wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TRUYỆN KIỀU

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

2.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Thanh Miện, Hải Dương

b)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

c)

Can Lộc, Hà Tĩnh

d)

Thọ Xuân, Thanh Hóa

3.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

4.

Truyện Kiều là tên gọi do ai đặt?

a)

Thanh Tâm tài nhân

b)

Nguyễn Du

c)

Người dân

d)

Không rõ

5.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3253 câu

b)

3255 câu

c)

3254 câu

d)

3258 câu

6.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới

b)

Đứt từng mảnh ruột

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

7.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

8.

Dòng nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông ?

a)

Cùng là người tài hoa, bạc mệnh.

b)

Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi.

c)

Cùng khốn khổ vì bọn buôn người.

d)

Cả ba ý trên.

9.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

10.

Dòng nào nói đúng về những tủi nhục mà Thuý Kiều đã trải qua ?

a)

Thanh lâu ba lượt, thanh y hai lần.

b)

Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.

c)

Thanh lâu hai lượt, thanh y ba lần.

d)

Thanh lâu bốn lượt, thanh y hai lần.

11.

Truyện Kiều được sáng tạo từ cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Kim Vân truyện

b)

Kim Vân Kiều

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Kim Kiều Vân truyện

12.

Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ?

a)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài văn học.

b)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, là thiên tài đóng góp to lớn cho văn học dân tộc.

c)

Gia đình quí tộc, kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

d)

Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của nước ta.

13.

Ý nào dưới đây nói đúng nhất giá trị nhân đạo của Truyện Kiều?

a)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án thói ghen tuông mù quáng; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

b)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án những kẻ bất nhân bất nghĩa hãm hại bạn bè; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

c)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

d)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những con người có tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

14.

Thúy Kiều gặp Kim Trọng lần đầu trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi đi dạo ngoài sân

b)

Khi Kim Trọng đến nhà Thúy Kiều thăm Vương Quan

c)

Chị em Thúy Kiều đi du Xuân

15.

Vì sao Thúy Kiều trao duyên cho Thúy Vân

a)

Vì Thúy Kiều không yêu Kim Trọng nữa

b)

Vì Thúy Kiều phải đi lấy chồng

c)

Vì Thúy Kiều phải bán mình chuộc cha

16.

Thúc Sinh là chồng của:

a)

Thanh Thư

b)

Hoạn Thư

c)

Thúy Kiều

d)

Thúy Vân

17.

Ai đã cứu Kiều khi nàng tự vẫn trên sông Tiền Đường?

a)

Kim Trọng

b)

Vương Quan

c)

Sư Giác Duyên

d)

Người đánh cá

18.

Truyện Kiều được Nguyễn Du viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Quốc ngữ

c)

Tiếng Pháp

d)

Chữ Nôm

19.

‘‘Làn thu thủy’’ miêu tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều ?

a)

Vẻ đẹp của mái tóc

b)

Vẻ đẹp của làn da

c)

Vẻ đẹp của đôi mắt

d)

Vẻ đẹp của dáng đi

20.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

21.

Hai chữ “trang trọng ” ở câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân có ý nghĩa gì ?

a)

A. Nói lên sự giàu sang của Thuý Vân.

b)

B. Thể hiện vẻ đẹp thanh cao, quý phái của Thuý Vân.

c)

C. Thể hiện vẻ đẹp hài hoà, êm đềm của Thuý Vân.

d)

D. Thể hiện vẻ đẹp tao nhã, dịu dàng của Thuý Vân.

22.

Nguyễn Du tập trung thể hiện vẻ đẹp nào ở Thuý Vân ?

a)

A. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái mà rất đỗi dịu dàng.

b)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp êm đềm.

c)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp thông minh, nhanh nhẹn

d)

D. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, dịu dàng mà vẫn sắc sảo.

23.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

24.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng điển cố, điển tích

25.

