wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. ESTE 3

Total questions: 30

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2n-2O4 (n≥3).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnH2n-4O2 (n≥3)

d)

CnH2n-2O2 (n≥3).

2.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Tên gọi của este HCOOC2H5

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl fomat.

4.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

5.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOCH3

6.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5

7.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

HCOOCH3

b)

CH3CHO

c)

C3H7OH

d)

CH3COOH

8.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.

b)

C2H5COOH.

c)

CH3COOH.

d)

CH3OH.

9.

Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Metyl metacrylat

b)

Etyl acrylat

c)

Anlyl propionat

d)

Vinyl axetat

10.

Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

a)

Isoamyl axetat.

b)

Propyl axetat.

c)

Isopropyl axetat.

d)

Benzyl axetat.

11.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

a)

HCOOH và NaOH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5NH2

d)

CH3COONa và CH3OH.

12.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa.

13.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

este đơn chức.

b)

ancol đơn chức.

c)

glixerol.

d)

phenol.

14.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

10,2.

b)

12,3.

c)

15,0.

d)

8,2.

15.

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

8,2 gam.

b)

10,4 gam

c)

3,28 gam.

d)

8,56 gam.

16.

Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là

a)

HCOOC3H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H3COOCH3.

d)

CH3COOC2H3.

17.

Chất không phải axit béo là

a)

 axit axetic

b)

axit stearic. 

c)

axit oleic. 

d)

axit panmitic.

18.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

16

19.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

20.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

19,12.

b)

18,36.

c)

19,04.

d)

 14,68.

21.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

22.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

b)

Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

 Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

d)

Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

23.

Cho các phát biểu sau:

(a) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.

(b) Khi thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.

(c) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(e) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(g) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các phân tử este etyl axetat không có khả năng tạo liên kết hiđro với nhau.

(b) Một số este có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl axetat có mùi chuối chín, benzyl fomat có mùi hoa nhài, geranyl axetat có mùi hoa hồng, …

(c) Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic.

(d) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (Ni, to).

(e) Khi đun nóng chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.

(g) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin thấp hơn so với triolein.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Cho các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cho 13,6 gam CH3COOC6H5 tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M. Phản ứng hoàn toàn thu được dd X. Cô cạn X được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

a)

16,2 gam

b)

23,8 gam

c)

19,8 gam

d)

12,2 gam

27.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dd NaOH thu được sản phẩm gồm:

  

a)

1 muối và 2 ancol.   

b)

1 muối và 1 ancol.    

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2 muối và 2 ancol.

28.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

a)

3,6

b)

6,3

c)

4,5

d)

5,4

29.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 0,5 mol glyxerol và 459 gam muối khan. Giá trị của m là

       A. 444.                               B. 442.                               C. 443.                               D. 445.

a)

444

b)

442

c)

443

d)

445

30.

Để đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở Y cần dùng 7,84 lít khí O2, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí CO2. Biết rằng các thể tích khí đo ở đktc, hãy xác định CTPT của Y.

a)

C5H10O2.

b)

C4H8O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H6O2.