wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phát sinh giao tử và thụ tinh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử.

2.

Bản chất của thụ tinh là gì? 

a)

Sự kết hợp của 2 bộ phận nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

b)

Sự kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

c)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân đơn bội

d)

Sự kết hợp của bộ nhân đơn bội với bộ nhân lưỡng bội tạo ra bộ nhân lưỡng bội

3.

Ở Ruồi Giấm. Một tế bào sinh trứng thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Phát biểu nào đúng ?

a)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

b)

Kết quả tạo thành: 1 thể cực và 1 trứng

c)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 noãn bào bậc 2

d)

Kết quả tạo thành: 3 thể cực và 1 trứng

4.

Giao tử là:

a)

Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

Tế bào sinh dưỡng (2n NST)

d)

Có khả năng thụ tinh tạo ra hợp tử.

e)

Được tạo từ sự nguyên phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

5.

Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

6.

Số NST trong tinh trùng được tạo ra nếu so với số NST trong tế bào sinh tinh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 2 lần

c)

Bằng 4 lần

d)

Giảm 1 nửa

7.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Nguyên phân và giảm phân

8.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa

a)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và thụ tinh.

9.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được: 

a)

1 trứng và 3 thể cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

10.

Sự kiện quan trọng nhất trong thụ tinh về mặt di truyền là: 

a)

kết hợp theo  nguyên tắc một giao tử đực với một giao tử cái

b)

kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

c)

tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và giao tử cái

d)

tạo thành hợp tử

11.

Nội dung nào sau đây sai về quá trình thụ tinh? 

a)

Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử

b)

Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử

c)

Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con

d)

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng tạo hợp tử

12.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là

a)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

2n nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

13.

Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II là

a)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

b)

Nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

Nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

14.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là: 

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

15.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở: 

a)

Kì trung gian của lần phân bào I

b)

Kì trung gian của lần phân bào II

c)

Kì giữa của lần phân bào I

d)

Kì giữa của lần phân bào II

16.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu? 

a)

Tế bào sinh dục sơ khai

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1

d)

Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh dưỡng

17.

Sự sinh trưởng ở các mô, cơ quan và tế bào là nhờ quá trình nào?

a)

Nguyên phân. 

b)

Giảm phân. 

c)

Thụ tinh

d)

Phát sinh giao tử

18.

Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là sự

a)

Sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.

b)

Phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con.

c)

Phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.

d)

Phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con.

19.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là: 

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

20.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)