wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản là quốc đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

2.

Phía bắc Nhật Bản giáp với biển nào?

a)

Bê-rinh

b)

Nhật Bản

c)

Hoa Đông

d)

Ô-khốt

3.

Nhật Bản có vị trí địa lí gần các nước nào sau đây trong lục địa?

a)

Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cổ

b)

Trung Quốc, Liên Bang Nga, CHDCND Lào, Hàn Quốc

c)

Liên Bang Nga, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cổ

d)

CHDCND Triều Tiên, Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc

4.

Biển nào có vị trị ở phía tây Nhật Bản?

a)

Ô-khốt

b)

Nhật Bản

c)

Biển Đông

d)

Bê-rinh

5.

Địa hình Nhật Bản chủ yếu là

a)

núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

cao nguyên và bồn địa

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ

6.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

14

d)

13

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có quy mô diện tích rộng lớn hàng đầu thế giới

c)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

d)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

8.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

9.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có:

a)

các đồng bằng châu thả rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

10.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có:

a)

khí hậu cân nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

d)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển

b)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước

c)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới

12.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tê thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được:

a)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ

b)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế

c)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường

13.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc ?

a)

Điện tử 

b)

Chế tạo máy

c)

Luyện Kim

d)

Hoá dầu  

14.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm:

a)

chế tạo máy, luyện kim, hoá dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

c)

chế tạo máy, điện tử, chế biển thực phẩm, dệt - may, xây dựng

d)

chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.

15.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể:

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.

16.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc:

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

trao đổi hàng hoá với thế giới.

c)

đẩy mạnh đầu tư trong nước

d)

ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.

17.

Khu nước Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa:

a)

lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á

c)

Thái Bình Đương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

18.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có:

a)

khí hậu nhiệt đới gìó mùa

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

các sông lớn hướng bắc nam

d)

các dãy núi và thung lũng rộng

19.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là:

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế

20.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có:

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

21.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có:

a)

các đồng bằng

b)

khí hậu xích đạo

c)

các dãy núi

d)

đảo, quần đảo

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu nước (trừ Lào) đều giáp biển

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn

d)

ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần

23.

Cơ cấu Kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt  theo hướng:

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động

b)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm

c)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dưng tăng; dịch vụ biến động

24.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là:

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu

d)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm

25.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của:

a)

quá trình đô thị hoá

b)

Bối cảnh toàn cầu hoá

c)

quá trình công nghiệp hoá

d)

xu hướng khu nước hoá

26.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Lào.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-líp-pin, Xin-ga-po.

27.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua:

a)

diễn đàn      

b)

hiệp ước.  

c)

hội nghị.    

d)

liên kết vùng.

28.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ Kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hoá các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

29.

Mục tiêu Tổng quát của ASEAN là:

a)

thúc đẩy phát triển Kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu nước Hoa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN Hoa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc

b)

Số lượng thành viên ngày càng tăng

c)

Hiện nay, Đông Ti-mo chưa gia nhập

d)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN

31.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc ?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

32.

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc ?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

33.

Điều Kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là:

a)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

b)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

c)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

d)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

34.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là:

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

35.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc:

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

c)

hiện đại hoá trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

d)

hạn chế giao lưu hàng hoá trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

36.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có:

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

37.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo là ở đặc điểm có:

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

38.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là:

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

đất trồng đa dạng

c)

sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều núi

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

Có nhiều điạ điểm núi ăn lan ra sát biển

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới

40.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì:

a)

mỗi nước trong khu nước hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định

b)

trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ

c)

tạo cớ cho các cường quốc can thịệp vào một nước bằng vũ lực

d)

tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu nước