wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ca chua te1

Total questions: 16

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng chính của Access là

a)

lập bảng, lưu trữ dữ liệu và khai thác dữ liệu;

b)

tính toán và khai thác dữ liệu và lưu trữ dữ liệu;

c)

tính toán, lưu trữ dữ liệu và lập bảng;

d)

lập bảng, lưu trữ dữ liệu, tính toán và khai thác dữ liệu;

2.

Trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp công cụ cho phép người nào cũng có thể cập nhật được dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu.

d)

cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

3.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, macro, biểu mẫu, mẫu hỏi.

b)

Bảng, macro, biểu mẫu, báo cáo.

c)

Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo.

d)

Bảng, macro, môđun, báo cáo.

4.

Người nào sau đây có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản lí

d)

Nguời quản trị CSDL

5.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL.

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

d)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

6.

Trong Acess, để mở CSDL đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database.

b)

Create table by using wizard.

c)

File/Open/tìm CSDL cần mở/D_click vào CSDL.

d)

Create Table in Design View.

7.

Người nào có vai trò khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người phân phối phần mềm ứng dụng

d)

Nguời quản trị CSDL

8.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu trong CSDL, ta dùng:

a)

Table.

b)

Form.

c)

Query.

d)

Report.

9.

Người lập trình ra phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL được gọi là:

a)

Kỹ sư tin học.

b)

Người dung.

c)

Người lập trình ứng dụng.

d)

Người quản trị CSDL.

10.

Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là:

a)

Thiết kế và cập nhật.

b)

Thiết kế và trang dữ liệu.

c)

Thiết kế và bảng

d)

Chỉnh sửa và cập nhật.

11.

Hệ quản trị CSDL là

a)

phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ thông tin của CSDL.

c)

phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

phần mềm dùng tạo lập CSDL và lưu trữ thông tin của CSDL.

12.

Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở đối tượng nào

a)

Query

b)

Form

c)

Table

d)

Report

13.

Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access 2010 là

a)

.XLS

b)

.MDB

c)

.ACCDB

d)

.ACCBD

14.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

15.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

xóa các dữ liệu không cần đến nữa

b)

cập nhật dữ liệu

c)

tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

in dữ liệu.

16.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create (2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)