Font size
Worksheetsôn tập chương 1 10a4
Total questions: 61
Worksheet time: 32mins
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 ?
Mg ( Z = 12 )
Ca ( Z = 20 )
K ( Z = 19 )
Na ( Z = 11 )
Na(Z=11) Phát biểu nào sau đây là sai ?
Na có 3 e ở lớp ngoài cùng
Na có 3 lớp electron
Na là kim loại
Na thuộc họ nguyên tố s
Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s2
1s22s22p6.
Cấu hình electron nào sau đây có 7 electron ở lớp ngoài cùng?
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s2.
Chọn cấu hình electron sai?
1s22s22p5.
1s22s22p63s2.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p34s2.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
(1) 1s22s22p63s23p4 ; (2) 1s22s22p63s23p63d24s2;
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3;
(4) [Ar]3d54s1; (5) [Ne]3s23p3; (6) [Ne]3s23p64s2.
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
(2), (3), (4).
(2), (4), (6).
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
4
5
3
6
Nguyên tử của nguyên tố nhôm có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.
Nhôm là nguyên tố phi kim.
Số hiệu nguyên tử của nhôm là 14.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp M.
C. Lớp K.
D. Lớp L.
Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
A. 1s.
B. 2p.
C. 3s.
C. 2d.
Số phân lớp electron trên lớp M bằng:
2
3
4
5
Lớp electron thứ tư (n = 4) có tên gọi là
O
P
M
N
#NB Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
2
6
10
14
#NB Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
9
18
6
3
#TH Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.
Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số khối.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng điện tích hạt nhân.
Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) là
20
22
44
64
Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm
Y, Z, T.
Y, T, R.
X, Y, T.
X, T.
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
38,89
39,99
38,52.
39,89
Các phân lớp có trong lớp L là
3s; 3p; 3d
3s; 3p; 3d:3f
2s; 2p
4s; 4p;4d;4f
Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
1s22s22p63s2.
1s22s22p63s23p54s2
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p63d64s2
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
2, 6, 8, 18
2, 6, 10, 14
2, 4, 6, 8
2, 8, 18, 32
Trong tự nhiên, Bạc có 2 đồng vị, trong đó đồng 109Ag chiếm 44%. Biết rằng = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là:
106
109
108
107
Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
3.
4.
5.
6.
Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
1s22s22p63s23p44s1.
1s22s22p63s23d5.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p34s2.
Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại
Kim loại.
Khí hiếm.
Á kim.
Phi kim.
Câu 6: Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
A. 2.
A. 6.
C. 10.
D. 14.
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.
Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.
Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Sự so sánh các phân mức năng lượng tăng dần nào sau đây sai?
1s<2s
2p<3s
1s<2s<2p
2p<2s
Nguyên tử nguyên tố kim loại là
1s22s1
1s22s2 2p6 3s2 3p6
1s22s2 2p6 3s2 3p4
1s22s2 2p6 3s2 3p3
#NB Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là
9
18
6
3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:
2
5
7
9
#NB Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là
1s22s22p6.
1s22s22p2.
1s22s22p4.
2s22p4.
#NB Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
15
13
27
14
#VD Nguyên tố kim loại là
(1) 1s22s22p3.
(2) 1s22s22p63s23p64s1.
(3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4.
(5) 1s22s22p63s23p63d54s2
Cho cấu hình e của các nguyên tố sau:
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1
C. 1s22s22p63s22p3 D. 1s22s2. Nguyên tố có 3 lớp e là
A và B
A và D
B và C
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Số câu đúng trong các câu sau:
a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.
c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.
1
2
3
4
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử Magie (trong hình)
Mg có 12 electron
Mg có 24 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 nơtron
Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:
1s²2s²2p⁵
1s²2s²2p⁶3s²
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²
Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?
1s²2s²2p⁶3s²3p¹
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
1s²2s²2p⁶3s¹
Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?
Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e
Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e
Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e
Lớp ngoài cùng có 1 e
Nguyên tố Ca (z=20) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Số electron ở lớp ngoài cùng của canxi là
20
10
6
2
Nguyên tố K có electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Số lớp e của K là
1
2
3
4
Nguyên tố Mg có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố Mg là
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Kim Loại và phi kim
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh là 1s22s22p63s23p4 .Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử lưu huỳnh?
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron.
Lớp electron có mức năng lượng cao nhất là lớp M(n=3).
Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.
Lưu huỳnh có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4electron.