Theo em, với cách miêu tả Thúy Kiều như thế, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Trắc trở, khổ đau

b)

Hạnh phúc, vinh hiển

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

26.

TRUYỆN KIỀU ĐƯỢC VIẾT THEO THƠ NÀO?

a)

Song thất lục bát

b)

Lục bát

c)

Tự do

d)

Thất ngôn

27.

DÒNG NÀO KHÁI QUÁT ĐẦY ĐỦ NHẤT VỀ THỜI ĐẠI MÀ NGUYỄN DU SỐNG?

a)

Lê – Trịnh phân tranh

b)

Nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra

c)

Triều Nguyễn được thiết lập

d)

Xã hội PK cuối TK 18, đầu TK 19 khủng hoảng trầm trọng

28.

TRUYỆN KIỀU VIẾT THEO THỂ LOẠI GÌ?

a)

Truyền kì

b)

Ngâm khúc

c)

Truyện thơ Nôm

d)

Tiểu thuyết chương hồi

29.

Du xuân trong tiết tháng ba

Khi về Kiều đã gặp mồ của ai?

a)

Thúc Sinh

b)

Đạm Tiên

c)

Giác Duyên

d)

Từ Hải

30.

Chàng Kim tài mạo tót vời

Với ai vốn đã là người quen thân?

a)

Thúy Vân

b)

Thúy Kiều

c)

Vương Ông

d)

Vương Quan

31.

Ai người ăn ở cũng hay

Nói lời ràng buộc thì tay cũng già?

a)

Tú Bà

b)

Hoạn Thư

c)

Giác Duyên

d)

Bạc Bà

32.

Đội trời đạp đất ở đời

Hỏi người quân tử tên gì ở đâu?

a)

Từ Hải - Việt Nam

b)

Từ Hải - Việt Đông

c)

Từ Hải - Việt Bắc

d)

Từ Hải - Việt Tây

33.

Câu 3 : Đoạn trích “ Chị em Thúy Kiều” thuộc phần nào của truyện?

a)

Gia biến và lưu lạc.

b)

Đoàn viên.

c)

Gặp gỡ và đính ước.

d)

Không nằm trong phần nào.

34.

Câu 4: Trong đoạn trích “ Chị em Thúy Kiều”, sau đoạn tả vẻ đẹp chung, nhà thơ miêu tả ai trước?

a)

Tả Kiều trước, Vân sau.

b)

Tả Vân trước, Kiều sau.

c)

Cùng tả hai chị em.

35.

Câu 6: Vì sao khi tả Kiều, Nguyễn Du tập trung tả đôi mắt?

a)

Vì Kiều chỉ đẹp ở đôi mắt.

b)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn, nơi tập trung sự tinh anh của trí tuệ.

c)

Vì Kiều không đẹp bằng Vân.

d)

Vì Nguyễn Du muốn tập trung làm nổi bật tài năng của Kiều.

36.

Với vẻ đẹp đầy đặn, phúc hậu, tác giả đã dự báo gì về cuộc đời Thuý Vân ?

a)

Giàu có, bình lặng và suôn sẻ.

b)

Bình lặng, êm đềm, suôn sẻ.

c)

Giàu sang tột đỉnh, bình lặng và suôn sẻ.

d)

Giàu có, đầy danh vọng mà vẫn bình lặng và suôn sẻ.

37.

Nguyễn Du muốn nói về vẻ đẹp nào của Kiều qua câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” ?

a)

Trí tuệ và tâm hồn

b)

Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

c)

Đời sống tinh thần phong phú.

d)

Vẻ đẹp của đôi mắt, đôi mày.

38.

Nguyễn Du dùng cụm từ “nghề riêng ăn đứt” để nói về tài năng về phương diện nào của Thuý Kiều ?

a)

Tài làm thơ.

b)

Tài đánh đàn

c)

Tài ca hát

d)

Tài sáng tác nhạc