wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN PHÂN LI ĐỘC LẬP 1

Total questions: 42

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hãy hoàn chỉnh nội dung định luật phân li độc lập: “Khi lai hai cơ thể (A) khác nhau về (B) cặp tính trạng tương phản thì sự di truyền của các cặp tính trạng (C). (A), (B) và (C) lần lượt là:

a)

A. Thuần chủng, hai, không phụ thuộc vào nhau.

b)

B. Bố mẹ, hai hay nhiều, không phụ thuộc vào nhau.

c)

C. Thuần chủng, hai hay nhiều, không phụ thuộc vào nhau.

d)

D. Thuần chủng, hai, phân li độc lập.

2.

Câu 2. Cơ sở tế bào học của định luật phân li độc lập là:

a)

A. F1 là cơ thể lai nhưng tạo giao tử thuần khiết.

b)

B. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử.

c)

C. Sự phân li và tổ hợp NST trong giảm phân và thụ tinh dẫn đến phân li và tổ hợp các cặp gen.

d)

D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng.

3.

Sử dụng dữ kiện sau trả lời từ câu 3 đến câu 9

A: cây cao B: quả tròn

a: cây thấp b: quả dài

Câu 3. Phép lai P: AaBb x aaBb cho F1 có tỉ lệ KG

a)

A. 1:1:1:1

b)

B. 1:2:1:1:2:1

c)

C. 3:3:1:1

d)

D. 9:3:3:1

4.

Câu 4. Tỉ lệ phân li KH trong phép lai trên là

a)

A. 1:2:1:1:2:1

b)

B. (3:1)2

c)

C. 3:3:1:1

d)

D. 1:1:1:1

5.

Câu 5. Nếu thế hệ sau xuất hiện tỉ lệ KH 1:1:1:1 thì KG của P sẽ là

a)

A. AaBb x aabb.

b)

B. AaBb x Aabb.

c)

C. Aabb x aaBb.

d)

D. A hoặc C

6.

Câu 6. Nếu F1 đồng loạt cây cao, tính trạng hình dạng quả phân li 3:1. KG của bố mẹ sẽ là

a)

A. AABb x AABb

b)

B. AABb x AaBb.

c)

C. AABb x aaBb.

d)

D. A, B và C đều đúng.

7.

Câu 7. Nếu F1 phân li KH tỉ lệ 1:1 ở tính trạng kích thước, tính trạng hình dạng quả đồng tính thì KG của P có thể là 1 trong bao nhiêu trường hợp

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 6

8.

Câu 8. Nếu thế hệ sau đồng tính về 1 tính trạng, tính trạng kia phân li KH 1:1, KG của P có thể là 1 trong bao nhiêu trường hợp

a)

A. 4

b)

B. 12

c)

C. 6

d)

D. 8

9.

Câu 9. Nếu thế hệ sau đồng tính về cả hai tính trạng, KG của P sẽ là 1 trong bao nhiêu phép lai:

a)

A. 1

b)

B. 9

c)

C. 16

d)

D. 20

10.

Xét phép lai P: AaBb x AaBb. Mỗi gen quy định 1 tính trạng.

Sử dụng dữ kiện trả lời từ câu 10 đến 12

Câu 10. Nếu có 1 tính trạng trội hoàn toàn, tính trạng còn lại xảy ra gây chết ở thể đồng hợp trội, tỉ lệ phân li KH ở đời F1 là:

a)

A. 9:3:3:1

b)

B. 3:1:2:1

c)

C. 6:3:2:1

d)

D. 3:3:1:1

11.

Câu 11. Nếu một tính trạng trội hoàn toàn, tính trạng kia trội không hoàn toàn, kết quả phân li KH của F1

a)

A. 9:3:3:1

b)

B. 6:3:3:2:1:1

c)

C. 1:2:1:1:2:1

d)

D. 3:3:1:1

12.

Câu 12. Nếu cả hai tính trạng đều trội không hoàn toàn, thì tỉ lệ phân li KG và tỉ lệ phân li KH của F1 lần lượt là:

a)

A. 1:2:1 và 1:2:1

b)

B. (1:2:1)2 và (3:1)2

c)

C. (1:2:1)2 và (1:2:1)2

d)

D. (3:1)2 và (1:2:1)2

13.

B: Hoa kép b: Hoa đơn

DD: Hoa đỏ Dd: Hoa hồng dd: Hoa trắng

Sử dụng dữ kiện trả lời các câu từ 13 đến 17

Câu 13. Phép lai nào sau đây xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp nhất

a)

A. BbDd x BbDd

b)

B. BbDd x bbdd

c)

C. BbDd x Bbdd

d)

D. BbDd x bbDd

14.

