

d)

42.
a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

b)

c)

d)

46.
a)

b)

c)

d)

47.
a)

b)

c)

d)

48.

Tụ điện phẳng không khí được mắc cố định với ắc qui. Cho 2 bản tụ tiến lại gần nhau một chút. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Cường độ điện trường trong lòng tụ tăng.

b)

Năng lượng của tụ không đổi.

c)

Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi.

d)

Điện dung của tụ tăng.

49.
a)

b)

c)

d)

50.
a)

b)

c)

d)

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

2,5 cm

b)

5 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm

53.
a)

1 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

2 cm

54.
a)

3 cm.

b)

4 cm

c)

4,24 cm.

d)

5,65 cm

55.

Cho hệ ba điện tích cô lập q1, q2, q3 nằm trên cùng một đường thẳng. Hai điện tích q1, q3 là hai điện tích dương, cách nhau 60 cm và q1 = 4q3. Lực điện tác dụng lên q2 bằng 0. Nếu vậy, điện tích q2

a)

cách q1 20 cm, cách q3 80 cm

b)

cách q1 20 cm, cách q3 40 cm.

c)

cách q1 40 cm, cách q3 20 cm

d)

cách q1 80 cm, cách q3 20 cm.

56.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức

a)

30 V/m.

b)

25 V/m.

c)

16 V/m.

d)

12 V/m

57.
a)

b)

c)

d)

58.

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điệm A, B, C (hình vẽ)

a)

EA > EB > EC

b)

EA = EB < EC

c)

EA = EB = EC

d)

EA = EB > EC

59.
a)

b)

c)

d)

60.
a)

b)

c)

d)