wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính sách tiền tệ

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dự trực bắt buộc là công cụ trực tiếp của chính sách tiền tệ?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

NOT GIVEN

2.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

c)

Mục tiêu ổn định giá cả và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

d)

Mục tiêu tăng trưởng và tạo công ăn việc làm chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

3.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu kiềm chế lạm phát và tăng trưởng kinh tế mâu thuẫn với nhau trong dài hạn

c)

Cả 2 đáp án trên

d)

Không có đáp án nào đúng

4.

Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Tất cả ý trên

5.

Mục tiêu chủ yếu và dài hạn của chính sách tiền tệ

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Ổn định giá cả

c)

Tạo công an việc làm

d)

Tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm

6.

Cặp mục tiêu thống nhất với nhau cả trong ngắn hạn và dài hạn

a)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định tỷ giá hối đoái

b)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả

c)

Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm

d)

Tất cả các ý kiến trên đều sai

7.

Cặp mục tiêu mâu thuẫn nhau trong ngắn hạn

a)

Tăng trưởng kinh tế và tạo nhiều việc làm

b)

Ổn định giá cả và giảm thất nghiệp

c)

Tăng trưởng kinh tế và ổn định giá cả

8.

Tiêu chuẩn để lựa chọn mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ

a)

Có liên hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng

b)

Có thể định lượng được nhanh và chính xác

c)

Có thể kiểm soát được

d)

Không có đáp án đúng

9.

Tiêu chuẩn nào thuộc tiêu chuẩn để lựa chọn chỉ tiêu hoạt động của chính sách tiền tệ

a)

Có liên hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng

b)

Có thể định lượng được nhanh và chính xác

c)

Có thể kiểm soát được

10.

Công cụ nào sau đây không thuộc loại công cụ gián tiếp trong điều hành chính sách tiền tệ?

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Chính sách tái chiết khấu

c)

Hạn mức tín dụng

d)

Nghiệp vụ trường mở

11.

Hệ thống mục tiêu chính sách tiền tệ gồm những mục tiêu nào?

4 lines
12.

Việc lựa chọn cho mục tiêu cuối cùng phù hợp được quyết định bởi những yếu tố nào?

a)

Tính cấp thiết của mục tiêu

b)

Mức độ mâu thuẫn giữa các mục tiêu được lựa chọn

c)

Khả năng đạt được mục tiêu

d)

Tất cả phương án trên đều sai

13.

Mục tiêu cuối cùng gồm những chỉ tiêu nào?

a)

Ổn định giá cả

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Tạo công ăn việc làm

d)

Không có chỉ tiêu nào đúng

14.

Ổn định giá cả có phải là mục tiêu quan trọng nhất, là mục tiêu hàng đầu và mang tính trung dài hạn của CSTT không?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

NOT GIVEN

15.

Đảm bảo công ăn việc làm không có nghĩa là tỷ lệ thất nghiệp bằng không, mà duy trì một tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thấp. Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

NOT GIVEN

16.

Các tiêu chuẩn của mục tiêu trung gian gồm:

a)

Có thể đo lường được

b)

Có quan hệ chặt chẽ tới mục tiêu cuối cùng

c)

Có thể kiểm soát được

d)

Tất cả phương án trên

17.

Chỉ tiêu lựa chọn mục tiêu trung giAN gồm:

a)

Lượng tiền cung ứng (MS) và tỷ giá

b)

Lãi suất thị trường (i) và khối lượng tín dụng

c)

Cả 2 phương án trên

d)

Không có đáp án nào đúng

18.

Có mấy công cụ chính sách tiền tệ và là những công cụ nào?

4 lines
19.

Công cụ CSTT trực tiếp gồm: Hạn mức tín dụng, lãi suất và ......

a)

Tỷ giá

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Dự trữ bắt buộc

d)

Tái cấp vốn

20.

Công cụ CSTT gián tiếp gồm: ...., tái cấp vốn và ....

a)

Dự trữ bắt buộc và tỷ giá

b)

Lãi suất và dự trữ bắt buộc

c)

Tỷ giá và nghiệp vụ thị trường mở

d)

Dự trữ bắt buộc và nghiệp vụ thị trường mở

21.

Cách xác định công cụ CSTT trực tiếp dựa vào những yếu tố nào?

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Hạn mức tính dụng

c)

Tái cấp vốn

d)

Thị trường mở

e)

Lãi suất và tỷ giá

22.

Mức dự trữ bắt buộc được quy định khác nhau căn cứ vào

a)

Loại tiền gửi

b)

Lãi suất

c)

Tính chất hoạt động của NHTM

d)

Thời hạn và quy mô tiền gửi

23.

Cơ chế tác động nào không phải của dự trữ bắt buộc

a)

Tác động về mặt lượng

b)

Tác động về mặt giá

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Hiệu ứng thông báo

24.

Cơ chế nào không phải là cơ chế tác động của chính sách tái cấp vốn:

a)

Hiệu ứng thông báo

b)

Tác động về mặt giá

c)

Tác động về mặt chi phí

d)

Tác động về mặt lượng

25.

Trong ngắn hạn, NHTW không thể đạt được tất cả các mục tiêu. Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

NOT GIVEN

26.

Đâu là hàng hóa nghiệp vụ thị trường mở?

a)

Tín phiếu Kho bạc

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Thương phiếu

d)

Trái phiếu Chính phủ và chính quyền địa phương

e)

Tất cả phương án trên

27.

Đâu là cơ chế tác động của nghiệp vụ thị trường mở?

a)

Tác động về lượng

b)

Tác động về giá

c)

Tác động về chi phí

d)

Hiệu ứng thông báo

e)

Tác động lãi suất chứng khoán

28.

Kênh nào là kênh truyền dẫn tác động của CSTT

a)

Kênh lãi suất

b)

Kênh giá tài sản

c)

Kênh tín dụng

d)

Tất cả phương án trên

29.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng hiệu quả CSTT?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

e)

8

30.

Chính sách tiền tệ gồm:

a)

Chính sách mục tiêu lạm phát

b)

Chính sách tiền tệ phi truyền thống

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai