wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Glucozơ

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Những nhà sản xuất rượu vang ở Pháp đã vận dụng phản ứng nào để sản xuất ra rượu từ loại quả nho?

a)

Cộng.

b)

Thế.

c)

Thủy phân.

d)

Lên men.

2.

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl kề nhau, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2/OH-, to

b)

AgNO3/NH3, to

c)

Cu(OH)2 ở to thường

d)

kim loại Na

3.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

glucozơ tráng bạc

b)

glucozơ tác dụng với H2 (xt Ni đun nóng)

c)

glucozơ làm mất màu dung dịch brom

d)

lên men glucozơ

4.

Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

1%

d)

10%

5.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2.

d)

H2.

6.

Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C18H32O16

d)

C12H22O11

7.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

8.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

7,2.

b)

9.

c)

11,25.

d)

22,5.

9.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

10.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

a)

Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

b)

Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

c)

Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

d)

Thực hiện phản ứng tráng bạc

11.

Công thức chung của cacbohiđrat thường biểu diễn dưới dạng

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

Cn(H2O)m

12.

Chất nào đồng phân với glucozơ ?

a)

saccarozơ

b)

xenlulozơ

c)

fructozơ

d)

tinh bột

13.

Glucozơ không tham gia phản ứng nào dưới đây?

a)

Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

b)

Phản ứng với dd AgNO3 trong NH3 đun nóng

c)

Phản ứng với H2O có xúc tác H2SO4

d)

Tác dụng với H2 có xúc tác Ni, đun nóng

14.

Cacbohiđrat thuộc loại hợp chất hữu cơ

a)

đa chức

b)

đơn chức

c)

tạp chức

d)

hiđrocacbon

15.

Ứng dụng không phải của glucozo là

a)

lên men rượu

b)

tráng gương, tráng ruột phích

c)

làm thuốc tăng lực

d)

tổng hợp nhựa P.V.C

16.

Glucozơ và fructozơ thuộc loại:

a)

monosaccarit

b)

đisaccacrit

c)

polisaccarit

17.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

18.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

19.

Cho x mol glucozơ phản ứng với một lượng vừa đủ AgNO3 trong NH3 đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được 64,8gam Ag. Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của x là

a)

A. 0,6.

b)

B. 0,24.

c)

C. 0,375.

d)

D. 0,3.

20.

Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

a)

18,4g

b)

28,75g

c)

36,8g

d)

23g