Câu 14. Phép lai nào sau đây không xuất hiện hoa đơn màu trắng ở thế hệ sau

a)

A. BbDd x Bbdd

b)

B. BBdd x bbdd

c)

C. BbDd x BBdd

d)

D. Câu B và C đúng

15.

Câu 15. Phép lai nào xuất hiện 1 KH duy nhất ở thế hệ sau

a)

A. BbDD x BBdd

b)

B. Bbdd x BBDD.

c)

C. BBDD x BBDd

d)

D. Câu A và B.

16.

Câu 16. Tỉ lệ phân li KH 1:1:1:1 xuất hiện ở phép lai nào sau đây:

a)

A. BbDd x bbdd.

b)

B. BbDd x bbDd.

c)

C. Bbdd x bbDd hay BbDd x bbDD.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

17.

Câu 17. Cá thể có KG BbDd giao phối với cá thể có KG nào sẽ cho 50% hoa kép đỏ: 50% hoa kép hồng.

a)

A. BBDD

b)

B. BbDD

c)

C. BBDd

d)

D. BbDd.

18.

Xét 3 cặp gen alen phân li độc lập (Aa, Bb, Dd) quy định 3 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi từ 18-19

Câu 18. Cá thể dị hợp về 2 cặp gen, đồng hợp 1 cặp gen có KG sẽ là 1 trong bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra

a)

A. 8

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 2

19.

Câu 19. Cá thể có KG AaBbDd tạo loại giao tử aBd với tỉ lệ

a)

A. ½

b)

B. ¼

c)

C. 1/8

d)

D. 1/16

20.

Xét phép lai: AaBbDd x AabbDd

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu từ 20 đến 24

Câu 20. Số kiểu tổ hợp giao tử, số KG và số KH xuất hiện ở F1 lần lượt là:

a)

A. 32, 27, 8

b)

B. 32, 18, 8.

c)

C. 32, 18, 16.

d)

D. 64, 27, 8.

21.

Câu 21. Tỉ lệ KG AaBbdd xuất hiện ở F1 là:

a)

A. 1/64

b)

B. 1/32

c)

C. 1/16

d)

D. 1/8

22.

Câu 22. Tỉ lệ KG aaBBdd xuất hiện ở F1 là:

a)

A. 0

b)

B. ¼

c)

C. 1/8

d)

D. 1/16

23.

Câu 23. Tỉ lệ KH (A-B-D-) xuất hiện ở thế hệ F1 là:

a)

A. 9/32

b)

B. 3/32

c)

C. 1/32

d)

D. 3/64

24.

Câu 24. Tỉ lệ KH (aabbD-) xuất hiện ở F1

a)

A. 1/64

b)

B. 3/32

c)

C. 1/32

d)

D. 3/36

25.

Đem cá thể AaBbDd giao phối với một số cá thể khác

Sử dụng dữ kiện trả lời các câu hỏi từ 25 đến 29

Câu 25. Với cá thể I cho kết quả phân li KH với tỉ lệ (1:1)3. KG cá thể I là:

a)

A. AabbDD

b)

B. aabbdd

c)

C. aaBBdd

d)

D. Aabbdd.

26.

Câu 26. Với cá thể thứ II cho kết quả phân li KG lần lượt là (1:2:1)(1:1)(1:2:1). KG của cá thể II

a)

A. AabbDd.

b)

B. AaBbDd.

c)

C. AaBBDd.

d)

D. AaBBDd hoặc AabbDd.

27.

Câu 27. Với cá thể thứ III cho kết quả phân li KH lần lượt về cả 3 tính trạng là (1:1)(1)(3:1). KG cá thể III là:

a)

A. aaBbDd.

b)

B. AABBDd.

c)

C. aaBBDd.

d)

D. aaBBdd.

28.

Câu 28. Với cá thể IV cho tỉ lệ phân li KH ở thế hệ sau là 3:3:3:3:1:1:1:1. Kiểu gen cá thể IV là:

a)

A. Aabbdd

b)

B. aabbDd

c)

C. aaBbdd.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

29.

Câu 29. Với cá thể V cho tỉ lệ phân li KH là 3:3:1:1. KG cá thể V là

a)

A. aaBbDD hoặc AABbdd.

b)

B. AabbDD hoặc AaBBdd.

c)

C. aaBBDd hoặc AAbbDd.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

30.

