wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT (CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ) 12C1 2022-2023

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

a)

đoạn  intron.

b)

đoạn êxôn.  

c)

gen phân mảnh.

d)

vùng vận hành.

2.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là

a)

UGU, UAA, UAG.

b)

UAG, UAA, UGA.

c)

UUG, UGA, UAG.

d)

UUG, UAA, UGA.

3.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một  bộ  ba      hoá   chỉ      hoá  cho  một  loi  axit   amin.

4.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên   tắc   bổ  sung     nguyên  tắc  bán  bo  toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

5.

Vai trò của enzim ADN-pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp   ráp   các   nuclêôtit  tự  do  theo  nguyên  tắc    bổ   sung  vi   mỗi   mạch   khuôn  của    ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

6.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

mạch    gốc.

d)

tARN.

7.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

anticodon.

b)

axit amin.

c)

codon.

d)

triplet.

8.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

sinh vật có ADN mạch kép.

c)

sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

d)

vi rút, vi khuẩn.

9.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit (ARN) được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

5’ 3’.

d)

5’ 5’.

10.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U.

d)

G và X.

11.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã.

b)

điều hòa ng  sn phm của gen.

c)

điều hòa quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

12.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

a)

prôtêin ức chế   không gn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không đưc tổng hp.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

13.

Enzim ARN-polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

vận hành.

b)

điều hòa.

c)

khởi động.

d)

mã hóa.

14.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

prôtêin ức chế bị phân hủy khi lactô.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hb bt hoạt.

15.

Xét đột biến gen do 5-BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

a)

1 lần nhân đôi.

b)

2 lần nhân đôi.

c)

3 lần nhân đôi.

d)

4 lần nhân đôi.

16.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Mất hoặc thêm một cặp nucôtit.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

17.

Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G*) là G*-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

a)

G-X.

b)

T-A.

c)

A-T.

d)

X-G.

18.

Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gen mang đột biến.

d)

môi trưng và tổ hp gen mang đột biến.

19.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến.

b)

đột biến gen.

c)

thể đột biến.

d)

đột biến đim.

20.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 loại mã bộ ba.

b)

3 loại mã bộ ba.

c)

27  loại   mã  bộ  ba.       

d)

9 loại mã bộ ba.