WorksheetsEste -lipit-Test 1
Total questions: 30
Worksheet time: 28mins
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 có tên là
vinyl axetat.
etyl propionat.
metyl propionat.
metyl metacrylat.
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH=CH-CH3
C. HCOOCH2CH=CH2
D. CH3COOC2H5
Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A. 5
B. 3
C. 2
D. 1
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 12,3g
B. 6,15g
C. 8,1 g
D. 9,15 g
Este nào có mùi thơm của chuối chín?
A. Benzyl axetat
B. Isoamyl axetat
C. Benzyl fomat
D. Etyl fomat
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
A.Este hóa
B. Xà phòng hóa
C. Tráng gương
D. Trùng ngưng
Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,09 g H2O. X có CTCT là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. C2H5COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Chất nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit sinh ra ancol etylic?
etyl fomat
vinyl axetat
metyl acrylat
metyl axetat
Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
2,24
3,36
4,48
5,04
Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
0,74
2,96
2,22
11,84
Đun sôi hôn hợp gôm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ưng thu được bao nhiêu gam este (biết hiệu suât của phản ứng là 75%)?
13,2 gam
35,2 gam
19,8 gam
23,47 gam
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?
(C15H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)2C3H6
Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
2,90
4,28
4,10
1,64
Hiđro hóa hoàn toàn a mol triolein thu cần vừa đủ 1,344 lít H2 (đktc). Giá trị của a là
0,02
0,06
0,04
0,03
Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là
27
18
36
9
Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol;
(2) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo;
(3) Hiđro hóa triolein thu được tripanmitin;
(4) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phâm đều có phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được nước, ancol etylic và 8,2 gam rắn khan. Este X là
HCOOC2H5
HCOOCH3
CH3COOC2H5
C2H3COOC2H5.
Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
– Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
– Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy khoảng 5–6 phút ở 65–70oC.
– Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây sai?
H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.
Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.
Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là
Metyl axetat
Etyl axetat
Metyl propionat
Etyl propionat
Phản ứng chuyển dầu thực vật thành bơ nhân tạo có tên gọi là
hidrô hóa
xà phòng hóa
este hóa
hidrat hóa
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?
Tripanmitin
Triolein
Trilinolein
Etyl axetat
Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:
A. 12,3g muối
B. 12,6g muối
C. 24,6g muối
D. 10,2g muối
Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là
1
2
3
4
Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:
C17H31COONa
C17H35COONa
C15H31COONa
C17H33COONa
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no.
gốc axit béo
Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế xà phòng?
Đun nóng axit béo với dung dịch kiềm.
Đun nóng glixerol với các axit béo.
Đun nóng chất béo với dung dịch kiề m.
tất cả các cách trên
Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 39,6 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
30%
50%
60%
75%
