wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 2

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền k/tế.

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

2.

Ý nào sau đây đúng về khái niệm toàn cầu hóa?

a)

Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

Là quá trình liên kết nhằm giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu.

c)

Là quá trình hợp tác cùng phát triển của các quốc gia trên thế giới.

d)

Là quá trình liên kết toàn cầu về mặt kinh tế.

3.

Toàn cầu hoá kinh tế dẫn tới

a)

tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền k/tế.

b)

thu hẹp tài chính thế giới.

c)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

d)

thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

5.

Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

b)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

d)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

6.

Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

7.

Thành viên thứ 150 của WTO là

a)

Trung Quốc.

b)

Liên bang Nga.

c)

Campuchia

d)

Việt Nam.

8.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

b)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

9.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Tổ chức thương mại thế giới

d)

Liên minh châu Âu.

10.

Tốc độ tăng trưởng của thương mại thế giới so với tốc độ tăng trưởng của toàn bộ nền kinh tế thế giới là

a)

thấp hơn

b)

không ổn định.

c)

bằng nhau.

d)

cao hơn.

11.

Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Xây dựng

d)

nông nghiệp.

12.

Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động

a)

bảo hiểm, giáo dục, y tế.

b)

du lịch, ngân hàng, y tế.

c)

hành chính công, giáo dục, y tế.

d)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

13.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

b)

sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.

c)

nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

14.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

b)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

c)

Có nguồn của cải vật chất lớn.

d)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

15.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là

a)

cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

b)

gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo

c)

các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

d)

nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

16.

Khoảng cách giàu nghèo về kinh tế - xã hội giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

không đáng kể.

b)

ngày càng mở rộng.

c)

luôn luôn không đổi.

d)

ngày càng thu hẹp.

17.

Xu hướng toàn cầu hóa đã tạo cơ hội cho Việt Nam

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN

c)

mở rộng thị trường trên cơ sở các hiệp định song phương và đa phương.

d)

xây dựng nền văn hóa tiên tiến giàu bản sắc dân tộc.

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường được hình thành dựa trên

a)

lịch sử dựng nước, giữ nước

b)

mục tiêu và lợi ích phát triển

c)

thành phần chủng tộc

d)

trình độ văn hóa, giáo dục

19.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ được gọi là

a)

ASEAN

b)

NAFTA

c)

EU.

d)

APEC

20.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước?

a)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê.

b)

Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô

c)

Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô.

d)

Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da

21.

NAFTA là tên viết tắt của tổ chức

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Chây Á – Thái Bình Dương

b)

Liên minh Châu Âu.

c)

Thị trường chung Nam Mỹ.

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

22.

EU là tên viết tắt của

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

b)

Thị trường chung Nam Mỹ.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương.

d)

Liên minh Châu Âu.

23.

Liên minh Châu Âu (EU) được thành lập vào năm?

a)

1957.

b)

1956

c)

1955

d)

1954

24.

Tính đến tháng 1/2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu (EU) là

a)

27

b)

26

c)

28

d)

25

25.

Brexit là một sự kiên của Liên minh châu Âu diễn ra vào năm

a)

1957

b)

2006

c)

2014

d)

2020

26.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập vào năm

a)

1957.

b)

1991.

c)

1994.

d)

1967.

27.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được viết tắt là

a)

NAFTA

b)

ASEAN

c)

MERCOSUR

d)

APEC

28.

Hiện nay, ASEAN có số thành viên là

a)

9 quốc gia

b)

12 quốc gia

c)

11 quốc gia

d)

10 quốc gia

29.

Khó khăn chung của các nước Đông Nam Á khi gia nhập ASEAN là

a)

sự khác biệt về văn hóa và ngôn ngữ

b)

đời sống của nhân dân quá thấp.

c)

trình độ lao động còn thấp, thiếu kinh nghiệm quản lý thị trường

d)

có cùng thế mạnh nên chịu sự cạnh tranh lẫn nhau.

30.

APEC là tên viết tắt của tổ chức

a)

Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ.

b)

Liên minh Châu Âu

c)

Thị trường chung Nam Mỹ

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

31.

Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBDương.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

32.

Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Thị trường chung Nam Mĩ

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBDương.

33.

MERCOSUR là tổ chức

a)

Thị trường chung Nam Mỹ

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Liên minh Châu Âu

34.

Các nước nào sau đây thuộc khối thị trường chung Nam Mĩ?

a)

U-ru-goay, Chi-lê, Mê-hi-cô, Cô-lôm-bi-a

b)

Bra-xin, Mê-hi-cô, Cô-lôm-bi-a, Cu-ba.

c)

Ác-hen-ti-na, Ni-ca-ra-goa, Ha-i-ti, Ca-na-da.

d)

Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay.

35.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực thị trường chung Nam Mỹ tính đến tháng 6 - 2006 có số thành viên là

a)

4 quốc gia

b)

5 quốc gia

c)

3 quốc gia

d)

6 quốc gia

36.

Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế được viết tắt là

a)

EU.

b)

NAFTA.

c)

OECD

d)

ASEAN.

37.

Tổ chức nào sau đây không phải là liên kết kinh tế khu vực?

a)

APEC.

b)

ASEAN.

c)

EU.

d)

WTO.

38.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

bảo vệ lợi ích k/tế của các nước thành viên.

b)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

39.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

nhu cầu đi lại giữa các nước.

c)

tự chủ về kinh tế.

d)

khai thác và sử dụng tài nguyên

40.

Mối quan hệ kinh tế quốc tế ngày nay đã vượt ranh giới các quốc gia , bất chấp sự khác biệt về chế độ chính trị đã thể hiện tinh thần

a)

Tất cả vì lợi nhuận riêng

b)

Cạnh tranh

c)

Hai bên cùng có lợi

d)

Hợp tác