wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

hai dao động điều hòa cùng phương,có phương trình X1 = Acos(ωt+π/3)và X2 = Acos(ωt-2π/3) là hai dao động

a)

lệch pha π/2

b)

cùng pha

c)

ngược pha

d)

lệch pha π/3

2.

vật dao động điều hòa theo trục Ox .phát biểu nào sau đây đúng

a)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đoạn thẳng

b)

lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình cos

d)

li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

3.

một vật dao động điều hòa có chu kì T . nếu chọn mốc thời gian t=0 lúc vật qua vị trí 0,5A theo chiều dương thì trong nửa chu kì đầu tiên ,tốc dộ của vật có giá trị cực đại ở thời điểm nào

a)

T/12

b)

5T/12

c)

T/4

d)

3T/8

4.

một chất điểm giao động điều hòa có phương trình x= 6cos(10t -π/2) cm. vận tốc chất điểm có phương trình

a)

v = -60cos(10t) cm/s

b)

v = 60cos(10t-π/2) cm/s

c)

v = 60cos(10t) cm/s

d)

v = 60cos(10t+π/2) cm/s

5.

một chất điểm giao động điều hòa trên trục ox có phương trình x = 8cos(πt + π/2) cm. pha dao động của chất điểm khi t = 1s là

a)

1,5π rad

b)

π rad

c)

2π rad

d)

0,5π rad

6.

một phần đồ thị li độ - thời gian của một chất điểm giao động điều hòa quanh vị trí cân bằng 0 trên trục ox được cho bởi hình vẽ . phương trình của dao động là

a)

x = 5cos(2πt - π/2 ) cm

b)

x = 10cos(2πt + π/2 ) cm

c)

x = 10cos(πt -π/2) cm

d)

x = 10cos(πt) cm

7.

tại một nơi xác định , chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

căn bậc 2 hai gia tốc trọng trường

c)

chiều dài con lắc

d)

gia tốc trọng trường

8.

một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k , một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi khối lượng m . con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

c)

tỉ lệ với binh phương chu kì dao động

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

9.

một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể ,và một đầu gắn với 1 viên bi nhỏ. con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang . lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi

b)

theo chiều dương quy ước

c)

về vị trí cân bằng của viên bi

d)

theo chiều âm quy ước

10.

tại nơi có g= 9,8 m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m , đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad . ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

a)

15,7 cm/s

b)

1,6 cm/s

c)

27,1 cm/s

d)

2,7 cm/s

11.

tại cùng 1 nơi trên trái đất , nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài L là ƒ thì tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 4L là

a)

ƒ/2

b)

c)

d)

ƒ/4

12.

một con lắc lò xo đang dao động điều hòa ,lực kéo về tá dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

độ lớn li độ của vật

c)

biên độ dao động của con lắc

d)

chiều dài lò xo của con lắc

13.

khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật , phát biểu nào sau đây đúng

a)

li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian

b)

gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

c)

vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian

d)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian

14.

đồ thị biểu diễn li độ của hai chất điểm dao động cùng tần số theo thời gian như hình vẽ . độ lệch pha của hai dao động là

a)

π rad

b)

2π rad

c)

π/2 rad

d)

π/3 rad

15.

tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên "lờ" độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω hệ thức nào sau đây là đúng

a)
b)
c)
d)
16.

vật dao động điều hòa với biên độ A. khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ là

a)
b)
c)
d)
17.

Câu 2: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A.  vmax=2.ωAv_{\max}=2.\omega A  

b)

B.  vmax=Aω2v_{\max}=A\omega^2  

c)

C.  vmax=A.ωv_{\max}=A.\omega  

d)

D.  vmax=A2ωv_{\max}=A^2\omega  

18.

Câu 7: Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

a)

A. li độ có độ lớn cực đại.

b)

B. gia tốc cực đại.

c)

C. li độ bằng 0.

d)

D. li độ bằng biên độ.

19.

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là:

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

20.

Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 4 cm.

b)

B. A = 6 cm.

c)

C. A= –6 cm.

d)

D. A = 12 m.

21.

Câu 11: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

a)

A. f=2π.mkf=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

B. f=12π.mkf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

C. f=2π.kmf=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

D. f=12π.kmf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{k}{m}}

22.

Câu 12: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

23.

Câu 14: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

24.

Câu 15: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

A. f = 20 Hz

b)

B. f = 3,18 Hz

c)

C. f = 6,28 Hz

d)

D. f = 5 Hz

25.

Câu 16: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là

a)

A. 500 (g)

b)

B. 625 (g)

c)

C. 1 kg

d)

D. 50 (g)

26.

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?

a)

A. x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

b)

B. x=±A32x=\pm\frac{A\sqrt{3}}{2}

c)

C. x=±A3x=\pm\frac{A}{3}

d)

D. x=±A2x=\pm\frac{A}{\sqrt{2}}

27.

Câu 20: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là:

a)

A. T=2πglT=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

B. T=glT=\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

C. T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

D. T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

28.

Câu 23: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là:

a)

A. ω = 49 rad/s.

b)

B. ω = 7 rad/s.

c)

C. ω = 7π rad/s.

d)

D. ω = 14 rad/s.

29.

Câu 26: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do:

a)

A. trọng lực tác dụng lên vật.

b)

B. lực căng dây treo.

c)

C. lực cản môi trường.

d)

D. dây treo có khối lượng đáng kể.

30.

Câu 27: Bộ phận giảm sóc của xe là ứng dụng của dao động:

a)

A. cưỡng bức.

b)

B. duy trì.

c)

C. tắt dần.

d)

D. dao động riêng.

31.

Câu 28: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

a)

A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

32.

Câu 30: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ

a)

A. AA1+A2A\le A_1+A_2

b)

B. A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

C. A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

D. AA1A2A\ge\left|A_1-A_2\right|