Xét 3 cặp gen quy định 3 cặp tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội lặn hoàn toàn, tính trạng thứ ba trội không hoàn toàn. Mỗi gen nằm trên một NST

Sử dụng dữ kiện trả lời các câu hỏi từ 30 đến 34

Câu 30. Sự tổ hợp 3 cặp alen trên hình thành bao nhiêu kiểu gen:

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 27

d)

D. 16

31.

Câu 31. Tỉ lệ phân li KH của phép lai BbDdEe x bbddee

a)

A. (1:1)3

b)

B. 1:1:1:1:1:1:1:1.

c)

C. 1:1:1:1:1:1

d)

D. Cả A và B đều đúng.

32.

Câu 32. Phép lai nào gọi là phép lai tương đương với phép lai BbDdEe x bbddee

a)

A. BbDdee x bbddEe.

b)

B. BbddEe x bbDdee.

c)

C. bbDdEe x Bbddee.

d)

D. Các câu trên đều đúng

33.

Câu 33. Phép lai nào xuất hiện 12 KH ở thế hệ sau

a)

A. BbDdEe x bbDdEe.

b)

B. BbDdEe x BbDdee.

c)

C. BbDdEe x BbDdEe.

d)

D. Cả A và C đều đúng.

34.

Câu 34. Khi thế hệ lai xuất hiện 32 tổ hợp giao tử và có 8 kiểu hình thì KG của bố, mẹ là

a)

A. BbDdee x BbDdEe.

b)

B. BbDdEE x BbDdEe hoặc BbDdEe x Bbddee

c)

C. BbDdEe x BbDdee hoặc BbDdEE x BbDdEe

d)

D. BbDdee x BbDdEe hoặc BbDdEe x bbDdee.

35.

Câu 35. Nếu thế hệ sau phân li KH về cả 3 tính trạng theo tỉ lệ 9:3:3:1 thì đặc điểm về KG của bố, mẹ là

a)

A. Đều dị hợp tử về 1 cặp gen.

b)

B. Bố, mẹ đều dị hợp tử về 2 cặp gen.

c)

C. Bố, mẹ đều có 3 cặp gen dị hợp.

d)

D. Bố dị hợp 2 cặp, mẹ dị hợp 1 cặp và ngược lại.

36.

Câu 36. Xét 4 cặp gen trên 4 cặp NST tương đồng. Bố dị hợp 3 cặp, đồng hợp 1 cặp còn mẹ thì ngược lại. Số kiểu giao phối có thể xảy ra là

a)

A. 16

b)

B. 32

c)

C. 256

d)

D. 128

37.

Câu 37. Xét n cặp gen quy định n cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn. Trường hợp nào sau đây cho phép nhận biết n tính trạng phân li độc lập

a)

A. Tự thụ hay giao phối giữa các cá thể dị hợp n cặp gen, thế hệ sau phân li KH tỉ lệ (3:1)n.

b)

B. Lai phân tích cá thể dị hợp n cặp gen, FB xuất hiện tỉ lệ KH (1:1)n.

c)

C. Tỉ lệ chung về các cặp tinh trạng là tích của các nhóm tỉ lệ khi xét riêng.

d)

D. Các câu A, B và C đều đúng.

38.

Xét 3 cặp alen Aa, Bb, Dd của một loài phân li độc lập nhau

Sử dụng dữ kiện trên, trả lời các câu từ 38 đến 41

Câu 38. Cá thể đồng hợp về một cặp gen, có kiểu gen là

a)

A. AABbDd hoặc AaBBDd hoặc AaBbDD.

b)

B. aaBbDd hoặc AabbDd hoặc AaBbdd.

c)

C. AABBDD hoặc AABBdd hoặc AabbDD hoặc Aabbdd.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

39.

Câu 39. Cá thể mang 2 cặp gen đồng hợp lặn, kiểu gen có thể là một trong bao nhiêu trường hợp

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

40.

Câu 40. Cá thể mang hai cặp gen dị hợp, kiểu gen có thể là 1 trong bao nhiêu trường hợp

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

41.

Câu 41. Cá thể đồng hợp 2 cặp gen, kiểu gen là một trong bao nhiêu trường hợp

a)

A. 4

b)

B. 8

c)

C. 10

d)

D. 12

42.

Biết A: thân cao a: thân thấp

B: hoa kép b: hoa đơn

D: màu tím d: màu trắng

Sử dụng dữ kiện trả lời các câu hỏi

Câu 42. Cây thân cao, hoa kép, màu tím có KG là một trong bao nhiêu trường hợp

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8