NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThử nghiệm 5
Total questions: 35
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Đường bờ biển nước ta kéo dài từ
a)
Hạ Long - Cà Mau.
b)
Quảng Ninh- Phú Quốc.
c)
Hải Phòng - Rạch Giá.
d)
Móng Cái- Hà Tiên.
2.
Sau khi thống nhất nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế xuất phát điểm là nền sản xuất
a)
Công nghiệp.
b)
Công- nông nghiệp.
c)
Nông- công nghiệp.
d)
Nông nghiệp lạc hậu.
3.
Quần đảo Hoàng Sa thuộc
a)
thành phố Đà Nẵng.
b)
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
c)
tỉnh Quảng Ngãi.
d)
tỉnh Khánh Hoà.
4.
Nội thuỷ là vùng nước
a)
tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
b)
nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
c)
tính từ đường cơ sở rộng 12 hải lí.
d)
ven bờ nằm trong đường cơ sở rộng 12 hải lí.
5.
Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
a)
Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.
b)
Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
c)
Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
6.
Vùng núi Đông Bắc có đặc điểm
a)
các dãy núi đâm ngang ra biển.
b)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
c)
là vùng núi cao nhất nước ta.
d)
Các khối núi và cao nguyên ba dan xếp tầng.
7.
Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống sông
a)
Sông Tiền, sông Hậu.
b)
Sông Hậu và sông Thái Bình.
c)
Sông Hồng và sông Thái Bình.
d)
Sông Cả và sông Hồng.
8.
Biển Đông có diện tích
a)
3, 477 triệu km2.
b)
3, 577 triệu km2
c)
3, 677 triệu km2.
d)
Trên 1 triệu km2.
9.
Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của
a)
khí hậu hải dương.
b)
khí hậu lục địa.
c)
khí hậu lục địa nửa khô hạn.
d)
khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
10.
Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của Biển Đông là
a)
Than đá.
b)
Dầu khí.
c)
Cát.
d)
Muối.
11.
Công cuộc đổi mới của nước ta từ năm 1986 là
a)
đổi mới ngành nông nghiệp.
b)
đổi mới ngành công nghiệp.
c)
đổi mới về chính trị.
d)
đổi mới toàn diện về kinh tế- xã hội.
12.
Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng
a)
lãnh hải.
b)
tiếp giáp lãnh hải.
c)
vùng đặc quyền về kinh tế.
d)
thềm lục địa.
13.
Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi
a)
có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa.
b)
đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam.
d)
giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn.
14.
H¹n chÕ nµo kh«ng ph¶i do h×nh d¹ng l·nh thæ ViÖt Nam mang lại
a)
kho¸ng s¶n níc ta ®a d¹ng, nhng tr÷ lîng kh«ng lín.
b)
giao th«ng B¾c- Nam tr¾c trë.
c)
viÖc b¶o vÖ an ninh vµ chñ quyÒn l·nh thæ khã kh¨n.
d)
khÝ hËu ph©n ho¸ phøc t¹p.
15.
Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
b)
phía Bắc sông Cả tới dãy Bạch Mã.
c)
nằm ở tả ngạn sông Hồng.
d)
từ biên giới Việt Trung đến khuỷu sông Đà.
16.
Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đông Bắc.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
17.
Nhận định nào sau đây không đúng về thiên tai từ biển
a)
mỗi năm trung bình có 9- 10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông.
b)
mỗi năm trung bình có 3 - 4 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông.
c)
mỗi năm có 3- 4 cơn bão trực tiếp đổ vào nước ta.
d)
hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta.
18.
Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực
a)
Bắc Bộ.
b)
Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Vịnh Thái Lan.
19.
Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề
a)
khai thác thủy, hải sản.
b)
nuôi trồng thủy sản.
c)
làm muối.
d)
chế biến thủy sản.
20.
Đồng bằng sông Cửu Long hàng năm lấn ra biển là đặc điểm nào của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa?
a)
Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
b)
Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
c)
Địa hình bị chia cắt mạnh.
d)
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
21.
Điểm khác biệt nhất về địa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là
a)
địa hình thấp.
b)
có một số vùng trũng.
c)
không ngừng mở rộng.
d)
có hệ thống đê ngăn lũ.
22.
Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước nước ta có
a)
khí hậu ôn hoà, dễ chịu.
b)
sinh vật đa dạng.
c)
khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.
d)
đất đai rộng lớn và phì nhiêu.
23.
Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ
a)
lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.
b)
nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.
c)
nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.
d)
nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
24.
Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển
a)
tiếp giáp với đất liền, nằm ở phía trong đường cơ sở.
b)
được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển.
c)
thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế. Nước ngoài được tự do về hàng hải.
25.
Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp không phải là do
a)
Phá để nuôi tôm.
b)
Mở rộng diện tích nuôi cá.
c)
Cháy rừng.
d)
Chiến tranh.
26.
Các dãy núi có hình cánh cung là
a)
Sông Gâm, Trường Sơn Bắc.
b)
Đông Triều, Hoàng Liên Sơn.
c)
Bắc Sơn, Trường Sơn Nam.
d)
Bắc Sơn, Pu đen đinh.
27.
Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Đông Bắc?
a)
Có 4 dãy núi hình cánh cung quy tụ ở Tam Đảo.
b)
Các bồn trũng mở rộng thành các cánh đồng chạy dọc theo các dãy núi.
c)
Địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc- Đông Nam.
d)
Theo hướng vòng cung của các dãy núi là hướng vòng cung của các thung lũng sông.
28.
Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy, hải sản?
a)
Các tam giác châu với bãi triều rộng.
b)
Vịnh cửa sông, tam giác châu.
c)
Các đảo ven bờ, vịnh cửa sông.
d)
Các rạn san hô, đảo ven bờ.
29.
Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?
a)
các bãi triều thấp, phẳng..
b)
Các bờ biển mài mòn
c)
Các vũng, vịnh nước sâu.
d)
Các đảo ven bờ.
30.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?
a)
Biển Đông làm tăng độ ẩm của không khí.
b)
Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
c)
Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía Tây đất nước.
d)
Biến Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
31.
Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta
a)
thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu văn hoá, phát triển du lịch.
b)
thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa.
c)
thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông.
d)
thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật.
32.
Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhiên nước ta?
a)
Xúc tiến mạnh mẽ vòng tuần hoàn sinh vật.
b)
Quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.
c)
Cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.
d)
Thảm thực vật xanh tươi quanh năm.
33.
Đóng vai trò như một động lực then chốt trong quá trình tiến hành CNH- HĐH là
a)
vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
b)
cơ sở vật chất, hạ tầng giao thông vận tải.
c)
dân cư và nguồn lao động có kĩ thuật.
d)
sự có mặt của các tổ chức tài chính, ngân hàng.
34.
Dân cư đồng bằng sông Cửu Long phải chung sống lâu dài với lũ là do
a)
lũ xảy ra quanh năm, lũ đột ngột, mực nước dâng cao.
b)
phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển.
c)
lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh.
d)
không có hệ thống đê ngăn lũ như đồng bằng sông Hồng.
35.
Điều kiện tự nhiên cho phép phát triển các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng
a)
Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
c)
Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
d)
Bắc Bộ và Nam Bộ.
Reset
